02/04/2010
1
KINH TẾ HỌC QUẢN
(Managerial Economics)
1
Chương 5
Kthut ra quyếtđịnh
qun tiên tiến
2
Nội dung chương 5
Mộ t số kỹ thuậ t ra quyế t định nhằ m mụ c tiêu tố i
đa hóa lợ i nhuậ n
Phư ơ ng pháp định giá cộ ng chi phí
Mộ t hãng có nhiề u nhà máy
Mộ t hãng bán trên nhiề u thị trư ng
Mộ t hãng bán nhiề u lo i sả n phẩ m
Chiế n lư c ngăn cả n sự gia nhậ p củ a các hãng mớ i
3
Nội dung chương 5
Mộ t số kỹ thuậ t ra quyế t định nhằ m mụ c tiêu tố i
đa hóa lợ i nhuậ n
Ra quyế t định trong điề u kiệ n rủ i ro và bấ t định
Phân biệ t rủ i ro và bấ t định
Ra quyế t định trong điề u kiệ n rủ i ro
Ra quyế t định trong điề u kiệ n bấ t định
4
Một số kỹ thuật ra quyết định
nhằm mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
5
Phương pháp định giá cộng chi phí
Là kỹ thu t định giá phổ biế n khi các hãng không
ư c lư ng cầ u và các điề u kiệ n về chi phí để áp
dụ ng nguyên tắ c tố i đa hóa lợ i nhuậ n MR = MC
Xác định mứ c giá bằ ng cách lấ y chi phí bình quân
dự kiế n cộ ng vớ i mộ t tỷ lệ phầ n trăm củ a chi phí
bình quân này.
P = (1 + m)ATC
Trong đó: mlà tiề n lãi trên chi phí mộ t đơ n vị (tiề n lãi
trên giá v n)
6
02/04/2010
2
Phư ơ ng pháp này có nh ng điể m yế u cả về
thuyế t lẫ n thự c tế :
Vấ n đề thự c tế :
Lự a chọ n giá trị củ a tổ ng chi phí bình quân ATC
Lự a chọ n giá trị củ a tiề n lãi cộ ng vào giá vố n m
Vấ n đề lý thuyế t:
Thư ng không thể tạ o ra mứ c giá tố i ư u để tố i đa hóa lợ i
nhuậ n do không thỏ a mãn điề u kiệ n MR = MC
Sử dụ ng chi phí bình quân chứ không phả i chi phí cậ n biên
khi ra quyế t định
Không tính đế n điề u kiệ n cầ u
7
Phương pháp định giá cộng chi phí
8
Phương pháp định giá cộng chi phí
Định giá cộng chi phí khi chi phí
không đổi
Khi chi phí biế n đổ i bình quân không đổ i thì
AVC = MC
Theo nguyên tắ c đặ t giá:
Để phư ơ ng pháp định giá cộ ng chi phí đư a ra đư c
mứ c giá tố i ư u, phả i xác định m* sao cho
9
SMC
E
E
P
+
=1
AVC
E
E
P
+
= 1
*
*
E
m+
= 1
1
E* độ co dãn củ a cầ u theo
giá tạ i mứ c giá tố i đa hóa lợ i
nhuậ n
Khi cầ u là tuyế n tính và chi phí biế n đổ i bình
quân không đổ i (AVC = SMC), E* sẽ đư c tính
bằ ng công thứ c
10
Định giá cộng chi phí khi chi phí
không đổi
Trong đó A hệ số chặ n vớ i trụ c giá củ a hàm cầ u tuyế n
tính
A
E. ( AVC A )
1
0 5
Một hãng có nhiều nhà máy
Nế u hãng có nhiề u nhà máy vớ i chi phí khác
nhau, hãng phả i phân bổ mứ c s n ng mong
muố n ở các nhà máy sao cho chi phí là nhỏ nhấ t
Giả sử mộ t hãng có 2 nhà máy A và B
Hãng phả i phân bổ sả n xuấ t sao cho MCA= MCB
Mứ c sả n lư ng tố i ư u là mứ c sả n lư ng mà tạ i đó
MR = MCT
Theo nguyên tắ c tố i đa hóa lợ i nhuậ n, hãng lự a chọ n
mứ c sả n lư ng sao cho
MR = MCT= MCA= MCB
11
Một hãng có nhiều nhà máy
12
02/04/2010
3
Một hãng có nhiều nhà máy
Mộ t hãng có 2 nhà máy vớ i hàm chi phí cậ n biên
MCA= 28 + 0,04QAvà MCB= 16 + 0,02QB
Xác định hàm tổ ng chi phí cậ n biên
Biế n đổ i các hàm chi phí cậ n biên thành các hàm chi p
cậ n biên ngư c
QA= 25MCA700 và QB= 50MCB- 800
Do quá trình cộ ng tổ ng theo chiề u ngang đòi hỏ i rằ ng
MCA= MCB= MCTcho tấ t cả các m c sả n lư ng QT
QA= 25MCT700 và QB= 50MCT- 800
Xác định hàm tổ ng chi phí cậ n biên ngư c
QT= QA+ QB= 75MCT1500 MCT= 20 + 0,0133QT
13
Một hãng có nhiều nhà máy
Hàm cầ u củ a hãng đư c ư c lư ng là:
QT= 5000 - 100P
Hàm doanh thu cậ n biên là
MR = 50 0,02QT
Áp dụ ng điề u kiệ n tố i ư u
50 - 0,02QT= 20 + 0,0133QT
Xác định m c sả n ng tố i ư u Q*T= 900
Phân b cho hai nhà máy
MCA= 28 + 0,04QA= 32 và MCB= 16 + 0,02QB= 32
Kế t quả Q*A= 100 đơ n vị và Q*B= 800 đơ n vị
14
Một hãng bán trên nhiều thị trường
Nế u mộ t hãng bán hàng hóa trên hai thị trư ng
1 và 2, nguyên tắ c tố i đa hóa lợ i nhu n
Hãng phả i phân bổ sả n lư ng sao cho MR1= MR2
Lự a chọ n mứ c sả n ng tố i ư u sao cho MRT= MC
Để tố i đa hóa lợ i nhuậ n, hãng phả i phân bổ sả n
ng sao cho
MRT= MC = MR1= MR2
15
Xác định tổ ng doanh thu cậ n biên
16
Một hãng bán trên nhiều thị trường
17
Một hãng bán trên nhiều thị trường
Giả sử mộ t hãng bán hàng hóa trên hai thị trư ng
riêng biệ t, đư ng cầ u đố i vớ i hai thị trư ng là
Q1= 1000 20P1và Q2= 500 5P2
Hàm chi phí cậ n biên củ a hãng
MC = 20 0,05 Q + 0,0001 Q2
Yêu cầ u: xác định sả n lư ng và mứ c giá bán củ a
hãng trên hai thị trư ng để lợ i nhuậ n củ a hãng là
lớ n nhấ t
18
Một hãng bán trên nhiều thị trường
02/04/2010
4
Xác định hàm tổ ng doanh thu cậ n biên:
Xác định hàm cầ u ngư c trên hai thị trư ng
P1= 50 0,05Q1và P2= 100 0,2Q2
Xác định hàm doanh thu cậ n biên trên hai thị trư ng
MR1= 50 0,1Q1và MR2= 100 0,2Q2
Xác định hàm doanh thu cậ n biên ngư c
Q1= 500 10MR1và Q2= 250 2,5MR2
Do ở mọ i mứ c sả n lư ng đ u có MR1= MR2= MRT, nên
Q1= 500 10MRTvà Q2= 250 2,5MRT
19
Một hãng bán trên nhiều thị trường
Xác định hàm tổ ng doanh thu cậ n biên (tiế p)
Do QT= Q1+ Q2, bằ ng cách cộ ng hai đư ng doanh thu cậ n
biên ngư c ta có hàm tổ ng doanh thu cậ n biên ngư c
QT= Q1+ Q2
= 500 10MRT+ 250 2,5MRT
= 250 12,5MRT
Vậ y hàm tổ ng doanh thu cậ n biên củ a hãng là
MRT= 60 0,08QT.
20
Một hãng bán trên nhiều thị trường
Áp dụ ng điề u kiệ n tố i đa hóa lợ i nhu n
60 0,08 Q = 20 0,05 Q + 0,0001 Q2
Mứ c sả n lư ng tố i ư u là 500
Phân bổ sả n lư ng và quyế t định giá trên hai thị trư ng
Kế t quả bán 300 đơ n vị trên thị trư ng 1 vớ i m c giá $35 và
bán 200 đơ n vị trên thị trư ng 2 vớ i mứ c giá $60
21
Một hãng bán trên nhiều thị trường
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Sả n phẩ m liên quan trong tiêu dùng
Hãng sả n xuấ t hai loạ i hàng hóa X và Y, hãng sẽ lự a
chọ n sả n xuấ t và bán tạ i mứ c sả n lư ng mà
MRX= MCX MRY= MCY
MRXlà mộ t hàm không chỉ phụ thuộ c vào QXmà còn
phụ thuộ c cả vào QY(tư ơ ng tự như vậ y đố i vớ i MRY)
nên các điề u kiệ n này cầ n phả i đư c thỏ a mãn đồ ng
thờ i
22
Sả n phẩ m liên quan trong tiêu dùng Ví dụ
Mộ t hãng sả n xuấ t hai loạ i sả n phẩ m là X và Y thay thế cho
nhau, hàm cầ u đố i vớ i hai sả n phẩ m đư c ư c lư ng là:
QX= 80.000 8.000PX+ 6.000PY
QY= 40.000 4.000PY+ 4.000PX
Hàm tổ ng chi phí đư c ư c lư ng là
TCX= 7,5QX+ 0,00025Q2X
TCY= 11 QY+ 0,000125Q2Y
Yêu cầ u: xác định giá và lư ng bán hàng X và Y để tố i đa
hóa l i nhuậ n
23
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Sả n phẩ m liên quan trong tiêu dùng Ví dụ
Xác định hàm doanh thu cậ n biên đố i vớ i hai sả n phẩ m
MRX= 70 0,001QX0,00125QY
MRY= 80 0,002QY0,00125QX
Xác định hàm chi phí cậ n biên đố i vớ i hai sả n phẩ m
MCX= 7,5 + 0,0005QXvà MCY= 11 + 0,00025QY
Áp dụ ng nguyên tắ c tố i đa hóa lợ i nhuậ n, giả i hệ hai
phư ơ ng trình
Q*X= 30.000, Q*Y= 14.000
P*X= $44,5 và P*Y= $51
24
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
02/04/2010
5
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t: Các
sả n phẩ m đư c sả n xuấ t trong cùng mộ t hãng, cạ nh
tranh vớ i nhau để có đư c các phư ơ ng tiệ n sả n xuấ t
hữ u hạ n củ a hãng.
Trong dài hạ n, hãng có thể điề u chỉnh các phư ơ ng tiệ n
sả n xuấ t củ a nó để sả n xuấ t mứ c sả n lư ng tố i đa hoá
lợ i nhuậ n củ a mỗ i sả n phẩ m
25
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t
Giả sử hãng sả n xuấ t hai loạ i sả n phẩ m là X và Y có
thể thay thế cho nhau trong sả n xuấ t, hãng cầ n phân bổ
phư ơ ng tiệ n sả n xuấ t giữ a X và Y sao cho
MRPX= MRPY
Mứ c vậ n hành phư ơ ng tiệ n sả n xuấ t tố i ư u đư c xác
định tạ i MRPT= MC
Điề u kiệ n tố i đa hóa lợ i nhuậ n:
MRPT= MC = MRPX= MRPY
26
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
27
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t Ví dụ
Mộ t hãng sả n xuấ t hai loạ i sả n phẩ m là X và Y có thể thay thế
cho nhau trong sả n xuấ t. Hàm cầ u đố i vớ i 2 sả n phẩ m là:
QX= 60- 0,5 PXvà QY= 40 0,67PY
Hàm sả n xuấ t đố i vớ i 2 sả n phẩ m này là
QX= 2HXvà QY= 4HY
Trong đó: HXvà HY, tư ơ ng ứ ng là thờ i gian dây chuyề n sả n xuấ t hoạ t
độ ng để sả n xuấ t X và Y
Hàm chi phí cậ n biên MC = 72 + 2HT
Yêu cầ u: xác định (1) mứ c sử dụ ng (thờ i gian vậ n hành) tố i
ư u củ a nhà máy là bao nhiêu; (2) Mứ c sử dụ ng cầ n đư c phân
bổ như thế nào giữ a việ c sả n xuấ t hai sả n phẩ m
28
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Sả n phẩ m thay thế cho nhau trong sả n xuấ t Ví dụ
Xác định hàm doanh thu cậ n biên đố i vớ i 2 sả n phẩ m
MRX= 120 4QXvà MRY= 60 3QY
Xác định sả n phẩ m cậ n biên củ a hai sả n phẩ m
MPHx = 2 và MPHy = 4
Xác định sả n phẩ m doanh thu cậ n biên củ a hai sả n phẩ m
MRPHx = 240 16 HXvà MRPHy = 240 48HY
Hàm tổ ng s n phẩ m doanh thu cậ n biên MRPT= 240 12HT
Áp dụ ng điề u kiệ n tố i đa hóa l i nhuậ n, kế t quả thu đư c:
Mứ c sử dụ ng tố i ư u là 12h/ngày, phân bổ 9h cho sả n xuấ t X và 3h cho
sả n xuấ t Y
29
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm
Hàng hóa bổ sung trong sả n xuấ t:
Để tố i đa hóa lợ i nhuậ n, sả n xuấ t tạ i mứ c sả n lư ng mà
tạ i đó doanh thu cậ n biên chung (MRJ) bằ ng chi phí cậ n
biên:
MRJ= MC
Doanh thu cậ n biên chung là mứ c doanh thu tăng thêm
từ việ c sả n xuấ t thêm mộ t đơ n vị đồ ng sả n phẩ m
Khi xác định đư c mứ c sả n xuấ t tố i đa hoá lợ i nhuậ n,
các mứ c giá củ a từ ng sả n phẩ m đư c tính từ các đư ng
cầ u riêng củ a nó
30
Một hãng bán nhiều loại sản phẩm