
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
TÀI LIỆU HỌC PHẦN
ỨNG DỤNG MS-EXCEL
TRONG KẾ TOÁN
Giảng viên GD
ThS. Lưu Chí Danh
ThS. Phạm Thị Mộng Tuyền
ThS. Đào Tuyết Lan
Năm học 2021-2022

MỤC LỤC
CHƯƠNG I: MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH MS-EXCEL VÀ
CÁC HÀM EXCEL THÔNG DỤNG ............................................................................ 1
I. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG TÍNH ........................................................... 1
II. MỘT SỐ PHÍM TẮT THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG MS-EXCEL .............. 1
III. CÁC HÀM EXCEL THƯỜNG DÙNG TRONG KẾ TOÁN .......................... 3
1. Nhóm hàm số (Abs, Int, Mod, Round, Sqrt, Power) .................................................. 3
2. Các hàm xử lý Chuỗi .................................................................................................... 3
3. Các hàm thống kê ......................................................................................................... 5
4. Các hàm về thời gian .................................................................................................... 7
5. Các hàm logic ............................................................................................................... 8
6. Các hàm dò tìm ............................................................................................................. 9
7. Sử dụng chức năng lọc ............................................................................................... 12
8. Sắp xếp dữ liệu ........................................................................................................... 12
9. Một số hàm nâng cao .................................................................................................. 12
IV. MỘT SỐ LỖI THƯỜNG GẶP TRONG MS EXCEL ................................... 16
V. MỘT SỐ TÍNH NĂNG NÂNG CAO TRONG MS EXCEL ......................... 20
CHƯƠNG II: TỔ CHỨC CƠ SỞ DỮ LIỆU KẾ TOÁN TRÊN MS-EXCEL .......... 25
I. Hướng dẫn mở tài khoản và số dư đầu kỳ ................................................................ 25
II. Hướng dẫn định khoản kế toán trên MS-Excel ....................................................... 27
III. Phân bổ chi phí trả trước ....................................................................................... 31
IV. Tình hình TSCĐ đầu tháng và phát sinh trong tháng ............................................ 32
V. Tình hình chấm công, thanh toán lương và trích theo lương tháng 10 .................... 35
VI .Tổng hợp số phát sinh các tài khoản chi tiết từ SOKTMAY vào BDMTK ............ 35
VII. Định khoản các bút toán kết chuyển doanh thu, chi phí ....................................... 35
CHƯƠNG III: THỰC HÀNH LẬP SỔ KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH .... 37
THEO HÌNH THỨC “NHẬT KÝ CHUNG” ............................................................. 37
I. Sơ đồ truyền thông tin của kế toán excel theo hình thức nhật ký chung ............ 37
II. Kỹ thuật lập 5 sổ nhật ký .................................................................................... 38
1. Lập sổ nhật ký thu tiền mặt ........................................................................................ 38
2. Lập sổ nhật ký chi tiền ............................................................................................... 41
3. Lập sổ nhật ký mua hàng chịu ................................................................................... 44
4. Lập sổ nhật ký bán hàng chịu .................................................................................... 46

5. Lập sổ nhật ký chung ................................................................................................. 49
III. Lập sổ quỹ tiền mặt – sổ tiền gửi ngân hàng .................................................. 50
IV. Lập sổ chi tiết và bảng tổng hợp chi tiết tài khoản nguyên vật liệu, thành
phẩm, hàng hoá ........................................................................................................ 54
V. Lập sổ chi tiết và bảng tổng hợp chi tiết các tài khoản 131, 331 và tài khoản
khác .......................................................................................................................... 60
VI. Lập sổ cái các tài khoản .................................................................................. 65
VII. Lập bảng cân đối số phát sinh ......................................................................... 67
VIII. Lập các sổ chi phí sản xuất kinh doanh.......................................................... 68
IX. Lập bảng cân đối kế toán ................................................................................ 95
X. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ................................................. 101
XI. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ ..................................................................... 107

Ứng dụng MS-Excel trong kế toán
Trang 1
CHƯƠNG I
MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG TÍNH MS-EXCEL VÀ
CÁC HÀM EXCEL THÔNG DỤNG
I. CÁC THAO TÁC TRÊN BẢNG TÍNH
1. Tham chiếu
Tham chiếu tuyệt đối: chỉ đến 1 ô hay các ô cụ thể. Tham chiếu tuyệt đối không
thay đổi khi được sao chép sang các ô khác. Công thức: $CỘT$DÒNG.
Tham chiếu tương đối: chỉ đến 1 ô hay các ô trong sự so sánh với 1 vị trí nào đó.
Công thức CỘTDÒNG.
Tham chiếu hỗn hợp: Một thành phần là tham chiếu tuyệt đối, thành phần kia là
tham chiếu tương đối. Công thức: $CỘTDÒNG,CỘT$DÒNG.
2. Các toán tử số học trong công thức
+ (cộng), - (trừ), * (nhân), / (chia), ^ (luỹ thừa), % (phép lấy phần trăm khi đặt sau 1
con số).
3. Hàm trong Worksheet
Cú pháp chung các hàm: = TÊN HÀM(CÁC THAM BIẾN)
Công thức trong Excel có các tính chất cơ bản sau:
- Mọi công thức bắt đầu bằng dấu =.
- Nhập xong công thức, trong ô sẽ xuất hiện trị kết quả.
- Khi chọn ô có chứa công thức, thanh công thức sẽ xuất hiện bản thân công thức đó.
II. MỘT SỐ PHÍM TẮT THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG MS-EXCEL
1. Tổ hợp phím tắt cơ bản trong MS Excel
Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản/bảng tính
Ctrl + B: Định dạng Chữ đậm
Ctrl + I: Định dạng Chữ in nghiêng
Ctrl + U: Định dạng Chữ gạch chân
Ctrl + C: Copy dữ liệu
Ctrl + X: Cắt dữ liệu
Ctrl + V: Dán dữ liệu copy hoặc cắt
Ctrl + F: Bật hộp thoại tìm kiếm

Ứng dụng MS-Excel trong kế toán
Trang 2
Ctrl + H: Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế
Ctrl + O: Mở file đã lưu
Ctrl + N: Mở 1 file mới
Ctrl + P (Ctrl + F2): Bật hộp thoại in ấn/Xem trước khi in
Ctrl + R: Tự động sao chép ô bên trái sang ô bên phải
Ctrl + S: Lưu tài liệu
Ctrl + W (Ctrl + F4): Đóng tài liệu (Giống Alt + F4)
Ctrl + Z: Hủy thao tác vừa thực hiện
Ctrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl + Z)
Ctrl + 1: Hiển thị Hộp thoại Format Cells
Ctrl + 0: Ẩn cột (Giống lệnh Hide)
Ctrl + 9: Ẩn Hàng (Giống lệnh Hide)
Ctrl + Shift + 9: Hiển thị các cột vừa ẩn (Giống lệnh Unhide)
Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô/cột/dòng trống
Ctrl + Pageup/Pagedown: Di chuyển giữa các sheet
Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ
Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ
Alt + Tab: Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp nhau
Alt + Các chữ cái có gạch chân: Vào các Menu tương ứng
Shift + F2: Tạo chú thích cho ô
Shift + F10: Hiển thị Menu hiện hành (Giống như ta click chuột phải)
Shift + F11: Tạo sheet mới
2. Tổ hợp phím tắt di chuyển trong MS Excel
Ctrl + Mũi tên: Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp
Ctrl + Home: Về ô đầu bảng tính (A1)
Ctrl + End: Về ô có dữ liệu cuối cùng
Ctrl + Shift + Home: Chọn từ ô hiện tại đến đầu bảng tính (ô A1)
Ctrl + Shift + End: Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng
3. Tổ hợp thao tác với ô, dòng, cột trong MS Excel
F2: Đưa con trỏ vào trong ô
F4: Lặp lại thao tác trước

