9/5/2010
1
CHƯƠNG 2
S LIU KINH T VĨ
9/5/2010
1
Trn Mnh Kiên
ĐO LƯỜNG THU NHP QUC GIA
9/5/2010
2
Kinh tếvi mô (Microeconomics): nghiên cu
cách thc các hgia đình và doanh nghip ra
quyết đnh và tương tác trên thtrường như
thếnào
Kinh tếvĩ mô (Macroeconomics): nghiên cu
nn kinh tếnhưmt tng th
Mc tiêu ca nó là lí gii nhng biến đng kinh tếc
đng ti nhiu hgia đình, doanh nghip và th
trường cùng mt lúc. vi du\dbáo kinh tếvit nam 2009.mht vi du\thong tin macro.mht vi du\BIDV
dbáo kinh tếvĩ mô.mht
Trn Mnh Kiên
ĐO LƯỜNG THU NHP QUC GIA
9/5/2010
3
Kinh tếvĩ mô trli các câu hi như:
Ti sao thu nhp trung bình ca mt squc gia
li cao và mt squc gia li thp?
Ti sao giá ctăng nhanh trong mt sthi đim
và li n đnh trong mt sthi đim khác?
Ti sao sn xut và nhân dng li tăng trong mt
snăm và thu hp vào nhng năm khác?
Trn Mnh Kiên
9/5/2010
2
MT SCHĐCHÍNH TRONG
KINH TVĨ
9/5/2010
4
Lm phát (Inflation)
Phn trăm thay đi trong mc giá cnói chung
Tht nghip (Unemployment)
Đo lường slượng nhng người mun có vic làm
nhưng không có vic
Tng sn lượng (Output)
Sn lượng quc gia thc (real gross national product
-GNP) đo lường tng thu nhp ca mt nn kinh tế
Trn Mnh Kiên
MT SCHĐCHÍNH KHÁC
9/5/2010
5
Tăng trưởng kinh tế(Economic growth)
Stăng lên trong GNP thc, mt chdu biu th
stăng trưởng tng sn phm trong nn kinh tế.
Các chính sách kinh tếvĩ mô (Macroeconomic
policy)
Mt tp hp các bin pháp chính sách được s
dng bi chính phđtác đng ti tng thnn
kinh tếnói chung
Trn Mnh Kiên
Lm phát Vit Nam, 1995-2009 (%)
9/5/2010
6
Ngun: Tng cc Thng kê
Trn Mnh Kiên
12.7
4.5
3.6
9.2
0.1 -0.6 0.8
4
3
9.5 8.4
6.6
12.63
19.9
6.88
-5
0
5
10
15
20
25
9/5/2010
3
Tht nghip thành thịởVit Nam, 1996-2009 (%)
9/5/2010
7
Ngun: Tng cc Thng kê
Trn Mnh Kiên
5.88 6.01
6.85 6.74 6.42 6.28 6.01 5.78 5.6 5.31 4.82 4.64 4.65 4.64
0
1
2
3
4
5
6
7
8
Tăng trường GDP Vit Nam, 1995-2009 (%) vi du\ADB Vit Nam.mht vi
du\GDP dau nguoi-thuc te.xls vi du\Tc độ tăng GDP.xls vi du\Vit Nam tt hu.mht vi du\so sánh GDP.pdf vi du\Tiến lên hay dng li.mht vi du\By.pdf
9/5/2010
8
Trn Mnh Kiên
9.54 9.34
8.15
5.76
4.77
6.79 6.89
7.08
7.34
7.79
8.44
8.17
8.5
6.23
5.32
0
2
4
6
8
10
12
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
THU NHP VÀ CHI TIÊU CA NN KINH T
9/5/2010
9
Khi đánh giá xem mt nn kinh tếnào đó có hot đng
tt không, dĩ nhiên người ta snhìn vào tng thu nhp
mà nhng người trong nn kinh tếđó kiếm được
Vi tng thmt nn kinh tếthu nhp phi bng chi
tiêu bi vì:
Mi giao dch phi có người mua và người bán.
Mi đng chi tiêu ca người mt sngười mua cũng slà thu
nhp ca mt sngười bán.
Sbng nhau ca thu nhp và chi tiêu có thđược minh ha
bng Biu đdòng chu chuyn (Circular-flow Diagram).
Trn Mnh Kiên
9/5/2010
4
BIU ĐDÒNG CHU CHUYN
9/5/2010
10
H gia đình Doanh nghip
Hàng hóa
Lao động
Chi tiêu ($)
Thu nhp ($)
Trn Mnh Kiên
TNG SN PHM NI ĐA
Tng sn phm ni đa (Gross domestic
product - GDP) đo lường thu nhp và chi tiêu
ca mt nn kinh tế
GDP là giá trthtrường ca toàn bhàng hóa
và dch vcui cùng được sn xut bên trong
mt quc gia trong mt khong thi gian
nht đnh
9/5/2010
11
Trn Mnh Kiên
ĐO LƯỜNG TNG SN PHM NI ĐỊA
9/5/2010
12
“GDP là giá trthtrường . . .”
Sn lượng tính bng giá thtrường.
“. . . ca tt csn phm cui cùng . . .”
Chghi nhn giá trca hàng hóa cui cùng,
không tính hàng hóa trung gian (giá trch
được tính 1 ln).
Trn Mnh Kiên
9/5/2010
5
ĐO LƯỜNG TNG SN PHM NI ĐỊA
9/5/2010
13
“. . . Hàng hóa và Dch v. . . “
Bao gm cnhng hàng hóa hu hình (qun
áo, thc phm, ô tô) và dch vvô hình (ct
tóc, dn nhà, khám bnh).
“. . . Được sn xut ra . . .”
Nó bao gm mi hàng hóa và dch vđang
được sn xut ra, không bao gm nhng hàng
hóa được sn xut trong quá kh.
Trn Mnh Kiên
ĐO LƯỜNG TNG SN PHM NI ĐỊA
9/5/2010
14
“ . . . Trong phm vi mt quc gia . . .”
Đo lường giá trsn xut trong phm vi 1 quc
gia.
“. . . Trong mt thi k nht đnh.”
GDP đo lường giá trsn xut thc hin trong
mt thi gian cth, thường là 1 năm hay 1
quí.
Trn Mnh Kiên
CÁC THÀNH PHN CA GDP
9/5/2010
15
GDP bao gm mi vt phm được sn xut trong
nn kinh tếvà bán mt cách hp pháp trên th
trường.
Cái gì không được tính trong GDP?
GDP loi bhu hết các vt phm được sn xut và
tiêu thti gia đình mà không được đưa vào lưu
thông trên thtrường. vi du\Kinh tếngm.mht
Nó cũng bqua nhng vt phm được sn xut và bán
trái phép, nhưma túy. vi du\Chng mi dâm.mht vi du\mãi dâm -n độ.mht vi du\Mi dâm 1.mht
Trn Mnh Kiên