18/04/2020
1
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP P3
GV: Nguyễn Thị Thu Hoài
Email: nguyenthuhoai.ueh@gmail.com
1
CHƯƠNG 1
KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
2
Kế toán doanh thu n hàng cung cấp dịch
vụ
Kế toán c khoản giảm trừ doanh thu
Kế toán giá vốn hàng bán
Kế toán chi phí bán hàng
Kế toán chi phí quản doanh nghiệp
NỘI DUNG
3
Khái niệm
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
Doanh thu: tổng giá trị các lợi ích kinh tế
doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh
từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông
thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn
chủ sở hữu.
Theo CMKT 14
4
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ: Là
doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm và cung cấp
dịch vụ ra bên ngoài DN
5
Nguyên tắc kế toán
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
.
Theo Mục 1, Điều 79, TT 200/2014
Tài khoản này dùng phản ánh DTBH&CCDV của
DN trong một kỳ kế toán, bao gồm cả
DTBH&CCDV cho công ty mẹ, công ty con cùng
tập đoàn.
6
18/04/2020
2
Nguyên tắc kế toán
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
.
Tài khoản này dùng phản ánh DT của hoạt động
sản xuất kinh doanh từ:
Giao dịch bán hàng
Cung cấp dịch vụ
Doanh thu khác
7
Nguyên tắc kế toán
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
.
Bán hàng: Bán SP do DN sản xuất ra, bán
hàng hóa mua vào bán BĐS đầu
8
Nguyên tắc kế toán
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
.
Cung cấp DV: Thực hiện công việc đã thỏa
thuận theo hợp đồng trong một kỳ, hoặc nhiều
kỳ kế toán, như cung cấp dịch vận tải, du lịch,
cho thuê TSCĐ theo phương thức chi thuê hoạt
động, doanh thu hợp đồng xây dựng…
9
Chứng từ hạch toán
KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
CUNG CẤP DỊCH VỤ
.
Hóa đơn GTGT
Hóa đơn bán hàng thông thường
Bảng thanh toán đại
Bảng quyết toán thanh hợp đồng bán hàng
cung cấp dịch vụ
10
TEXT
DN đã
chuyễn
giao phần
lớn rủi ro
lợi ích
gắn liền với
quyền sở
hữu SP
hoặc HH
cho người
mua
DN không
còn nắm
giữ quyền
quản
HH như
người sở
hữu HH
hoặc kiểm
soát HH
DT
được
xác
định
tương
đối
chắc
chắn
DT đã
thu hoặc
sẽ thu
được lợi
ích kinh
tế từ giao
dịch bán
hàng
5 điều kiện ghi nhận DT bán hàng
13
245
Xác định
được các
chi phí
liên quan
đến giao
dịch bán
hàng
11
TEXT
Xác định
được phần
công việc
đã hoàn
thành vào
ngày lập
bảng
CĐKT
Xác định
được các chi
phí phát
sinh cho
giao dịch
chi phí để
hoàn thành
giao dịch
CCDV
4 điều kiện ghi nhận DT cung cấp DV
13
24
DT
được
xác
định
tương
đối
chắc
chắn
khả
năng
thu
được lợi
ích kinh
tế từ
giao
dịch
CCDV 12
18/04/2020
3
Theo Mục 2, Điều 79, TT 200
TK 511- DT bán hàng & cung cấp DV
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI
KHOẢN
.
Bên Nợ:
Các khoản thuế gián thu phải nộp (GTGT,
XK);
DTBH bị trả lại kết chuyển cuối kỳ
Khoản giảm g hàng bán kết chuyển cuối kỳ;
Kết chuyển DT thuần vào TK 911 Xác định
kết quả kinh doanh”
www.themegallery.com 13
TK 511- DT bán hàng & cung cấp DV
Kết cấu giống tài khoản nguồn vốn
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI
KHOẢN
.
www.themegallery.com 14
511
TK 511- DT bán hàng & cung cấp DV
.
Bên
DT bán SP, HH, BĐS đầu cung cấp DV
của DN thực hiện trong kế toán
TK 511 không số cuối kỳ
15
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI
KHOẢN TK 511 có 6 Tk cấp 2
.
TK 5111- DT bán hàng hóa
TK 5112- DT bán các thành phẩm
TK 5113- DT cung cấp DV
TK 5114- DT trợ cấp, trợ giá
TK 5117- DT kinh doanh BĐS
TK 5118- DT khác
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI
KHOẢN
16
Hóa đơn giá trị gia tăng
Hóa đơn bán hàng
Hóa đơn bán lẻ
CHỨNG TỪ SỬ DỤNG
17
Mục 3, Điều 79, TT 200
Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ
yếu
18
18/04/2020
4
KHOẢN
GIẢM
TRỪ DT
Txt
Text
Text
Text
Text
Chiết
khấu
thương
mại
Giảm
giá
hàng
bán
Hàng
bán
bị trả
lại
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM
TRỪ DOANH THU
19
CKTM phải trả khoản DN bán giảm giá niêm
yết cho KH với khối lượng lớn.
CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI
20
GGHB khoản giảm trừ cho người mua do SP,
HH kém, mất phẩm chất hay không đúng quy
cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế
GIẢM GIÁ HÀNG BÁN
21
Hàng bán bị trả lại phản ánh giá trị của số SP, HH
bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân: Vi
phạm cam kết, vi phạm HĐKT, hàng bị kém, mất
phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách
HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI
22
TK này dùng để phản ánh các khoản được điều
chỉnh giảm trừ vào DTBH, CCDV phát sinh
trong kỳ, gồm: CKTM, GGHB, HBBTL.
TK này không phản ánh các khoản thuế được
giảm trừ vào doanh thu như thuế GTGT đầu ra
phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp
Theo Mục 1 , Điều 81, TT 200/2014
NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN
23
Biên bản xác nhận hàng bán bị trả lại
Biên bản xác nhận giảm giá hàng bán
Phiếu chi
Giấy báo nợ
Các chứng từ gốc khác…
CHỨNG TỪ SỬ DỤNG
24
18/04/2020
5
TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu
kết cấu giống TK tài sản
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI KHOẢN
25
521
Theo Mục 2 , Điều 81, TT 200/2014
TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu
Bên Nợ
Số CKTM đã chấp nhận thanh toán cho khách
hàng;
Số giảm giá hàng bán đã chấp thuận cho người
mua hàng;
Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại
tiền cho người mua hoặc tính trừ vào khoản
phải thu KH về số SP HH đã bán
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI KHOẢN
26
TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu
Bên
Cuối kỳ kế toán kết chuyển toàn bộ số CKTM,
GGHB, doanh thu của HBBTL sang TK 511 để
xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo
TK 521 không số cuối kỳ
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI KHOẢN
27
TK 521 3 TK cấp 2
TK 5211- Chiết khấu TM
TK 5212- Hàng bán bị trả lại
TK 5213- Giảm giá hàng bán
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG- KẾT CẤU TÀI KHOẢN
www.themegallery.com 28
Theo Mục 3 , Điều 81, TT 200/2014
PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN MỘT SỐ
NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU
29
Nguyên tắc hạch toán
Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá vốn
của SP, HH, DV, BĐS đầu tư, giá thành SX
của SP xây lắp( đối với DN y lắp) bán trong
kỳ
KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
30