LÝ THUYẾT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
HIỆN ĐẠI
KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 6:
GIỚI THIỆU
2.
1
Lan tỏa công nghệ
TMQT
Chi phí vận chuyển
TMQT
2
Chính sách môi
trường TMQT
3
thuyết về năng
lực cạnh tranh quốc
gia TMQT
4
thuyết khoảng cách
công nghệ
Lan tỏa công nghệ TMQT
thuyết chu kỳ sống
của sản phẩm quốc tế
1. Lan tỏa công nghệ TMQT
2. Chi phí vận chuyển TMQT
3. Chính sách môi trường TMQT
4. thuyết về năng lực cạnh tranh
quốc gia TMQT
Tác giả:Posner (1961)
Lập luận:Công nghệ luôn thay đổi dưới
hình thức các phát minh, ng chế mới
tác động tới xuất khẩu của một nước
Nội dung:
Sản phẩm mới ra đời nước phát minh
LTĐT tạm thời
Khi nhu cầu nước ngoài xuất hiện
sản phẩm bắt đầu được xuất khẩu
Khi công nghệ bị bắt chước sản
phẩm được sản xuất nước ngoài
Nước phát minh lại ra đời sản phẩm mới
Tác giả:Vernon (1966)
Nội dung:
Khi sản phẩm mới được đưa ra thị trường, quá
trình sản xuất đòi hỏi công nhân trình độ tay
nghề cao
giai đoạn chín muồi,sản phẩm đã tiêu chuẩn
hoá sự chấp nhận rộng rãi của thị trường
thể sản xuất bằng nhiều phương pháp
sử dụng lao động năng thấp.
Do đó,lợi thế tương đối trong sản xuất sản
phẩm mới chuyển từ nước phát triển nước
kém phát triển
68
t0t
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Nước phát minh
Nước
phát triển
Nước đang
phát triển
t1t2t3t4
thuyết khoảng cách công nghệ
1. Lan tỏa công nghệ TMQT
2. Chi phí vận chuyển TMQT
3. Chính sách môi trường TMQT
4. thuyết về năng lực cạnh tranh
quốc gia TMQT
Sự khác biệt
về công nghệ
nguyên
nhân chính
dẫn đến
thương mại
giữa các
quốc gia Các yếu tố nào
quyết định khả
năng công nghệ
của quốc gia?
Thể chế
R&D
Thị trường trong nước
69
Sản phẩm mới Sản phẩm chín muồi Sản phẩm chuẩn hóa
Được sản xuất với chi
phí cao
Sản xuất tại các nước
giàu (Mỹ)
Tiêu thụ tại trong nước
(tại Mỹ)
Chi phí sản xuất thấp
Sử dụng công nghệ
chuẩn hóa
Sản xuất tiêu th
rộng rãi (tại Tây Âu
Nhật Bản bắt chước
công nghệ sản xuất)
Quá trình sản xuất
chia ra nhiều công
đoạn khác nhau (gia
công)
Chi phí sản xuất thấp
(lao động rẻ,dồi dào))
Lợi thế tuyệt đối về
sản xuất tiêu th
sản phẩm thuộc về Mỹ
(nước phát minh)
Lợi thế so sánh của sản
phẩm thuộc về các
nước bắt chước công
nghệ sản xuất (Tây Âu
Nhật Bản)
Lợi thế so sánh thuộc
về các nước đang
phát triển (Việt Nam)
thuyết chu kỳ sống của
sản phẩm quốc tế
1. Lan tỏa công nghệ TMQT
2. Chi phí vận chuyển TMQT
3. Chính sách môi trường TMQT
4. thuyết về năng lực cạnh tranh
quốc gia TMQT