
04/23/26
K ton Ngân hng thương mi
Giảng viên: Ths Đinh Đc Thnh
Khoa Ngân hng - H c vi!n Ngân hng

Ti liu K ton Ngân hng - Lp Kiểm ton Nh nưc2
Chương 3:
Chương 3: K ton
K ton nghip vụ ngânquỹ
nghip vụ ngânquỹ
&thanh ton không dùng tiền mặt
&thanh ton không dùng tiền mặt
Nh"ng v#n đ% chung v% nghi!p v( ngân quỹ
Tiền mặt t*i q+y l ti s.n c/ c/ tính thanh kho.n cao
nhất nhưng l*i l TSC/ không sinh l3i nên luôn cần ph.i
xc đ8nh m9c t:n quỹ hợp lý
Khi TTCK pht triển cc NHTM c/ thể duy tr@ tiền mặt A
m9c thấp phần cBn l*i đầu tư vo ti s.n c/ sinh l3i c/
thanh kho.n cao
Quỹ tiền mặt do bE phFn ngân quỹ qu.n lý
Trư3ng hợp thGc hin mô h@nh giao d8ch mEt cHa theo
chương tr@nh ngân hng bn lJ th@ quỹ tiền mặt cBn bao
g:m c. quỹ do cc nhân viên giao d8ch (Tellers) trGc tip
thu, chi tiền mặt theo h*n m9c quy đ8nh

Ti liu K ton Ngân hng - Lp Kiểm ton Nh nưc3
Nghi!p v( Ngân quỹ
Nghi!p v( Ngân quỹ
Ti khoản - chng từ v sổ sch s. d(ng:
Ti khoản s. d(ng
TK - Tin mt ti đơn v (SH 1011/ 1031)
TK “Tin mt đang vn chuy n” (SH 1019/ 1039)
Ctừ, sổ sch s. d(ng
Ct$ k& to(n tin mt: Ct$ thu TM, ct$ chi TM
S, s(ch k& to(n tin mt
Nht k/ qu1
S, t2i kho3n chi ti&t tin mt
S, qu1
C(c loi s, kh(c

Ti liu K ton Ngân hng - Lp Kiểm ton Nh nưc4
Ti khoản ti%n mặt ti quỹ 1011/1031:
Nghi!p v( Ngân quỹ - Ti khoản s. d(ng
Nghi!p v( Ngân quỹ - Ti khoản s. d(ng
Nội dung: SH dụng để h*ch ton số TM thuEc quỹ nghip vụ
1011 hoặc 1031
K&t cấu:
Số TM chi ra từ
quỹ nghi!p v(
Số TM thu vo
quỹ nghi!p v(
Dư nợ: Số TM hi!n
có ti quỹ nghi!p v(

Ti liu K ton Ngân hng - Lp Kiểm ton Nh nưc5
Ti khoản ti%n mặt đang trên đường vận chuyển 1019/1039:
Nghi!p v( Ngân quỹ - Ti khoản s. d(ng
Nghi!p v( Ngân quỹ - Ti khoản s. d(ng
Nội dung: Ph.n nh số TM xuất khỏi quỹ nghip vụ của đơn v8 để
chuyển cho đơn v8 khc
1019 hoặc 1039
K&t cấu:
Số TM đã vận
chuyển đn
đơn v nhận
Số TM xu#t quỹ
để chuyển đn
đơn v nhận
Dư nợ: Số TM
đang trên đường
vận chuyển

