intTypePromotion=1

Bài giảng Kiểm toán: Chương 2 - GV. Nguyễn Thị Chinh Lam

Chia sẻ: Hồ Quang Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

0
55
lượt xem
9
download

Bài giảng Kiểm toán: Chương 2 - GV. Nguyễn Thị Chinh Lam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 2 Các khái niệm cơ bản sử dụng trong kiểm toán thuộc bài giảng kiểm toán, cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung chính sau: chứng từ kiểm toán, cơ sở dẫn liệu, bằng chứng kiểm toán; hệ thống kiểm soát nội bộ; gian lận và sai sót; trọng yếu và rủi ro.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kiểm toán: Chương 2 - GV. Nguyễn Thị Chinh Lam

  1. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN - CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DẪN LIỆU, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN - HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ - GIAN LẬN VÀ SAI SÓT - TRỌNG YẾU VÀ RỦI RO www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  2. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DẪN LIỆU, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.1 CHỨNG TỪ KIỂMTOÁN: • Khái niệm: Toàn bộ các giấy tờ, tài liệu, thông tin mà kiểm toán viên thu thập được trong quá trình thực hiện kiểm toán • Đặc điểm: Đa dạng và phong phú, số lượng nhiều • Ví dụ: Tài liệu kế toán (chứng từ kế toán, sổ kế toán…), giấy phép kinh doanh… www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  3. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DẪN LIỆU, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.2 CƠ SỞ DẪN LIỆU • Khái niệm: Sự khẳng định có tính ngầm định hoặc công khai của nhà quản trị đơn vị khách thể về việc trình bày các khoản mục trên báo cáo tài chính. www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  4. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DẪN LIỆU, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.2 CƠ SỞ DẪN LIỆU Ví dụ: HÀNG TỒN KHO TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TẠI NGÀY 31/12/X TẠI CÔNG TY ABC 200 triệu đồng: Sự khẳng định của nhà quản trị công ty ABC về: - Tại đơn vị có một lượng hàng tồn kho - Lượng hàng tồn kho có giá trị là 200 triệu đồng - Lượng hàng tồn kho này thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài của công ty ABC www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  5. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DẪN LIỆU, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.2 CƠ SỞ DẪN LIỆU Vai trò của cơ sở dẫn liệu: Là cơ sở để kiểm toán viên tiến hành các hoạt động kiểm toán, đây là “chốt” số liệu để kiểm toán viên xem xét độ chính xác của các báo cáo tài chính tại đơn vị khách thể. => Có vai trò hết sức quan trọng! www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  6. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN - Khái niệm: Các giấy tờ, tài liệu, thông tin mà kiểm toán viên thu thập được trong quá trình kiểm toán, làm cơ sở cho việc đưa ra ý kiến của kiểm toán viên. - Vai trò: tính thuyết phục của ý kiến do kiểm toán viên đưa ra cao hay thấp phụ thuộc vào chất lượng bằng chứng kiểm toán thu thập được. www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  7. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN - Phân loại: có 2 cách phân loại * Theo nguồn gốc thu thập bằng chứng kiểm toán (3 loại) - BCKT do kiểm toán viên thu thập trực tiếp: Biên bản kiểm kê tài sản, tính toán lại các mẫu biểu, quan sát trực tiếp các hoạt động - BCKT do khách thể cung cấp: giấy tờ, tài liệu do khách thể cung cấp cho kiểm toán viên - BCKT do bên thứ 3 cung cấp: www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  8. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN - Phân loại: có 2 cách phân loại * Theo nguồn gốc thu thập bằng chứng kiểm toán (3 loại) - BCKT do bên thứ 3 cung cấp: + Bên thứ 3: đơn vị, tổ chức, cá nhân có mối quan hệ với khách thể + Thu nhận BCKT từ bên thứ 3: lấy xác nhận về các hoạt động của đơn vị khách thể. Ví dụ muốn kiểm tra về số dư TK 112 có thể lấy xác nhận tại ngân hàng mà khách thể mở tài khoản www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  9. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN - Phân loại: có 2 cách phân loại • Theo hình thức biểu hiện của bằng chứng kiểm toán (3 loại) + Bằng chứng phản ánh yếu tố vật chất: chứng minh cho sự tồn tại hữu hình của đối tượng kiểm toán + Giấy tờ tài liệu: chứng từ kế toán, sổ kế toán… + Băng ghi âm, ghi hình: Thu nhận thông qua quá trình trao đổi với các cá nhân có liên quan đến đối tượng kiểm toán www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  10. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN Thảo luận: Nếu được lựa chọn các hình thức bằng chứng kiểm toán thì kiểm toán viên nên lựa chọn bằng kiểm toán loại nào? www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  11. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN Các yêu cầu đối với Bằng chứng kiểm toán: + Phải có giá trị: phù hợp với mục tiêu cuộc kiểm toán, có nguồn gốc do KTV thu thập trực tiếp, ở dạng bản gốc… + Phải đầy đủ: BCKT phải đủ để KTV đưa ra ý kiến chắc chắn về đối tượng kiểm toán www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  12. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN Khi thu thập có thể tham khảo các khuyến nghị: + Khoản mục có tính trọng yếu cao Phải tăng + Khoản mục có mức rủi ro cao cường thu thập + Đơn vị có hệ thống kiểm soát BCKT! nội bộ kém hiệu lực www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  13. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.3 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN Các phương pháp thu thập Bằng chứng kiểm toán: + Kiểm kê tài sản + Quan sát hoạt động + Kiểm tra đối chiếu + Tính toán lại các mẫu biểu + Phân tích đánh giá + Lấy xác nhận + Nhờ lực lượng chuyên gia + Phỏng vấn + v.v.. www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  14. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.4 Hồ sơ kiểm toán - Khái niệm: Hồ sơ nhằm lưu trữ, quản lý giấy tờ tài liệu kiểm toán viên thu thập được trong quá trình kiểm toán - Tác dụng của hồ sơ kiểm toán: + Nơi lưu trữ quản lý giấy tờ tài liệu (do đối tượng này có số lượng nhiều) + Công cụ hỗ trợ cho quá trình lập kế hoạch kiểm toán + Cơ sở để giải quyết những tranh chấp mâu thuẫn với khách thể + Cơ sở để đánh giá chất lượng cuộc kiểm toán www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  15. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.1 CHỨNG TỪ KIỂM TOÁN, CƠ SỞ DL, BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 1.1.4 Hồ sơ kiểm toán - Phân loại hồ sơ kiểm toán: Hồ sơ kiểm toán năm Hồ sơ kiểm toán chung Công ty ABC thuê công ty kiểm toán AASC thực hiện kiểm toán: Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Hồ sơ KT chung Hồ sơ KT năm Hồ sơ KT năm Hồ sơ KT năm www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  16. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.2 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ - KHÁI NIỆM: Toàn bộ các thủ tục, quy chế kiểm soát nhằm điều hành hiệu quả hoạt động của đơn vị - Tác dụng: + Truyền tải mệnh lệnh của nhà quản trị + Đảm bảo mệnh lệnh được thực thi hiệu quả + Phát hiện, ngăn ngừa kịp thời những hành vi vi phạm www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  17. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.2 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ -Các yếu tố cấu thành: 3 yếu tố chính + Môi trường kiểm soát chung: Nền tảng nhằm triển khai hiệu quả các thủ tục, quy chế kiểm soát * Bao gồm các yếu tố gắn liền với nhà quản trị cao nhất: Tư tưởng lãnh đạo, khả năng phân cấp quyền lực, cơ cấu tổ chức, chính sách nhân sự, công tác kế hoạch, kiểm toán nội bộ… www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  18. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.2 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ -Các yếu tố cấu thành: 3 yếu tố chính + Hệ thống kế toán: Nhằm kiểm soát các hoạt động của đơn vị dưới góc độ tài chính. (Mọi hoạt động chủ yếu của đơn vị diễn ra đều cần điều kiện đó là TÀI CHÍNH!) HÌNH THỨC KIỂM SOÁT: Chứng từ kế toán Sổ kế toán  Báo cáo kế toán www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  19. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.2 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ -Các yếu tố cấu thành: 3 yếu tố chính + Thủ tục, quy chế kiểm soát; Toàn bộ các văn bản (quy định, quy chế, quyết định, thông báo) nhằm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm soát hoạt động tại một đơn vị + Khi xây dựng các văn bản đơn vị có thể tham khảo các khuyến nghị sau: (3) www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1
  20. BÀI GIẢNG MÔN KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN 1.2 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ Khuyến nghị: •Nguyên tắc phân công: Không nên để 1 người thực thi công việc từ khi bắt đầu đến khi kết thúc: ? Đề nghị mua vật tư  Duyệt yêu cầu  Mời các nhà cung ? ? cấp (báo giá) Chọn nhà cung cấp  Mua vật tư  Nhập kho vật tư www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: CN. NGUYỄN THỊ CHINH LAM BỘ MÔN: KINH TẾ - KHOA QTKD1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản