8/4/2020
1
BÀI GIẢNG
KINH TẾ HỌC QUẢN LÝ
BỘ MÔN KINH TẾ HỌC
8/2020
Chương 1: Tổng quan về kinh tế học quản
Đối tượng, nội dung phương pháp nghiên cứu Kinh tế học
quản lý
Các vấn đề bản của Kinh tế học quản
Phân tích cận biên cho các quyết định tối ưu
Tổng quan về ước lượng và dự báo
2
1.1. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu Kinh
tế học quản lý
Khái niệm kinh tế học quản lý
Đối tượng và nội dung nghiên cứu của Kinh tế học quản lý
Phương pháp nghiên cứu
3
1.2. Các vấn đề cơ bản của KTHQL
1.2.1 Kinh tế học quản và thuyết kinh tế học
Kinh tế vi mô: môn khoa học nghiên cứu hành vi kinh
tế của con người.
Kinh tế học quản lý: áp dụng thuyết kinh tế vi mô
vào các vấn đề quản lý.
Tham khảo và dowload các tài liệu từ website:
http://sites.google.com/site/congphanthe
4
8/4/2020
2
5
Các lý thuyết kinh tế
Các vấn đề ra
quyết định quản lý
Các giải pháp tối ưu đối với
vấn đề ra quyết định quản lý
Khoa học ra quyết định
Kinh tế quản lý
1.2. Các vấn đề cơ bản của KTHQL
Chi phí cơ hội của việc sử dụng nguồn lực
Chi phí cơ hội là chi phí liên quan đến những giá trị
mà doanh nghiệp bỏ qua khi đã đưa ra một quyết
định kinh tế.
Nguồn lực:
Do thị trường cung cấp
Do chủ sở hữu cung cấp
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
6
Tổng chi phí kinh tế:
Là tổng chi phí cơ hội của cả nguồn lực do thị trường
cung cấp và nguồn lực do chủ sở hữu cung cấp
Chi phí hiện:
Khoản trả bằng tiền cho việc sử dụng các nguồn lực do
thị trường cung cấp
Chi phí ẩn:
Chi phí cơ hội không thể hiện bằng tiền của việc sử
dụng các nguồn lực do chủ sở hữu cung cấp
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
7
Chi phí kinh tế của việc sử dụng nguồn lực
+
Chi phí ẩn của việc sử dụng
các nguồn lực được cung cấp bởi chủ sở hữu
Các khoản thu bị mất đi khi không đưa các nguồn lực của
chủ sở hữu vào thị trường
Tổng chi phí kinh tế
Tổng chi phí cơ hội của việc sử dụng cả 02 nguồn lực
Chi phí thực của việc sử dụng
các nguồn lực được cung cấp bởi thị trường
Các khoản phải trả cho chủ sở hữu các nguồn lực
=
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
8
8/4/2020
3
Các dạng chi phí ẩn
Chi phí hội của vốn góp bằng tiền của chủ sở hữu
Chi phí hội của việc sử dụng tài sản vốn (đất đai, nhà
xưởng) của chủ sở hữu
Chi phí hội của thời gian mà chủ sở hữu doanh nghiệp dành
cho việc quản kinh doanh
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
9
Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán
LN Kinh tế = Tổng doanh thu chi phí kinh tế
= Tổng doanh thu chi phí hiện chi phí ẩn
LN Kế toán = Tổng doanh thu chi phí hiện
Chủ sở hữu phải thu hồi lại được toàn bộ chi p sử dụng
nguồn lực đã bỏ ra
Mục đích tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
10
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
Giá trị doanh nghiệp
Phí rủi ro (risk premium)
Phần tính thêm nhằm bù đắp cho sự rủi ro của việc
không biết trước giá trị tương lai của lợi nhuận
Sự không chắc chắn về lợi nhuận tương lai càng lớn
phí rủi ro càng lớn giá trị của doanh nghiệp giảm
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
11
1 2
21
...
(1 )
(1 ) (1 ) (1 )
Tt
T
T t
t
r
r r r
Trong đó:
t
lợi nhuận kinh tế ước tính sẽ thu được trong
khoảng thời gian t
r tỷ lệ khấu trừ được điều chỉnh theo rủi ro
T số năm tồn tại của một doanh nghiệp
Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
1.2.2. Đo lường và tối đa hóa lợi nhuận kinh tế
12
8/4/2020
4
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
Cầu
Cung
Cân bằng cung cầu (cân bằng thị trường)
Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường
13
Cầu
Lượng cầu: Lượng hàng hóa hay dịch vụ người tiêu ng
muốn khả năng mua trong một giai đoạn nhất định (C.P)
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
14
Hàm cầu: cho biết lượng hàng hoá người tiêu dùng sẵn sàng
mua khả năng mua c mức giá khác nhau khi các yếu tố
khác không đổi
Hàm cầu ngược: thể hiện mối quan hệ giữa g lượng như vậy
được gọi là hàm cầu ngược
P = f(Q
d
)
Luật cầu:
Lượng cầu tăng khi giá giảm lượng cầu giảm khi giá ng,
các yếu tố khác là không đổi
Q
d
/
Pphải mang dấu âm
Q
d
= f(P)
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
15
Vẽ đường cầu
Thông thường, giá (P) được biểu diễn ở trục tung và lượng
(Qd) được biểu diễn ở trục hoành.
Mỗi điểm trên đường cầu cho thấy:
Lượng tối đa người tiêu dùng sẽ mua tương ứng với
từng mức g
Mức giá cao nhất mà người tiêu dùng sẵn sàng trả để
mua một lượng nhất định hàng hóa
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
16
8/4/2020
5
Đồ thị đường cầu
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
17
Đồ thị đường cầu
Sự thay đổi của lượng cầu
Sự thay đổi của cầu
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
18
Sự di chuyển và dịch chuyển đường cầu
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
19
Sự dịch chuyển đường cầu
Các nhân tố quyết định cầu Cầu tăng
(a)
Cầu giảm
(b)
Dấu của hệ
số góc (c)
1. Thu nhập (M)
Hàng hóa thông thường M tăng M giảm c>0
Hàng thứ cấp M giảm M tăng c<0
2. Giá của ng hóa liên quan (P
R
)
Hàng hóa thay thế P
R
tăng P
R
giảm d>0
Hàng hóa bổ sung P
R
giảm P
R
tăng d<0
3. Thị hiếu của người tiêu dùng (T) T tăng T giảm e>0
4. Giá cả kỳ vọng (Pe) P
e
tăng P
e
giảm f>0
5. Số lượng người tiêu dùng (N) N tăng N giảm g>0
1.2.3. Cung, cầu và cân bằng thị trường
20