ÔN THI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Chuyên môn – Quản lý dự án đầu tư xây dựng – Hạng 1
1. Hao phí vật liệu luân chuyển (ván khuôn, giàn giáo, cầu công tác…) phục vụ công tác thi
công có chiều cao dưới 3,6m, được tính ở đâu trong định mức dự toán xây dựng?
a. Vật liệu khác.
b. Vật liệu không luân chuyển trong vật liệu chính.
c. Vật liệu luân chuyển trong vật liệu chính.
d. Máy thi công.
2. Ai phải chịu chi phí thí nghiệm vật liệu xây dựng, cấu kiện và bán thành phẩm trong quá
trình thi công:
a. Đơn vị tư vấn giám sát phải chịu vì thực hiện theo yêu cầu của cán bộ giám sát thi công.
b. Đơn vị thi công phải chịu để được ký nghiệm thu công việc.
c. Đơn vị thi công phải chịu vì đã được tính vào chi phí chung trong dự toán xây dựng công
trình.
d. Đơn vị thi công phải chịu vì đã được tính vào đơn giá vật liệu trong dự toán xây dựng công
trình.
3. Lãi định mức của nhà thầu thi công xây dựng đã được tính trong dự toán xây dựng công
trình hay chưa?
a. Chưa.
b. Đã tính trong phần chi phí chung.
c. Đã tính trong phần thu nhập chịu thuế tính trước.
d. Do nhà thầu tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.
4. Phân tích tài chính theo quan điểm của chủ sở hữu là:
a. Xem xét tổng dòng ngân lưu chi cho dự án và tổng dòng ngân lưu thu về.
b. Xem xét tổng dòng ngân lưu chi không bao gồm thuế và lãi vay.
c. Xem xét dòng ngân lưu thu có vốn vay ngân hàng và dòng ngân lưu chi có khoản trả lãi vay và
nợ gốc.
d. Xem xét tổng dòng ngân lưu thu vào không bao gồm trợ cấp và ưu đãi khác.
5. Hợp đồng thi công xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện X được ký kết giữa bên giao
thầu và bên nhận thầu có giá trị hợp đồng là 100 tỷ đồng, giá trị tạm ứng tối thiểu cho hợp
đồng xây dựng này là bao nhiêu?
a. 20 tỷ đồng.
b. 15 tỷ đồng.
c. 12 tỷ đồng.
d. 10 tỷ đồng.
6. Chi phí nào dưới đây không thuộc thành phần chi phí hạng mục chung trong dự toán
xây dựng công trình
a. Chi phí quan trắc biến dạng công trình.
b. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có).
c. Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công.
d. Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu.
7. Khi điều chỉnh giá trị dự toán gói thầu thuộc dự án đã phê duyệt dẫn tới phải điều chỉnh
tổng mức đầu tư xây dựng (sử dụng hết chi phí dự phòng) nhưng không làm thay đổi mức
đầu tư đã phê duyệt thì cách thức xử lý là:
a. Người quyết định đầu tư tổ chức điều chỉnh.
b. Chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh cơ cấu các khoản mục chi phí, báo cáo người quyết định đầu
tư và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh của mình.
c. Theo quy định không được phép điều chỉnh.
d. Chủ đầu tư tự tổ chức điều chỉnh và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh của mình.
8. Cá nhân nào không phải ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng?
a. Người trực tiếp giám sát thi công của chủ đầu tư.
b. Người trực tiếp thiết kế công trình.
c. Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của nhà thầu thi công xây dựng hoặc tổng thầu,
nhà thầu chính.
d. Câu a và b.
9. Chi phí nào có trong tổng mức đầu tư mà không có trong tổng dự toán xây dựng công
trình?
a. Chi phí xây dựng.
b. Lãi vay trong thời gian đầu tư xây dựng.
c. Chi phí tư vấn đầu tư.
d. Dự phòng phí.
10. Có 2 phương án A và B với IRRB > IRRA > MARR, phương án được chọn là:
a. Phương án A.
b. Phương án B.
c. Chưa xác định.
d. Câu a và b.
11. Có 2 phương án A và B, vốn đầu tư ban đầu của B lớn hơn của A với IRRB > IRRA
IRRA < MARR thì phương án được chọn là:
a. Phương án A.
b. Phương án B.
c. Cả phương án A và phương án B đều bị loại.
d. Chưa xác định.
12. Có 2 phương án có số vốn ban đầu bỏ ra bằng nhau, thu nhập hoàn vốn hàng năm bằng
nhau, khi đó:
a. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ bị loại bỏ.
b. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ được chọn.
c. Chưa xác định.
d. Cả hai phương án đều bị loại bỏ.
13. Tìm câu trả lời sai – Chỉ tiêu NPV có nhược điểm là:
a. Phụ thuộc nhiều vào suất chiết khấu.
b. Chưa nói lên được hiệu quả sử dụng vốn.
c. Không được sử dụng để lựa chọn các phương án/dự án loại bỏ nhau nếu tuổi thọ khác nhau.
d. Phải xác định rõ ràng dòng thu chi của dự án.
14. Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của việc lập dự án đầu tư xây dựng:
a. Là một phương án sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp.
b. Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.
c. Là cơ sở để thẩm định và quyết định tài trợ vốn.
d. Là căn cứ đề nghị vay vốn, hưởng ưu đãi đầu tư.
15. Tìm câu trả lời sai – “Dự án đầu tư xây dựng là cơ sở để…”:
a. Quyết định đầu tư xây dựng.
b. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư.
c. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng.
d. Xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.
16. Tìm câu trả lời sai- “Suất thu lời nội tại IRR là…”:
a. Khả năng cho lãi của dự án.
b. Lãi suất vay vốn đầu tư.
c. Nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì NPV= 0.
d. Là lãi suất cao nhất có thể vay vốn để đầu tư mà không bị lỗ.
17. Phân tích độ nhạy trong dự án đầu tư với mục đích:
a. Xác định các yếu tố có tác động đến các chỉ tiêu hiệu quả của dự án.
b. Xác định các yếu tố có tác động lớn đến chỉ tiêu hiệu quả của dự án.
c. Xác định các yếu tố có tác động nhỏ đến chỉ tiêu hiệu quả của dự án.
d. Xác định các yếu tố rủi ro đến chỉ tiêu hiệu quả của dự án.
18. Chọn câu đúng – “Phân tích tình huống trong dự án đầu tư là phương pháp phân tích
rủi ro, trong đó…”:
a. Giả định các chỉ tiêu hiệu quả của dự án tác động đến các biến rủi ro đầu vào của dự án.
b. Giả định các biến rủi ro đầu vào của dự án theo các tình huống của thị trường nhằm xem xét
các chỉ tiêu hiệu quả của dự án trong từng tình huống.
c. Giả định từng biến rủi ro đầu vào của dự án theo các tình huống của thị trường nhằm xem xét
các chỉ tiêu hiệu quả của dự án trong từng tình huống.
d. Giả định một hoặc hai biến rủi ro đầu vào của dự án tác động đến các chỉ tiêu hiệu quả của dự
án.
19. Kết quả của kỹ thuật mô phỏng trong phân tích hiệu quả dự án đầu tư là:
a. Chuỗi giá trị biến kết quả tương ứng với từng tình huống giả định.
b. Chuỗi giá trị biến rủi ro đầu vào tương ứng với từng tình huống giả định.
c. Biểu đồ phân phối cùng với xác suất tương ứng với từng giá trị của biến kết quả.
d. Biểu đồ phân phối cùng với xác suất tương ứng với từng giá trị của biến rủi ro đầu vào.
20. Doanh nghiệp thường chọn dự án có thời gian hoàn vốn ngắn để:
a. Giảm rủi ro.
b. Giảm ứ đọng vốn.
c. Tăng tốc độ luân chuyển vốn.
d. Tất cả các ý trên.
21. Suất thu lời nội tại IRR là:
a. Khả năng cho lãi của dự án.
b. Suất chiết khấu của dự án.
c. Chi phí sử dụng vốn của dự án.
d. Không câu nào đúng.
22. Phân tích hiệu quả kinh tế – xã hội sử dụng:
a. Suất chiết khấu dự án dùng trong phân tích hiệu quả tài chính.
b. Suất chiết khấu xã hội.
c. Suất chiết khấu thị trường.
d. Suất chiết khấu doanh nghiệp.
23. Mức độ chính xác của giá thành sản phẩm xây dựng phụ thuộc vào:
a. Mức độ chi tiết, chính xác của thiết kế.
b. Mức độ chính xác của giá cả các yếu tố đầu vào.
c. Năng lực của các kỹ sư.
d. Câu a, b và c.
24. Suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố:
a. Thống nhất trên toàn quốc.
b. Đã bao gồm vốn lưu động ban đầu và lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng.
c. Chưa bao gồm vốn lưu động ban đầu và lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng.
d. Chưa có thuế giá trị gia tăng.
25. Mức bảo đảm thực hiện hợp đồng (trong điều kiện bình thường) được xác định trong
khoảng:
d. 5% đến 20%.
a. 1% đến 5%.
b. 2% đến 10%.
c. 5% đến 15%.
26. Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng bao gồm:
a. Phương pháp bù trừ trực tiếp.
b. Phương pháp điều chỉnh bằng công thức điều chỉnh.
c. Phương pháp bù trừ trực tiếp và phương pháp trọng số.
d. Câu a và b.
27. Các phương pháp điều chỉnh tiến độ dự án đầu tư xây dựng:
a. Thay đổi mối quan hệ giữa các công tác.
b. Điều chỉnh nguồn tài nguyên cho dự án.
c. Câu a và b.
d. Câu a hoặc b.
28. Mua bảo hiểm trong hoạt động xây dựng là một hình thức kiểm soát phòng ngừa rủi ro
theo cách thức nào?
a. Né tránh rủi ro
b. Chuyển dịch rủi ro theo hợp đồng.
c. Chuyển dịch rủi ro.
d. Chấp nhận rủi ro.
29. Quy trình quản lý rủi ro bao gồm: