CHƯƠNG 4: MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ
1. Khái nim, đặc đim ca môi trường đầu tư
2. Phân loi các yếu t cu thành MTĐT
3. Tác động ca các yếu t ca MTĐT đến hành vi ĐT
4. Ch s đánh giá MTĐT
5. Mi qh gia MTĐT và chi phí ĐT, ri ro, rào cn
cnh tranh
6. Ci thin MTĐT
Khái nim, đặc đim ca môi trường đầu tư
Khái nim 1: MTĐT là tng hp các yếu t (pháp lut, kinh
tế, chính tr-xã hi, cơ s h tng, năng lc th trường và các
li thế ca mt quc gia) có nh hưởng trc tiếp đến hot
động ĐT ca các NĐT ti mt quc gia.phi nghiên cu
MTĐT vĩ mô + MT ngành (Nghiên cu th trường)
Khái nim 2: MTĐT quc tế là tng hòa các yếu tnh
hưởng đến các hot động kinh doanh ca NĐT trên phm vi
toàn cu. MTĐT quc tế có 3 b phn: MTĐT nước
nhn đầu tư/MTĐT nước ngoài (các yếu t kéo); MTĐT
nước đi ĐT (các yếu t đẩy); môi trường quc tế (dung
môi)
Khái nim, đặc đim ca môi trường đầu tư
Thế nào là mt MTĐT tt?
Khôngchỉtothunlichoquátrìnhthuhútvnđầutư,
ntomôitrưng hotđộngttchocảquátrìnhsn
xutkinhdoanhchođếnkhinhàđầutưchmdthot
độngđầutư.
Khôngchỉmanglihiuqu,liíchchonhàđầutư,
nmanglihiuqu,liíchchonnkinhtế.
Khái nim, đặc đim ca môi trường đầu tư
? Ti sao các NĐT phi nghiên cu môi trường
đầu tư nước nhn ĐT?
Nhm đánh giá hin trng và trin vng vĩ mô và d báo tác
động ca môi trường vĩđến các d án.
Nghiên cu k MTĐT có th giúp ch d án tn dng được
nhng li thế do môi trường mang li và hn chế nhng tác
động tiêu ccquyết định có đầu tư không và đầu tư ntn để
đạt được kết qu và hiu qu cao nht
Nghiên cu MTĐT đặc bit quan trng trong nhng năm gn
đây khi bt n kinh tế vĩ mô liên tc xy ra làm nh hưởng ln
đến các ngành kinh tế.
Khái nim, đặc đim ca môi trường đầu tư
Đặc đim ca MTĐT
1. MTĐT có tính tng hp
2. MTĐT có tính 2 chiu
3. MTĐT có tính động
4. MTĐT có tính m
5. MTĐT có tính h thng