2.1. Phương tiện vận tải ô-
2.2. Các chỉ tiêu đánh giá PTVT ô-
2.3. Các chỉ tiêu khai thác kỹ thuật PTVT ô-
2.4. Năng suất Giá thành vận tải ô-
1
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG TIN VN TI CÁC CHTIÊU KHAI
THÁC
2
4
2.1 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI Ô
-Xăng -Điện
- Diesel
-Các loại động khác
Theo
loại
động
-Vạn năng
- Chuyên dụng
Theo loại hàng VC
Vận tải Sử dụng đặc biệt
Cứu hoả, cứu thương, thể thao...
Hành khách Hàng hoá
Xe khách Xe con
- Ô
- moóc -Đầu kéo
-Sơmi rơ moóc
Theo kết
cấu
- Nh
-Lớn
-Rất nhỏ
-Vừa
-Rất lớn
Theo
trọng tải
PTVT Ô
5
2.2 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI Ô
*Chiều dài: Ô : 12,2 m; Ô tô khách nối toa, ô tô kéo rơ moóc: 20 m
*Chiều rộng: 2,5 m
* Chiều cao: -Ô tô có khối lượng toàn bộ trên 5T: 4,0 m
-Ô tô có khối lượng toàn bộ đến 5,0 T: Hmax ≤ 1,75 WT
* Chiều i đuôi xe: -Ô tô khách: không quá 65% chiều dài cơ sở
-Các loại ô tô tải: không quá 60% chiều dài sở
* Khoảng sáng gầm xe: Không nhỏ hơn 120 mm
2.2.1. Các thông số cơ bản của phương tiện vận tải ô
2.2.2 Trọng lượng của phương tiện
GK-Trọng lượng khô (không dầu mỡ, không nhiên liệu…);
Gư-Trọng lượng ướt (trọng lượng của xe khi đầy dầu mỡ nhiên liệu);
GB-Trọng lượng bản thân xe (trọng lượng xe trang thiết bị);
q -Trọng tải thiết kế của xe;
GTB -Trọng lượng toàn bộ (trọng lượng bản thân & trọng tải thiết kế xe);
GT-Trọng lượng đè lên cầu trước;
GS-Trọng lượng đè lên cầu sau .
Hệ số sử dụng trọng lượng tl:
5
B
TL G
qTK