Chương 4. Giải thuật xử lý thông
tin và ngôn ngữ lập trình
HỌC VIỆN KTQS
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
H c ph n: L P TRÌNH C B N Ơ
Tài li u tham kh o
Giải thuật xử lý thông tin và ngôn ngữ lập trình2
Giáo trình tin h c c s , H S Đàm, Đào Ki n Qu c, ơ ế
H Đc Ph ng. Đi h c S ph m, 2004 – Ch ng 7, ươ ư ươ
9.
N I DUNG
Khái ni m bài toán và gi i thu t
Đc tr ng (yêu c u) c a gi i thu t ư
Các ph ng pháp di n đt gi i thu tươ
S l c v đánh giá gi i thu tơ ượ
Ngôn ng l p trình và các m c khác nhau c a ngôn ng
l p trình
Quá trình th c hi n ch ng trình trên ngôn ng b c cao ươ
3 Giải thuật xử lý thông tin và ngôn ngữ lập trình
KHÁI NI M BÀI TOÁN
Cho số tự
nhiên n
n có phải số
nguyên tố hay
không
“có” hay
“không”
Cho hồ
điểm sinh viên
Tìm tất cả các sinh
viên có điểm trung
bình trên 8
Danh sách sv
thoả mãn
Thiết kế hình
học, tải trọng
Tính sức bền Độ bền
Input Yêu cầu Output
Cho một bài toán nghĩa là cho input,
và yêu cầu để tìm (tính) ra output
4 Giải thuật xử lý thông tin và ngôn ngữ lập trình
KHÁI NI M THU T TOÁN
Thu t toán (algorithm) là m t quá trình g m m t dãy h u h n các
thao tác có th th c hi n đc s p x p theo m t trình t xác đnh ượ ế
dùng đ gi i m t bài toán
Ví d : thu t toán Euclid tìm c s chung l n nh t c a hai s t ướ
nhiên. Thay vì ph i tính toán theo đnh nghĩa ch làm rõ c u trúc c a
USCLN (tích c a các c s chung v i s mũ nh nh t) thu t toán ướ
Euclid d a trên các tính ch t sau:
USCLN(a,b) = USCLN (b,a))
Nếu a> b, USCLN(a,b) = USCLN (a-b,b)
USCLN(a,a)= a
5 Giải thuật xử lý thông tin và ngôn ngữ lập trình