
CHƯƠNG 4.
SẢN LƯỢNG
VẬN CHUYỂN
GV: THS. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

NỘI DUNG
4.1. Quá trình - hành trình
4.2. Thời gian hoạt động
4.3. Sản lượng khai thác phương tiện
trong chuyến đi
4.4 Sản lượng khai thác phương tiện
trong năm
4.5 Năng suất khai thác phương tiện

4.1 QUÁ TRÌNH - HÀNH TRÌNH
-Tuyến đường: L đoạn đường gia hai cảng (bến).
+Thng s k thut ca tuyến
+Điu kiện kh tượng trn tuyến
-Quátrnh vn chuyn: Đoạn đường m phương tiện
đi được gia hai cảng (bến) kế tiếp nhau.

4.1 QUÁ TRÌNH - HÀNH TRÌNH
-Hnh trnh hay cn gi l chuyến đi: Được xác đnh
da trn quyết đnh điu động phương tiện ca
người vn tải, gm các loại chuyến đi:
+ Chuyến đơn (Simple voyage)
+ Chuyến phc tạp
+ Chuyến đi vng trn (Round voyage)
+ Chuyến đi vng trn đơn giản
+ Chuyến vng trn phc tạp

4.2 THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
-S năm s dng (Tsd): L s năm đưa phương tiện s dng
vo mc đch vn tải được xác đnh da trn kế hoạch đu tư
v thanh l phương tiện.
- S năm thu hi vn hay s năm khấu hao phương tiện (Tkh):
C 3 phương pháp tnh khấu hao: Khấu hao theo phương
pháp tuyến tnh,khấu hao theo phương pháp s dư giảm dn
v phương pháp tng s.
- S năm sa cha ln (Tsc): L s năm phương tiện ngng
khai thác hon ton đ đưa vo gara sa cha.
4.2.1 Cc chtiu thi gian trong cuc đi phng tin

