
04/23/26
K ton Ngân hng thương mi
Giảng viên: Ths Đinh Đc Thnh
Ch nhimB!môn K ton Ngân hng
H$c vin Ngân hng

Ti liu dùng cho lớp Kiểm toán Nh nước2
I. Những vấn đề cơ bản về nghip vụ huy động vốn v kế toán
huy động vốn
1. Ý nghĩa của nguồn vốn huy động
2. Nội dung kinh tế của các nguồn vốn huy động
3. Tài khoản sử dụng trong nghiệp vụ huy động vốn
4. Nguyên tắc hạch toán lãi trong nghiệp vụ huy động vốn
II. Kế toán nghip vụ huy động vốn
1. Kế toán tiền gửi
2. Kế toán tiền gửi tiết kiệm
3. Kế toán nghiệp vụ phát hành giấy tờ có giá
Chương 2: K ton
Chương 2: K ton nghip vụ huy đ!ng
nghip vụ huy đ!ng
vốn
vốn

Ti liu dùng cho lớp Kiểm toán Nh nước3
- ngh.a nghip vụ huy đ!ng vốn
Vốn huy động l ngu/n vốn ch0 yếu, chiếm t2 tr4ng lớn
C6 7 ngh8a quyết đ;nh tới s= t/n t>i v phát triển c0a NH
Muốn huy đ!ng vốn cc NHTM c1n th2c hin tốt
LAi suất huy động hBp l7
Th0 tục đơn giản, thuCn tin, nhanh ch6ng, an ton
C6 nhiều sản phDm d=a trên nền tảng CNTT hin đ>i
MG rộng m>ng lưới hBp l7
Thái độ, phong cách giao d;ch c0a cán bộ ngân hng
Tuyên truyền quảng bá sản phDm
Xây d=ng hJnh ảnh ngân hng
Tham gia bảo hiểm tiền gKi
Những vấn đề cơ bản
Những vấn đề cơ bản

Ti liu dùng cho lớp Kiểm toán Nh nước4
Tin gi
Không kM h>n
C6 kM h>n
Tin gi tit kim
Không kM h>n
C6 kM h>n
Pht hnh cc GTCG (kỳ phiu, tri phiu, CDs)
Phát hnh ngang giá
Phát hnh c6 chiết khấu
Phát hnh c6 phụ trội
Vn đi vay
Vay t>i th; trưOng liên ngân hng
Vay c0a NHNN
Vay c0a nước ngoi
Cc loi nguồn vốn huy đ!ng
Cc loi nguồn vốn huy đ!ng

Ti liu dùng cho lớp Kiểm toán Nh nước5
T
Ti khoản s: dụng
i khoản s: dụng
TK421: Tiền gKi c0a KH trong nước bRng VND (Dư c6)
TK422: Tiền gKi c0a KH trong nước bRng ngo>i t (Dư c6)
TK423: Tiền gKi tiết kim bRng VND (Dư c6)
TK424: Tiền gKi tiết kim bRng ngo>i t & vng (Dư c6)
TK431: Mnh giá GTCG bRng đ/ng Vit nam (Dư c6)
TK434: Mnh giá GTCG bRng ngo>i t & vng (Dư c6)
TK432: Chiết khấu GTCG bRng VND (Dư nB)
TK435: Chiết khấu GTCG bRng ngo>i t & vng (Dư nB)
TK433: Phụ trội GTCG bRng VND (Dư c6)
TK436: Phụ trội GTCG bRng ngo>i t & vng (Dư c6)
TK49 : LAi & phZ phải trả cho tiền gKi (Dư c6)
TK388: Chi phZ chO phân bổ (Dư nB)
TK801: Chi phZ trả lAi tiền gKi (Dư nB)
TK803: Chi phZ trả lAi phát hnh giấy tO c6 giá (Dư nB)
TK1011/1031: TM t>i quỹ bRng VNĐ/bRng ngo>i t (Dư nB)

