TỔNG QUAN VỀ CHÍNH SÁCH
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
KINH TẾ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 8:
GIỚI THIỆU
2.
1
Khái niệm, vai trò
chức năng của chính
sách TMQT
Các công cụ của
chính sách TMQT
2
Những xu hướng
bản trong chính
sách TMQT
3
Những nguyên tắc
bản của chính
sách TMQT
4
Phân loại chính
sách TMQT
5
Chính sách thương mại hệ thống c nguyên tắc,biện pháp kinh tế,hành
chính pháp luật Nhà nước sử dụng để thực hiện những mục tiêu đã xác định
trong lĩnh vực thương mại quốc tế trong một thời nhất định.
1. Bảo vệ sản xuất trong nước thông qua bảo vệ thị trường trong nước
2. Kích thích các DN hoạt động kinh doanh QT, mở rộng th trường ra
nước ngoài
3. Tiếp thu những thành tựu KHCN của thế giới vào quá trình sx, kd
4. Khai thác LTSS của nền kinh tế quốc gia trong mối quan hệ với khu
vực toàn cầu,đẩy mạnh chuyển dịch cấu kinh tế.
5. Tham gia vào phân công lao động QT mậu dịch QT
Vai trò Chức năng
1. Điều tiết thương mại quốc tế
2. Kiến tạo môi trường kinh doanh TMQT
3. Thúc đẩy quan hệ thương mại
4. Tăng thu cho ngân sách
5. Thúc đẩy cạnh tranh quốc gia, cạnh tranh
doanh nghiệp cạnh tranh sản phẩm
6. Thúc đẩy việc hình thành tham gia vào
chuỗi giá trị toàn cầu
1. Khái niệm,vai trò chức ng
của chính sách TMQT
1. Khái niệm, vai trò chức năng
2. Các công cụ
3. Những xu hướng bản
4. Những nguyên tắc bản
5. Phân loại
Chính sách thương mại quốc tế
Chính sách Nhập khẩu Chính sách Xuất khẩu
Chính sách Thuế quan Chính sách phi
thuế quan
Chính sách Khuyến
khích xuất khẩu
Chính sách
quản quản
Mức thuế
suất (1).
Mặt hàng chịu
thuế (2)
Cách tính
thuế (3)
Thời gian nộp
thuế. (4)
Tương đương TQ
(6)
Liên quan đến
doanh nghiệp.(7)
Biện pháp kỹ thuật (8)
Bảo hộ tạm thời (9)
Biện pháp tài chính
(10)
Các biện pháp khác (11)
C/S chuyển
dịch cơ cấu
xuất khẩu
C/S thị
trường
xuất khẩu
Chính sách hỗ
trợ xuất khẩu
B/P tạo
nguồn hàng
B/P tài chính
B/P thể chế -
xúc tiến XK
C/S thuế
quan
C/S phi
thuế quan
1 2 3 4
5
6
7
8
9
10
11
1. Khái niệm, vai trò chức năng
2. Các công cụ
3. Những xu hướng bản
4. Những nguyên tắc bản
5. Phân loại
103
Thuế quan tính
theo số lượng
P1= Po+Ts
P0: Giá nhập khẩu
Ts: Thuế tính theo đơn vị
hàng hóa
P1: Giá hàng hóa sau khi
nhập khẩu
Thuế quan tính theo
giá trị hàng hóa
P1=Po (1+ t)
P0: Giá nhập khẩu
t: Tỷ lệ % đánh thuế vào giá
hàng hóa
P1: Giá hàng hóa sau khi
nhập khẩu
Thuế quan hỗn hợp
Kết hợp hai cách tính trên
Thuế quan loại thuế đánh vào mỗi đơn vị hàng hóa nhập
khẩu hoặc xuất khẩu của mỗi quốc gia
2.1. Các công cụ thuế quan
1. Khái niệm, vai trò chức năng
2. Các công cụ
3. Những xu hướng bản
4. Những nguyên tắc bản
5. Phân loại