Ậ
Ậ
Ề
Ế
KHÁI LU N CHUNG V LU T QU C TỐ
ễ
ề
ị
Ths. Nguy n Th Vân Huy n
I. Khái niệm 1. Định nghĩa
ậ
ố ế ướ ậ
ệ c và pháp lu t ệ
n
ữ ệ ữ
ủ
ể ở ừ ố
ố ế ự a. S hình thành lu t qu c t ự S hình thành các nhà n ữ ấ ự S xu t hi n các quan h gi a các Nhà ự ướ ở nh ng khu v c khác nhau c ấ ệ ợ ố ự S xu t hi n các m i quan h h p tác gi a ự ầ ố các qu c gia vì nhu c u khách quan c a s ậ ồ ạ t n t t ng qu c gia > Lu t i và phát tri n ờ ra đ i qu c t
ố
ắ
ữ
Lu t qu c t ạ
ậ
ượ
ữ ủ ể
ự
ậ ẳ
ượ
ề
ằ
ố
ặ ậ
ữ
ấ ề ệ ủ ể ủ ố
ữ
ả
ằ
ủ ế ự ặ ậ
ệ ủ
ứ
ậ
ấ
ế
b. Định nghĩa ố ậ ệ ế là h th ng nh ng nguyên t c, nh ng qui ố c các qu c gia và các ch th khác ph m pháp lu t, đ ơ ố ế ệ xây d ng nên trên c tham gia quan h pháp lu t qu c t ệ ở ự nguy n và bình đ ng, thông qua đ u tranh và s t ỉ ươ ng l ng, nh m đi u ch nh m i quan h nhi u m t th ệ ủ ế ị (ch y u là quan h chính tr ) gi a các ch th c a Lu t ướ ố ế ớ v i nhau (tr c tiên và ch y u là các qu c gia) qu c t ượ ả ế ầ ệ c b o đ m th c hi n b ng nh ng t, đ và khi c n thi ể ẻ ế ưỡ ho c t p th do chính các ng ch riêng l bi n pháp c ể ủ ằ ế ố ch th c a Lu t qu c t thi hành, và b ng s c đ u ộ ế ớ ư ậ ủ i. tranh c a nhân dân và d lu n ti n b th gi
ố ế
ể
ặ
ậ
ủ 2. Đ c đi m c a lu t qu c t
ỉ
Trình t ự ự xây d ng Đ i t ề ố ượ ng đi u ch nh Ch thủ ể Bi n pháp đ m b o thi hành ả ệ
ả
Trình tự xây dựng
ố
ế
ậ
ộ
Lu t qu c t
ơ không có m t c quan l p pháp
ậ chung
ố
ế
Các quy ph m lu t qu c t ạ
đ ậ
ữ
ỏ
ượ c hình thành ủ ng th a thu n gi a các ch
ể ủ
ậ
ậ ườ ố ế
thông qua con đ th c a lu t qu c t
Đối tượng điều chỉnh
Các quan h h p tác gi a các qu c gia ặ
ữ ố
ổ c p ổ
ộ ứ ủ ở ấ đ chính ph ho c trong khuôn kh các t ch c qu c t ệ ợ ủ ố ế liên chính ph
Chủ thể của Luật Quốc tế ể
ậ
ữ ố ế
ệ ủ
ự ộ
ề
ố ế
ủ
Là nh ng th c th tham gia vào quan h pháp lu t ẩ ộ ậ qu c t m t cách đ c l p, có đ y đ quy n và ả ụ nghĩa v qu c t và có kh năng gánh vác các ố ế ệ trách nhi m pháp lý qu c t do chính hành vi c a mình gây ra.
Chủ thể
ổ ủ ch c qu c t
Qu c gia ố Các t ố ế liên chính ph Các dân t c đang đ u tranh giành quy n t ấ M t s th c th có quy ch pháp lý đ c bi
ứ ộ ộ ố ự ề ự ệ ặ ể ế ế quy t t (Vatican, Hongkong, Macao…)
Chủ thể - Quốc gia
ề
ố
Đi u 1, Công ướ ủ ể ủ ớ ư ố Qu c gia v i t cách là ch th c a lu t Qu c ế ố ơ ả ồ ả ế ph i bao g m các y u t
c Montevideo 1933: ậ c b n sau: t
ị
ị ổ Có lãnh th xác đ nh ư ổ Có dân c n đ nh Có chính phủ ệ ớ ả Có kh năng tham gia vào m i quan h v i ủ ể ủ ậ ố ố ế các ch th khác c a lu t qu c t
Chủ thể - Tổ chức quốc tế liên chính phủ
ữ Khái ni mệ : ứ T ch c qu c t
ể
ượ ậ
ợ
ớ , phù h p v i lu t qu c t ủ ể ứ ổ
ự ố ế ổ ủ liên chính ph là nh ng th c ộ ố ữ ủ ế ế th liên k t ch y u gi a các qu c gia đ c ơ ở ề ủ ậ c thành l p trên c s l p,có ch quy n, đ ố ế ề ướ ậ ố ế c qu c t đi u ệ ề ạ ệ t và hi n đ i, có quy n năng ch th riêng bi ể ợ ơ ấ ố ệ ộ ch c phù h p đ m t h th ng c c u t ề ệ ự th c hi n các quy n năng đó theo đúng muc ứ ỉ ủ ổ ch c đích tôn ch c a t
Đặc điểm của tổ chức quốc tế LCP
ứ ủ ế ch y u là ch c qu c t
ủ
Thành viên c a t ố T ch c qu c t ứ
ố ạ
ổ ộ
ể ự ứ ệ ổ
ế ượ đ ơ ở ề ướ đ ng trên c s đi u ủ ể ố ủ ổ ố ế ủ ổ ề ộ ậ các qu c gia đ c l p có ch quy n ậ c thành l p và ho t ố ế c qu c t Có quy n năng ch th riêng bi ề ệ t Có c c u t ấ ơ ấ ch c th ng nh t đ th c hi n ứ ỉ ch c ụ tôn ch , m c đich c a t
Phân loại tổ chức quốc tế
ố
ỉ
ổ
ề
gia đ c l p, có ch quy n
ả
ổ
ố ế
ồ
có thành viên ch là các qu c ủ có thành viên bao g m c các
ạ ộ
ổ ổ
ổ ổ
Căn c vào tiêu chí thành viên: ứ ố ế ứ T ch c qu c t ộ ậ ứ T ch c qu c t vùng lãnh thổ Căn c vào lĩnh v c, m c đích ho t đ ng: ự ứ ụ ố ế ổ ậ ứ T ch c qu c t ph c p ố ế ứ T ch c qu c t chuyên môn Căn c vào ph m vi ho t đ ng: ạ ộ ạ ứ ầ ố ế ứ T ch c qu c t toàn c u ự ố ế ứ T ch c qu c t khu v c
ộ ườ ề ồ
Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết Dân t c là m t c ng đ ng nhi u ng
ượ ị ộ ộ n đ nh chung, đ
ử ị
ổ
ộ ượ ữ ệ ể ố i, kh i ộ ổ c hình thành trong m t ơ ở quá trình l ch s lâu dài, sinh ra trên c s ộ m t ngôn ng chung, m t lãnh th chung, và ộ ề c bi u hi n trong m t n n văn hóa chung. đ
Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết
ở ậ ề ố ế :
ệ ộ ủ ể ủ ố ộ
ứ
ạ ộ ộ ớ ấ m t cu c đ u tranh v i
ồ T n t ụ ố m c đích thành l p m t qu c gia đ c l p
Đi u ki n tr thành ch th c a lu t qu c t ị Dân t c đó đang b các qu c gia, các dân t c ộ khác áp b c, bóc l t ự ế i trên th c t ậ ượ ộ ậ ạ
ố
ậ Đã thành l p đ ệ ạ ố ế ệ ộ ơ c c quan lãnh đ o phong ộ trào đ i di n cho dân t c đó trong m i quan h qu c t
Các thực thể có quy chế pháp lý đặc biệt
VATICAN
Biện pháp đảm bảo thi hành
D a vào s t
ự ự ự ủ ệ ố
ủ ế ủ
B ng các bi n pháp c
nguy n c a các qu c gia và ố ế các ch th khác c a lu t qu c t ế ậ ưỡ ể ệ ặ ng ch cá th ho c
ể ằ t p thậ
ệ
ố
3. Vai trò của luật quốc tế Là công c đi u ch nh các quan h qu c t ỉ ỗ
ủ ể
ệ ợ
ủ
ằ ế ụ ề nh m ố ệ i ích c a m i ch th trong quan h qu c
ả b o v l .ế t
ể ả
ấ
ọ
Là công c , là nhân t ụ
ệ quan tr ng nh t đ b o v
hòa bình và an ninh qu c t ặ
ệ ạ
Có vai trò đ c bi ủ
ộ
ố ố ế . ọ ẩ
ể
ể ố ế minh c a nhân lo i, thúc đ y c ng đ ng qu c t tri n theo h
ướ ệ
ệ ợ
ể
ố ớ t quan tr ng đ i v i phát tri n văn ồ phát ng ngày càng văn minh. Thúc đ y vi c phát tri n các quan h h p tác qu c t ố ả
ố ế
ệ
ế
ẩ ệ t là quan h kinh t
ố ế trong b i c nh
qu c t
ặ đ c bi ệ hi n nay.
ữ ế
ế th i k chi m h u nô l th i k phong ki n (trung đ i) ờ ế ậ ố ế ờ ỳ ố ế ờ ỳ ố ỳ ư ả ạ
Lịch sử hình thành và phát triển Lu t qu c t ệ ổ ạ (c đ i) Lu t qu c t ạ Lu t qu c t ủ b n ch
c n đ i (th i k t
ố ế ờ ỳ ệ ạ
ừ ờ ỳ ộ ủ ậ ậ ậ nghĩa) Lu t qu c t ậ ủ ch nghĩ t t ộ th i k hi n đ i (th i k quá đ ư ả b n lên ch nghĩa xã h i)
II. Quy phạm pháp luật quốc tế 1. Khái niệm
ắ
ố
ử ự ậ
ủ
ự
ậ
ố ế ỏ ậ
ị
ủ ể Là quy t c x s do các qu c gia và các ch th th a thu n xây d ng nên khác c a lu t qu c t ừ ho c cùng nhau th a nh n giá tr pháp lý ràng ủ bu c c a chúng
ụ
ề
ồ
N i dung bao g m quy n và nghĩa v qua l
ạ i
ủ ể
ặ ộ ộ ủ
c a các ch th
ự
ộ
ấ
ắ
ắ
ộ
ị
2.Phân loại D a vào n i dung và giá tr pháp lý: ị ố Nguyên t c: có giá tr pháp lý cao nh t, b t bu c đ i
ủ ể
ọ ớ v i m i ch th
ườ
ệ
ớ
ố
ự ng: có hi u l c đ i v i các
ạ Quy ph m thông th ừ
ướ
ậ
c th a nh n nó
n
ộ
Theo ph m vi tác đ ng Quy ph m ph c p: đ
ậ
ạ ổ ậ ạ ố ế ề ướ c qu c t ạ ủ ố
ượ c ghi nh n trong các ự ầ ươ ng toàn c u, có s đi u đa ph ế ố tham gia c a đ i đa s các qu c gia trên th gi iớ
Quy ph m khu v c: ch áp d ng cho các ự
ự
ụ ấ ị ở ộ ố ỉ ị m t khu v c đ a lý nh t đ nh ạ qu c gia
ệ ố
ị ắ ấ ả
ọ ủ
Theo hi u l c pháp lý ệ ự ộ ạ ệ Quy ph m m nh l nh: Có giá tr b t bu c đ i ụ ủ ể ớ t c các lĩnh v i m i ch th , áp d ng trong t ủ ể ố ế ệ ự , các ch th không v c c a quan h qu c t ể ả ạ ỏ có quy n lo i b chúng k c khi có s th a thu nậ
ự ỏ ề
ạ
ố
ử ự Quy ph m tùy nghi: nêu ra nhi u các x s ủ ế áp ệ ể ừ ụ ề ề ể ậ khác nhau đ các ch th lu t qu c t ụ ể d ng trong t ng đi u ki n c th
ươ ứ ng th c hình thành và hình
ứ
Căn c vào ph ứ ể ệ th c th hi n: ạ Quy ph m đi u
ượ ậ c ghi nh n trong văn
ề ướ ụ ể ạ ả c: đ b n pháp lý c th (quy ph m thành văn)
Quy ph m t p quán: quy ph m b t thành văn
ạ ạ ấ
ừ ậ ố ậ do các qu c gia th a nh n
III. Mối quan hệ giữa luật quốc tế và luật quốc gia
ậ
ậ
ậ
ủ
ế ố ộ ệ ố
ọ ế 1. Các h c thuy t ấ Thuy t nh t nguyên lu n: coi lu t qu c t ộ
và lu t qu c gia là hai b ph n c a m t h th ng pháp ườ ồ lu t, g m 2 tr ư ư
ậ
ị
ế ố ậ ộ ậ
ế ậ ố ậ ng phái ố ậ ườ Tr ng phái u tiên lu t qu c gia ố ế ậ ườ Tr ng phái u tiên lu t qu c t ậ ậ ế Thuy t nh nguyên lu n: Coi Lu t qu c t ệ ố ố ớ
ố
và lu t qu c gia là hai h th ng pháp lu t đ c l p không ệ có m i liên h gì v i nhau.
ơ ở ủ
ố
ệ
2. C s c a m i quan h
ệ ả
ậ ệ
Lu t qu c gia và Lu t qu c t ươ
ấ ủ ạ
ộ ứ
ố
ậ ố ớ v i các ph nhà n
ạ
ố
ừ
ệ
ấ
ố
Vi c th c hi n ch c năng đ i ngo i luôn xu t phát t
ứ
ố ế ố có m i quan h b n ch t ạ ộ ứ ng di n ho t đ ng thu c ch c năng c a ố ộ ứ ướ c: ch c năng đ i n i và ch c năng đ i ngo i. Các ch c năng đ i n i và ch c năng đ i ngo i có ố ứ ộ ứ ế ớ ệ ậ t v i nhau quan h m t thi ứ ự tình hình th c hi n ch c năng đ i n i.
ế
ệ ự ả ủ
ệ ệ
ạ ố ộ ứ
ố ứ
ế
ạ
ộ
K t qu c a vi c th c hi n ch c năng đ i ngo i s ạ ẽ ệ ố ệ i vi c ti n hành ch c năng đ i
ự ẽ ớ tác đ ng m nh m t n i. ộ
ộ
ữ
ự
ố ế
3. S tác đ ng qua l
ậ i gi a lu t qu c t ố
ậ
ố
ủ ể ệ
ạ ậ và lu t qu c gia Lu t qu c gia nh h ế ưở ố ả ậ ể ộ
ươ
ự
ệ
ệ
Lu t qu c gia chính là ph
ng ti n th c hi n
lu t qu c t
ự ế ị ng quy t đ nh đ n s ậ ố ế . Lu t hình thành và phát tri n c a lu t qu c t ậ ủ ố qu c gia chi ph i và th hi n n i dung c a lu t ố ế qu c t ố ậ ố ế ậ ố ậ
ả
ố
ơ ở ả ủ ờ ạ
ề ồ
ậ ề ể
ự
ậ
ấ
ố ế
ừơ
ậ ng qu c t
ố ế
Lu t qu c gia cũng đóng vai trò là c s đ m ậ b o cho các ngành lu t truy n th ng c a lu t ể ố ế ế ụ qu c t ti p t c phát tri n, đ ng th i t o đi u ệ ki n v t ch t cho s hình thành và phát tri n ớ ậ ữ ủ c a nh ng ngành lu t m i (lu t hàng không ậ ậ dân d ng qu c t , lu t , lu t môi tr kinh t
ụ ế qu c t
ố ế ...)
ố
ế
ẩ
Lu t qu c t
ậ ể
ệ
ố
thúc đ y quá trình phát ậ ể
ề
tri n và hoàn thi n pháp lu t qu c gia Làm lu t qu c gia phát tri n theo chi u
ướ
ố ậ ộ ế ng ti n b
h
Giải quyết mối quan hệ giữa luật quốc tế và luật quốc gia
ậ
ố ế ề
Khi cùng m t v n đ v a có lu t qu c t
ừ
ề ừ ố
ề
ỉ
ộ ấ ậ ỉ
ề
ỉ ộ ể
ả
ậ
ơ ở ự
ệ
ế
đi u ch nh, v a có lu t qu c gia đi u ch nh, mà hai ượ ủ c nhau thì các ch n i dung đi u ch nh trái ng ố ế ụ th ph i áp d ng lu t qu c t trên c s nguyên ậ ắ t c Pacta sunt Servanda (t n tâm th c hi n các ố ế cam k t qu c t )
Ố
Ậ
Ế
Ủ Ồ Bài 2. NGU N C A LU T QU C T 1. Khái niệm
ị
ể
ệ
Đ nh nghĩa Ngu n c a Lu t qu c t ủ ồ ự ồ ạ
ủ
ứ hình th c bi u ự các nguyên t c ắ ể do các ch th
ủ
ậ ữ ố ế là nh ng ứ ạ , hay ch a đ ng i hi n s t n t ố ế ậ và qui ph m pháp lu t qu c t ự ố ế ậ xây d ng nên. c a Lu t qu c t
ớ
ớ
ợ
ậ
2. Cơ sở xác định Tòa án, v i ch c năng là gi
ả i quy t phù h p v i Lu t ẽ
ướ
ấ
ố ế qu c t Các công ữ
ế ụ ấ các v tranh ch p s áp d ng: ế ậ ặ , chung ho c riêng, thi ừ
ậ
ứ
ự
t l p ra ậ c các bên tranh ch p th a nh n; ễ ứ nh m t ch ng c th c ti n
chung, đ ữ
ứ ụ ố ế c qu c t ượ ạ nh ng qui ph m đ Các t p quán qu c t ư ộ ố ế ư ậ ậ ượ c th a nh n nh lu t; ủ
ậ ượ
ố
c các qu c gia
ừ Nh ng nguyên t c chung c a lu t đ ắ ậ
… các án l
ề
ế ủ ậ ệ
ố ể
ượ
ừ văn minh th a nh n; ệ và các h c thuy t c a các chuyên gia có ế ủ ề c a nhi u ị ươ ng ti n đ xác đ nh các qui
ố ạ
chuyên môn cao nh t v Lu t qu c t qu c gia đ ph m pháp lu t. ề
ọ ấ c coi là ph ậ ế
ủ
ợ
ố Đi u 38, quy ch tòa án c a Liên H p Qu c
II. Điều ước quốc tế 1. Khái niệm
ả ố c qu c t
ố ế ỏ ậ
ơ ở ự ằ
ữ ộ
ẳ ắ ữ ề ỏ ổ ậ là văn b n pháp lu t qu c th a thu n ký ệ nguy n, bình đ ng nh m ể ế ậ t l p nh ng qui t c pháp lý b t bu c đ ủ ị n đ nh, thay đ i ho c h y b nh ng quy n
Đi u ố ế ề ướ ủ ể ậ ế t do các ch th lu t qu c t ế k t trên c s t ắ thi ặ ấ và nghĩa v v i nhau.
ụ ớ
ng ch th tham gia: ng
ươ ủ ể ươ ng (đa ph ng khu
2. Phân loại điều ước quốc tế Căn c vào s l ứ ề ướ Đi u c qu c t ề ướ Đi u c qu c t ươ ự v c, đa ph
ố ượ ố ế song ph ươ ố ế đa ph ầ ng toàn c u)
ế
ố ế ề ố ế ề ố ế ề ố ế ề ố ế ề ề ướ ề ướ ề ướ ề ướ ề ướ ỹ ị v chính tr v hòa bình v văn hóa v kinh t ậ ọ v khoa h c – k thu t c qu c t c qu c t c qu c t c qu c t c qu c t
Căn cứ vào lĩnh vực điều chỉnh Đi u Đi u Đi u Đi u Đi u …
ố ế ứ ố ch c qu c t
gi a các qu c gia gi a các t ế ữ ổ ố ớ ổ gi a qu c gia v i các t
ố ế ữ c qu c t ố ế ữ c qu c t ố c qu c t ố ế
Căn cứ vào quyền năng chủ thể Đi u ề ướ Đi u ề ướ Đi u ề ướ ứ ch c qu c t
3. Điều kiện trở thành nguồn của điều ước quốc tế
ự
ủ
ự
ệ
ế
Đ c ký đúng v i năng l c c a các bên ký k t ế ớ Đ c ký k t trên c s hoàn toàn t ơ ở nguy n và bình
ề
ượ ượ ẳ ượ
ậ ủ
ế
ị
ụ ề đ ng v quy n và nghĩa v . Đ c ký k t phù h p v i qui đ nh c a pháp lu t c a
ề
ớ ế các bên ký k t v th m quy n và th t c ký k t. ơ ả
ợ ế ề ẩ ớ ợ
ủ ủ ụ ắ
ủ
N i dung phù h p v i nh ng nguyên t c c b n c a ữ
ộ ậ
Lu t qu c t
ố ế .
ủ ự ỏ
ọ ọ ư ế ậ ệ ự ề ướ ủ
Hình thức của điều ước quốc tế Tên g i: Theo s th a thu n c a các bên, dù c
tên g i nh th nào thì hi u l c c a đi u cũng không thay đ iổ ữ ề ướ ề ướ
Ngôn ng : Theo s th a thu n ậ Đ i v i đi u ng Đ i v i đi u C c u: Thông th
ự ỏ c song ph ươ c đa ph ườ ầ ờ ng g m 3 ph n: l ở i m
ố ớ ố ớ ơ ấ ộ ầ ươ ng ồ ầ ố đ u, n i dung chính và ph n cu i
Vai trò của điều ước quốc tế
ứ
ự
ạ
Là hình th c pháp lý ch a đ ng các quy ph m pháp ứ
ậ
lu t qu c t
ố ế .
ụ
ươ
ệ
ọ
ng ti n quan tr ng đ
ể duy trì và
Là công c , ph ườ
ệ ợ
ố ế
ầ
tăng c
ng các quan h h p tác qu c t
trên h u
ủ ể ậ
ự
ủ
ắ
kh p các lĩnh v c c a các ch th lu t qu c t
ố ế .
ể ả
ơ ở
ề
ệ
ợ
Là c s pháp lý quan tr ng đ b o v quy n và l ọ
i
ủ ể ậ
ợ
ích h p pháp cho các ch th lu t qu c t
ố ế .
ụ ể ế
ể
ậ
Là công c đ ti n hành pháp đi n hóa lu t qu c t
ố ế .
Chủ thể ký kết điều ước quốc tế Qu c gia ố
Trong h u h t các tr ầ
ế ườ ề ợ ố ng h p qu c gia đ u
ự ự ế ề ế ệ ề ẩ tr c ti p th c hi n th m quy n ký k t đi u
ướ ố ế c qu c t .
Qu c gia ố
ể ặ ầ ộ ể cũng có th chuy n m t ph n ho c
ế ề ẩ ộ ố ộ toàn b th m quy n ký k t cho m t qu c gia
ộ ổ ứ hay m t t ch c qu c t ố ế
Tổ chức quốc tế
T ch c qu c t ứ
ố ế ổ ề ướ ể ế có th ký k t các đi u c
ế ớ ặ ố ớ ổ ố qu c t v i các qu c gia ho c v i các t
ố ế ứ ch c qu c t khác.
Th m quy n này c a t ề ề
ẩ ủ ổ ố ế ứ ch c qu c t ấ xu t
ừ ủ ể ậ ố ế ủ phát t quy n năng ch th lu t qu c t c a
ổ ứ ố ế ườ ượ các t ch c qu c t và th ng đ c ghi
ế ậ ươ ả nh n trong Hi n ch ng và các văn b n
ủ ổ ứ pháp lý khác c a t ch c qu c t ố ế .
b. Đại diện trực tiếp ký kết
ạ
ệ
ươ
ng nhiên
ủ
ầ
ố
ộ
ườ ứ i đ ng đ u chính ph , ộ ưở ng b ngo i giao trong m i hành đ ng liên ế
ề ướ
ạ ế
Đ i di n đ + Nguyên th qu c gia, ng ủ ộ b tr ệ quan đ n vi c ký k t đi u
ọ ố ế c qu c t
.
ơ
ạ
ầ
ệ
+ Ng
ố
ử ơ
ướ
ạ ườ ứ i đ ng đ u các c quan đ i di n ngo i giao ủ ệ trong vi c thông qua văn b n c a m t đi u c qu c ệ ế ữ t gi a n Nh ng ng ố ữ ứ ố ị
ề ướ ở ạ i. c s t ộ ộ ạ i m t h i ệ trong vi c ố ế trong
ế c qu c t
ổ ủ
ị
ả ộ ướ ạ c c c quan đ i di n và n ặ ườ i thay m t cho qu c gia mình t ạ ổ ặ ế i t ho c t ngh qu c t ủ ả thông qua văn b n c a m t đi u ộ khuôn kh c a h i ngh ho c t
ố ch c qu c t ề ướ ộ ứ ặ ổ ch c đó.
Đại diện theo ủy quyền
Đ i di n đ
ệ ạ ượ ủ ữ ề c y quy n là nh ng ng ườ i
ượ ề ủ ề ẩ ơ đ c c quan có th m quy n y quy n cho
ọ ể ề ướ ế h đ tham gia vào quá trình ký k t đi u c
ố ế ệ ạ ượ ủ ề ả ấ qu c t . Đ i di n đ c y quy n ph i xu t
ư ủ ệ ợ trình th y nhi m thích h p khi tham gia ký
ề ướ ố ế ế k t đi u c qu c t .
Ư Ủ
Ệ
ẽ ượ
ứ ụ
ọ
M UẪ TH Y NHI M RIÊNG Ông (bà) ..........(h tên và ch c v ) sau đây s đ
c trao
ủ ướ
ề
ướ
toàn quy n nhân danh Chính ph n
c........(tên n
c),
ố ớ
ề
ẩ
ầ
ặ
ả ể đ ký (c n ho c không ph i phê chu n) đ i v i đi u
ướ
ượ
c.............đã đ
c ký / thông qua
ạ
t
i.......ngày........tháng....năm........
.........ngày.........tháng........năm........
ữ
ọ
ứ ụ Ch ký (h tên và ch c v )
Ư Ủ
Ệ
ứ ụ
ọ
ẽ ượ
TH Y NHI M CHUNG Ông (bà) ..........(h tên và ch c v ) sau đây s đ
c trao
ủ ướ
ề
ướ
toàn quy n nhân danh Chính ph n
c........(tên n
c),
ầ
ẩ
ả
ặ
ể đ ký (c n ho c không ph i phê chu n) đ i v i t
ố ớ ấ ả t c
ệ ướ
ướ
ư
ệ
ặ
ị
ị
các Hi p
c, công
ị c, hi p đ nh, ngh đ nh th , ho c
ữ
ệ
ượ ộ ư
ể ạ
nh ng văn ki n pháp lý khác đ
c n p l u chi u t
i Ban
ư
ủ
ư th ký c a LHQ cũng nh thông báo có liên quan.
.........ngày.........tháng........năm........
ữ
ọ
ứ ụ Ch ký (h tên và ch c v )
Trình tự ký kết điều ước quốc tế
Đàm phán, so n th o và thông qua
ả ạ
Ký Đi u
ề ướ ố ế c qu c t
Phê chu n, phê duy t Đ QT
ệ Ư ẩ
Gia nh p Đ QT
B o l u Đ QT ả ư Ư
ậ Ư
Hi u l c pháp lý c a Đ QT
ủ Ư ệ ự
ệ ạ ạ ơ
Đàm phán, soạn thảo, thông qua Đàm phán: Thông qua các c quan đ i di n ngo i giao
ở
n
ứ ổ
ố ế ch c qu c t ữ , các t ể ướ ạ ổ ứ c ngoài ố ế ộ T i các h i ngh qu c t ị T ch c m t h i ngh riêng đ đàm phán gi a
ị ộ ộ ữ các bên h u quan
Soạn thảo
ươ ử ạ ệ c song ph ng: Hai bên c đ i di n
ươ ộ ủ ử ng: Các bên c ra m t y
ả c đa ph ả ề ướ Đi u ạ ể đ so n th o ề ướ Đi u ạ ban so n th o
Thông qua ề ướ
ươ ằ ặ c song ph ệ ng: b ng mi ng ho c ký
t
Đi u tắ ề ướ Đi u ế phi u kín
ươ ể ế ặ c đa ph ỏ ng: Bi u quy t ho c b
ướ ả ề (Theo đi u 9 Công
ượ đ
Ngoài ra, trong th c ti n qu c t
ự ễ
ố ố ế ồ ắ ậ ấ c Viên 1969 văn b n ế c thông qua khi có 2/3 s phi u tán thành) ụ còn áp d ng ả t c
ấ nguyên t c Concensus (đ ng thu n) t các thành viên nh t trí.
ng tr ng (ký ad referendum)
Ký Ký t tắ Ký t ượ ư Ký chính th cứ
ủ
ậ ả ả
ư ệ ắ t đi u
Ký tắt Là vi c các v đ i di n c a các bên tham gia ị ạ ệ ệ ạ ự đàm phán, so n th o ký xác nh n văn b n d ượ ả ả c thông qua. Sau khi th o là văn b n đã đ ố ế ề ướ ký t ch a phát sinh hi u c qu c t l c.ự
ị ạ ệ ề
ủ ế ớ ơ ệ ủ ẩ
ủ ậ ị
ề ướ ả
Ký tượng trưng (ad referendum) Là vi c ký c a v đ i di n v i đi u ki n là có ệ ự ồ s đ ng ý ti p theo c a c quan có th m ề quy n theo quy đ nh c a pháp lu t trong ớ ẽ nu c thì đi u c s không ph i ký chính ữ ứ th c n a
ả
ả
ị
ố ế
Ký chính thức Là vi c ký c a v đ i di n vào văn b n d ự ị ạ ủ ệ ề ướ ế ề ướ c đó không quy c, n u đi u ư ủ ụ và th t c khác (nh phê ẽ ề ướ đó s
ê duy t) thì đi u c qu c t
ệ th o đi u ự đ nh các trình t ệ ẩ chu n, ph ệ ự . phát sinh hi u l c
Ý nghĩa
ự ả
ứ
ệ
ề
ả
Thông qua vi c ký chính th c, văn b n d th o đi u
ướ
ẽ
ả
ở
c tr thành văn b n pháp lý và nó s phát sinh
ệ ự
ế
ả
ậ
hi u l c ngay n u các bên không có tho thu n nào
khác.
ộ ầ
ứ
ữ
ệ
Thông qua vi c ký chính th c, các bên m t l n n a
ỏ
ợ
ề ướ
ủ
t
ề rõ quy n và l
i ích c a mình trong đi u
c.
ươ
ệ ự ậ áp lý đ n ph ơ ng ơ ủ ng) c a c quan nhà c có th m quy n công nh n hi u l c c a
ố ế ố ớ ướ ộ
Phê chuẩn Phê chu n là hành vi ph ẩ ươ ố ơ (tuyên b đ n ph ề ẩ n ề ướ c qu c t m t đi u
Lý do có s phê chu n? ẩ ự Thường áp dụng cho các điều ước quốc tế quan trọng có thể đem lại hậu quả hết sức lớn lao cho quốc gia
ủ ố đ i v i qu c gia mình.
Phê duy t:ệ
Phê duy t là m t tuyên b đ n ph ộ ướ
ố ơ ươ ủ ệ ng c a
ẩ ậ ơ c quan nhà n ề c có th m quy n công nh n
ệ ự ề ướ ộ ế ố ớ ủ hi u l c c a m t đi u ố c qu c t đ i v i
ố qu c gia mình.
Lý do c a phê duy t t ứ
ủ ệ ươ ự ớ ẩ ng t v i phê chu n,
ộ ệ ủ ư ầ ọ nh ng m c đ quan tr ng c n phê duy t c a
ề ướ ế ứ ấ ơ ớ đi u ố c qu c t ộ th p h n so v i m c đ
ẩ ọ ầ quan tr ng c n phê chu n.
Ẫ
Ẩ Ậ
Ấ ị
ệ ướ
ướ
ọ ụ ể c... tên g i c th
Ặ c (ho c Hi p đ nh/ Hi p ạ
ề ướ
ủ
Ệ M U VĂN KI N PHÊ CHU N, PHÊ Ệ DUY T HO C CH P THU N Khi mà công c a đi u
ệ c ký t
i.....ngày.....tháng......năm ệ ướ ị
ệ
ặ ượ c nói trên (ho c Hi p đ nh/ Hi p
c) đã
Và khi mà, công
ặ ủ ướ
ượ
c ) đã đ ướ c ký nhân danh Chính ph n
ố c......(tên qu c gia) vào
đ ngày.....tháng......năm.........
ễ
ở
ườ ứ
ư ậ , tôi Nguy n Văn A, Ch c v B tr ặ
ộ ủ
ứ ủ
ầ
ố ằ
ướ
ụ ộ ưở ạ ng b ngo i ặ i đ ng đ u chính ph ho c nguyên th qu c c....(tên n
ệ
ị
ệ
ậ
ặ
ặ
ẩ ữ
ề
B i nh v y ố giao (ho c ng ủ ướ gia) tuyên b r ng Chính ph n c), sau khi đã ặ ướ ẽ ệ ướ xem xét Công c...) s phê c nói trên (ho c Hi p đ nh, hi p ấ ủ ầ ệ ự chu n (ho c phê duy t ho c ch p thu n) và th c hi n đ y đ ề ướ ả nh ng đi u kho n nêu trong đi u
c
ệ
ệ
ẩ
ặ
ằ , tôi đã ký văn ki n phê chu n (ho c phê duy t
Đ làm b ng
ể ặ
ậ
ấ ho c ch p thu n)
ụ
ữ Ch ký v
à ch c vứ
Gia nhập ĐƯQT
ố ơ
ậ
ươ
ủ
Gia nh p là tuyên b đ n ph
ơ ng c a c quan nhà
ướ
ự
ủ
ệ
ề
ẩ
ậ
ộ
n
c có th m quy n công nh n hi u l c c a m t
ề ướ
ố ế ố ớ
đi u
c qu c t
ố đ i v i qu c gia mình
ủ ụ
ề ướ
ậ
ế
ượ
Th t c gia nh p đi u
ố c qu c t
nào đ
c quy
ụ ể
ề ướ
ủ
ố
ị
ầ đ nh c th trong ph n cu i cùng c a đi u
c đó.
ể ự
ệ
ệ
ệ
ậ
ằ
Hi n nay, vi c gia nh p có th th c hi n b ng cách g i ử
ề ướ
ậ
ả
ả
ố
ế công hàm xin gia nh p đ n qu c gia b o qu n đi u
c
ủ ổ
ư
ế
ố ế ả
ứ
ề
hay đ n ban th ký c a t
ch c qu c t
ả b o qu n đi u
ướ
ề ướ
ự
ế
ặ
ả
c ho c ký tr c ti p vào văn b n đi u
c.
ề ướ
ề
ẩ
ậ
ố ế
ố
Th m quy n gia nh p đi u
c qu c t
ậ : Do Lu t qu c
gia quy đ nhị
Ậ
Ề
Ẫ M U VĂN KI N GIA NH P ĐI U ƯỚ
Ố Ế
Ệ C QU C T ặ
ị
ệ ướ
ọ ụ c... tên g i c
ể ủ
ướ ề ướ
ệ c (ho c Hi p đ nh/ Hi p c ) ...tháng.....năm........
ở
ứ
Khi mà công th c a đi u B i nh v y ạ
ư ậ , tôi Nguy n Văn A, Ch c v B tr ặ
ụ ộ ưở ủ
ầ
ặ
ộ ễ ng b ườ ứ i đ ng đ u chính ph ho c nguyên
ủ
ố
ngo i giao (ho c ng ố ằ : th qu c gia) tuyên b r ng
ủ ướ
c), sau khi đ xem x
Chính ph n
ẽ
ệ
ét Công c...) s gia nh p và
ậ ề ướ
ữ
ầ
ướ ệ ướ ị ướ c nói trên (ho c Hi p đ nh, hi p ả ề ự th c hi n đ y đ nh ng đi u kho n nêu trong đi u
c.
ể
ệ
ậ
c....(tên n ặ ệ ủ Đ làm b ng ngày.........t
ằ , tôi đã ký văn ki n gia nh p vào ạ i...............
ụ
ữ Ch ký v
à ch c vứ
ề ướ ấ ố ế ề ả ư V n đ b o l u đi u c qu c t
ủ ể ổ
ố ế c qu c t ậ ệ ự ị ấ
ặ ề ụ
Khái ni m: ệ ề ướ ả ư là hành b o l u đi u ố ế ộ ươ ơ ủ vi đ n ph ng c a m t ch th Lu t qu c t ủ ố ạ ừ tuyên b lo i tr ho c thay đ i hi u l c c a ả ủ ố ộ ộ m t hay m t s đi u kho n nh t đ nh c a ố ớ ề ướ c trong áp d ng đ i v i mình Nh ng đi u ề ả ề c g i là đi u kho n b b o đi u kho n đó đ l u. ư
ữ ị ả ượ ả ọ
Điều kiện của bảo lưu
ả ư
ụ
ề ướ
ươ
ỉ
c song ph
ng mà ch áp
B o l u không áp d ng cho đi u ề ướ
ươ
ụ
d ng cho đi u
c đa ph
ng.
ề ướ
ươ
ề
ấ
ị
Đ i v i đi u ố ớ
c đa ph
ả ng mà có đi u kho n quy đ nh “c m
ả ư
ả ư
ề
ượ
ự
ệ
b o l u” thì quy n b o l u cũng không đ
c th c hi n
ố ớ
ữ
ề ướ
ươ
ả ư
ộ
ỉ
c đa ph
ng ch cho phép b o l u m t
Đ i v i nh ng đi u ộ
ặ
ụ ể
ả ư
ấ ị
ề
ề
ả
ố ớ
ượ
ự
ề
ệ
ả
ho c m t vài đi u kho n c th nh t đ nh, thì quy n b o l u ạ . i
ữ c th c hi n đ i v i nh ng đi u kho n còn l
cũng không đ
ế
ề ướ
ươ
ư
ề
ấ
ả
ỳ
c đa ph
ng cho phép b o l u b t k đi u
N u đi u ả
ả ư
ề
ượ
ự
ệ
ố
kho n nào thì quy n b o l u cũng không đ
c th c hi n đ i
ữ
ụ
ề
ả
ợ
ớ
ố
ớ v i nh ng đi u kho n không phù h p v i m c đích và đ i
ượ
ề ướ
ủ
t
ng c a đi u
c
ự ả ư
ề ướ
ố
b o l u đi u
c qu c
Trình t tế
ả ư
ề ướ
ố ế ượ
ự
ấ
B o l u đi u
c qu c t
đ
ệ c th c hi n trong t
t
ề ướ
ủ
ế
ạ
ả c giai đo n c a quá trình ký k t đi u
ể ả c, k c
ề ướ
ạ
ậ
giai đo n gia nh p đi u
c.
ề
ề
ố
Qu c gia có quy n b o l u và cũng có quy n hu ỷ ả ư
ấ ỳ ờ
ả ư
ể
ấ
ầ
b o l u trong b t k th i đi m nào xét th y c n thi
ế t
ố ả ư
ả ư
ệ
ấ
ậ
ả
Vi c tuyên b b o l u, ch p thu n b o l u, rút b o
ố ả ư
ả ượ
ả
ự
ệ
ằ
ư l u, ph n đ i b o l u ph i đ
c th c hi n b ng văn
ề ướ
ử
ả
ả
ả
ố
b n (g i cho qu c gia b o qu n đi u
c)
ả ư
ể ừ
ẽ
B o l u s có hi u l c sau 12 tháng k t ệ ự
khi tuyên
ố ả ư
ả
ố
b b o l u mà không có thành viên nào ph n đ i.
ế
ố
ữ
ệ
ả ố
ề ướ
ố
i quy t m i quan h gi a Gi ư ả qu c gia b o l u và các thành ạ ủ c qu c i c a đi u viên còn l tế?
Đ i v i các qu c gia c ả ặ
ố ớ ố ấ ậ h p thu n công khai
ặ ư ố ố ho c im l ng không ph n đ i: qu c gia đ a
ố ả ư ự ề ệ ẽ ra tuyên b b o l u s không th c hi n đi u
ị ả ư ả kho n b b o l u.
Đ i v i các qu c gia p
ố ớ ả ố h n đ i:
ề ệ ả ả ố ố Qu c gia ự ố ả ư ph i th c hi n đi u kho n tuyên b b o l u
ị ả ư b b o l u
Ẫ
ộ
ng b ngo i
Ệ M U VĂN KI N B O L U Tôi, Nguy n Vễ
ủ ố
ặ
Ả Ư ứ ụ B tr ộ ưở ạ ầ ườ ứ i đ ng đ u chính
ăn A............Ch c v : giao ( ho c nguyên th qu c gia, ng ph )ủ
c)b ng tuyên b này
ủ ướ ..............(tên n
c
ề
ằ ặ
ướ ề
ị
ặ
ủ
c ( ho c Hi p đ nh...) thông qua ngày...
ơ ở ủ ả
ặ
Tuyên b mà chúng tôi đ a ra là (ho c c s c a b o ư
ằ
ã ký và đóng d u d
i đây
ạ
ữ
Chính ph n ố ố ớ ả ư ề đ ra b o l u sau đây đ i v i Đi u (ho c các đi u) ệ ướ .....c a Công tháng..... năm.... ố ư l u là)... Đ làm b ng, tôi đ ấ ướ ề Làm t i........ngày.......tháng........năm....... Ch ký v
à ch c vứ ụ
Hiệu lực pháp lý của điều ước quốc tế
c qu c t c qu c t
v không gian v th i gian
ứ
Đi u ki n có hi u l c ề ệ ự ệ Hi u l c c a đi u ề ướ ủ ệ ự ố ế ề Hi u l c c a đi u ề ướ ủ ệ ự ố ế ề ờ Th i đi m phát sinh hi u l c ờ ệ ự ể Th i gian có hi u l c ờ ệ ự ố ố ế ề ướ và qu c gia th ba ệ ự ố ế ế ề ướ h t hi u l c
c qu c t c qu c t
Đi u Đi u
ề ở ồ
Điều kiện có hiêu lực của ĐƯQT Chính là các đi u ki n tr thành ngu n c a ủ ệ
ố ế ậ lu t Qu c t
ề ướ
ố ế
ệ
Đi u
c qu c t
vô hi u
ứ
ệ
ộ
ườ
Tùy theo m c đ vô hi u, ng
ạ i ta chia làm hai lo i
ề ươ
ệ ươ
Đi u
c vô hi u t
ố ng đ i
ề ướ
ệ ố
ệ
Đi u
c vô hi u tuy t đ i.
Vô hiệu tuyệt đối
Vô hi u ngay t ệ ề ướ
ừ ề ướ ế khi ký k t đi u ụ ể c, c th là
ơ ở ự ệ Đi u c đó ký không trên c s t nguy n
ế ặ ẳ ợ ớ và bình đ ng ho c ký k t không phù h p v i
ơ ả ủ ủ ắ ậ ộ n i dung c a các nguyên t c c b n c a lu t
qu c t ố ế .
H qu : Các bên hoàn toàn gi
ệ ả ả i phóng
ề ướ ề ụ ủ quy n và nghĩa v c a mình trong đi u c.
Vô hiệu tương đối
Là nh ng đi u ữ ế
ề ướ ế ệ ố c qu c t không có hi u
ư ấ ự l c n u nh các bên tham gia xét th y còn
ữ ậ ạ ố ồ ạ t n t ề i nh ng vi ph m pháp lu t qu c gia v
ế ề ầ ẩ ỗ th m quy n ký k t, l m l i, man trá, mua
ệ ộ ị ạ chu c v đ i di n.
H quệ ế
ụ ữ ắ ả: Các bên có th kh c ph c nh ng ể
ụ ế ắ ầ ượ thi u sót sai l m đó, n u kh c ph c đ c
ề ướ ệ ự đi u c có hi u l c
ệ ự ủ
ề ướ
ố ế
c qu c t ờ
Hi u l c c a đi u theo không gian và th i gian
Không gian có hi u l c c a đi u
- Điều ước có hiệu lực trên lãnh thổ của các
ệ ự ề ướ ủ ố ế c qu c t
- Điều ước cũng có thể có hiệu lực trên phạm
nước thành viên
vi lãnh thổ cộng đông
ề ướ
ủ
ệ ự
c
ề ướ ệ ự ờ ạ ủ ố ế:
ờ Th i gian có hi u l c c a đi u qu c ố tế Thời điểm phát sinh hiệu lực - Sau khi ký chính thức - Sau khi phê chuẩn hoặc phê duyệt - Sau khi đủ số nước phê chuẩn Th i h n có hi u l c c a đi u
c qu c t
Đi u
ề ướ ờ ạ : chỉ quy định thời điểm c vô th i h n
bắt đầu có hiệu lực
Đi u
ề ướ ố ế ờ ạ : Quy định thời c qu c t có th i h n
điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc hiệu lực
ự ộ
ĐƯQT hết hiệu lực ệ ự ế T đ ng h t hi u l c:
ế ủ ờ ạ ệ ự ề ướ c.
ự ệ
H t th i h n có hi u l c c a đi u Khi các bên đã th c hi n xong các quy n và ế
ề ướ ề ố c qu c t
ụ ờ ạ ướ ị ị nghĩa v quy đ nh trong đi u tr c th i h n quy đ nh
Khi có chi n tranh x y ra ế Khi một bên đơn phương chấm dứt hiệu lực
ả
- Bãi bỏ điều ước
- Hủy bỏ điều ước
của điều ước
ố
ề ướ
ố ế c qu c t ộ ủ ng c a m t qu c gia tuyên ố ớ ệ ự ố ề ướ c đã h t hi u l c đ i v i mình (theo ệ ề ớ ủ ị c c), v i đi u ki n đi u
ỏ ề ướ Bãi b đi u Là hành vi đ n ph ươ ơ ế b đi u ề ướ quy đ nh c a đi u đó cho phép bãi b ỏ
ủ
ề
ố
ượ
Đây là quy n c a qu c gia
đ
ậ c ghi nh n trong
ề ướ c đi u Hệ quả: - Đối với điều ước song phương: Điều ước hết
hiệu lực
- Đối với điều ước đa phương: chỉ hết hiệu lực với
quốc gia tuyên bố bãi bỏ
ủ
ủ
ấ
ệ ự
ố ế : c qu c t ơ ố ộ ng c a m t qu c gia (c a c ứ ằ ướ c) nh m ch m d t ố ế ố ớ đ i v i mình mà c qu c t
ố ế
ỷ ỏ ề ướ Hu b đi u Là tuyên b đ n ph ố ơ ươ ề ẩ quan có th m quy n trong n ề ướ ộ ủ hi u l c c a m t đi u ề ướ ầ không c n đi u c qu c t
đó cho phép.
ơ ở
ỷ ỏ ề ướ
ể
ố ế
C s pháp lý
ố đ tuyên b hu b đi u
c qu c t
ỉ ưở
ộ
ự
ề
ệ
Khi m t bên ch h
ng quy n mà không th c hi n
nghĩa vụ.
ữ
ề
ề
ạ
ộ
ọ
M t hay nhi u bên vi ph m nghiêm tr ng nh ng đi u
ề ướ
ả
ủ kho n c a đi u
c
ố
ự
ệ
ả
ổ ơ ả
ả
ủ c a mình
- Khi qu c gia không còn kh năng th c hi n nghĩa v ụ do hoàn c nh thay đ i c b n – Rebus sic ổ ơ ả
ả
stantibus.(hoàn c nh thay đ i c b n)
ạ
ệ
ậ
ố ế c qu c t : Đây là ậ c ghi nh n trong Lu t
:
ề ướ
ế ẽ
Tạm đình chỉ điều ước T m đình ch th c hi n đi u ề ướ ỉ ự ượ ố ủ ề quy n c a qu c gia và đ ố ế ề ướ c qu c t đi u Các bên tham gia đi u
ự
ệ Ư
ố c qu c t ờ
ấ
ộ
s gián ạ đo n th c hi n Đ QT trong m t th i gian nh t ị đ nh. ơ ở
C s pháp lý
ố ế
ặ
: do s th a thu n c a các thành ủ ậ ị ề ướ quy đ nh.
ự ỏ c qu c t
viên ho c do đi u
ố
ố ế
ề ướ
c qu c t
ứ và Qu c gia th
ề ướ
ố ế
ạ
ộ
c qu c t ố ề ướ
ả
ứ ố ế ừ c qu c t
ủ
Đi u ba V nguyên t c, m t đi u ề ắ không t o ra nghĩa ố ạ ề ụ v hay quy n h n nào cho qu c gia th ba – qu c gia ủ không ph i là thành viên c a đi u , tr khi có ố ự ồ s đ ng ý c a qu c gia đó.
c Viên 1969)
Tuy nhiên, (Đi u 34,35,37 Công ề ố ế ẽ
ố ả
ấ
ậ
, Đi u ề ướ ụ ố ớ ứ ộ s ràng bu c nghĩa v đ i v i qu c gia th 3 ằ ố ch p thu n b ng văn b n.
c qu c gia này
ướ nếu đ
ố ế
ụ ủ
c qu c t ượ Có nh ng đi u ữ
ề ướ ứ
c qu c t ư
ề
ậ
ố
ề ướ
ể
ố
ậ không ghi nh n nghĩa v c a ứ ủ ố qu c gia th 3, nh ng ghi nh n quy n c a qu c gia th ba. Đi u
c qu c t
ậ
ấ
ố ế ố ườ
ế ớ
ụ
ợ
ứ ụ có th giao nghĩa v cho qu c gia th ấ ể ba b t k qu c gia này có ch p thu n hay không (ch áp d ng trong tr
ng h p vì hòa bình và an ninh th gi
ỉ i).
Thực hiện điều ước quốc tế
Gi
ả ề ướ ố ế i thích đi u c qu c t
Công b và đăng ký đi u
ề ướ ố ố ế c qu c t
Th c hi n đi u
ề ướ ự ệ c qu c t ố ế
ệ ậ ủ ề
Giải thích điều ước Lag vi c làm sáng t ỏ ộ
n i dung th t c a đi u
c.ướ
c: i thích đi u
ố
ả ủ ị ắ
Ch th gi ề ướ ủ ể ả ứ ể ủ Ch th chính th c: Do các qu c gia y ả ế ề quy n, k t qu gi i thích này có giá tr b t bu cộ ủ ươ
ố ơ ể
ủ ố
ả ậ
ứ Ch th không chính th c: Tuyên b đ n ơ ng c a qu c gia, các c quan nghiên ủ ả i thích c a các ắ ủ ể ph ế ứ c u pháp lu t… K t qu gi ộ ch th này không mang tính b t bu c
ị
ủ
ẽ
ố
ố c c a Liên H p Qu c s do Ban
ế ư
ươ
ế
ố
Công bố và đăng ký điều ước Công b : ố ậ Do pháp lu t qu c gia quy đ nh ợ ề ướ N u là đi u ố th ký công b • Đăng ký (Đi u 102 Hi n ch ề
ế
ả
ượ
ề ướ ẫ c vi n d n đi u ợ
ơ
ố
ướ ả
ợ ng Liên H p Qu c): ấ N u không đăng ký thì khi có tranh ch p x y ra, ệ c đó ra các bên không đ ể ủ ộ c m t c quan nào c a Liên h p qu c đ tr ế i quy t gi
ề ướ
c qu c t ả ệ ự ệ ủ
Thực hiện điều ước quốc tế Khi đi u ố ế ố ề
ướ phát sinh hi u l c, các ủ ầ qu c gia ph i tuân th đ y đ và thi n chí c Viên 1969) (Đi u 26 Công
III. Tập quán quốc tế a. Khái niệm
ắ
ượ
ử ự là qui t c x s chung, hình ế c các ậ ủ ể ủ ậ ố ế T p quán qu c t ễ ự thành trong th c ti n qu c t ố ế ừ ậ ch th c a Lu t qu c t ố và đ ậ th a nh n là lu t.
ả
ượ
ắ
Điều kiện trở thành nguồn của TQQT Ph i là qui t c x s chung đ
ử ự ụ
ễ
ậ
ộ
ạ
ả ượ
ố c các qu c gia ự công nh n và áp d ng r ng rãi trong th c ti n qu c tố ế Ph i đ
c th a nh n chung là các qui ph m có
ậ ắ
ấ
ừ tính ch t pháp lý b t bu c (
ữ
ắ
ớ
ả ơ ả
ộ ủ
ậ
ộ jus cogens) Ph i có n i dung phù h p v i nh ng nguyên t c ợ ố ế .
c b n c a Lu t qu c t
ố
ố
t
ề c tiên ph i th a mãn hai y u t
ố ậ
ễ
ữ ề ầ
ắ
ộ ậ M t t p quán qu c ế ố ỏ : ấ Là nh ng th c ti n chung ự ể ạ i nhi u l n đ t o ra quy t c
ứ
tâm lý:
Con đường hình thành Theo quan đi m truy n th ng: ể ế ướ ả tr Y u t ế v t ch t: ặ ạ ượ ặ c l p đi l p l đ ấ ử ự ố x s th ng nh t. Y u t ủ ể ố ế Các ch th ý th c đ ệ
ử ự
ượ ề ặ ắ
ọ ự
ụ
ạ
ằ c r ng ư ậ vi c mình x s nh v y là đúng v m t pháp ượ ọ lý, m i s không tôn tr ng các quy t c đó đ c ố ế . xem là vi ph m các nghĩa v pháp lý qu c t
ể
ớ
Theo quan đi m m i
ạ ứ ề ạ ấ
Lo i qui ph m th nh t mang tính truy n ố
ứ ả ố ố th ng: Ph i đáp ng hai thành t : thành t
ấ ố ượ ậ v t ch t và thành t ầ tinh th n và đ c các
ự ừ ệ ậ ố qu c gia th a nh n hi u l c pháp lý ràng
ộ bu c mình.
Lo i quy ph m th hai:
ứ ạ ạ ắ ồ Bao g m các quy t c
ộ ố ệ ậ ử ự ượ x s đ c ghi nh n trong m t s văn ki n,
ượ ệ ự ừ ậ ố đ c các qu c gia th a nh n hi u l c pháp
ớ ư ắ ộ ậ ố ớ lý b t bu c đ i v i mình v i t cách là t p
quán pháp lý qu c t ố ế .
Con đường hình thành tập quán
Hình thành t
ừ ế ủ ổ ị ứ ố ngh quy t c a t ch c qu c
Hình thành t
tế
ừ ộ ề ệ m t ti n l ấ duy nh t
Hình thành t
ố ế ừ ề ướ đi u c qu c t
Hình thành t
ừ ơ ươ ủ ố hành vi đ n ph ng c a qu c
gia
ố ế ư ề ị có giá tr pháp lý nh đi u
ố ế
ậ ướ ậ ể ượ
Hiệu lực T p quán qu c t c qu c t T p quán qu c t
có th đ
ố ế ạ
ỉ
ề ướ ể ỉ ụ c áp d ng khi ề ế ố đi u c qu c t không có quy ph m đi u ậ ự ọ ch nh ho c các ch th LQT ch n l a t p quán qu c t ặ ủ ố ế ề ề đ đi u ch nh
ố
ệ ữ
ề ướ
ố ế
c qu c t
và
ố ế ộ
ự
ạ
ữ Ư
IV. M i quan h gi a đi u ậ t p quán qu c t 1. S tác đ ng qua l
i gi a Đ QT và TQQT
ố ế
ơ ở
ề ướ
ố
T p quán qu c t
là c s hình thành đi u
c qu c
ậ ế t
ụ
ể
Các đi u
ố ế gi a các qu c gia không tham gia đi u
có th áp d ng nh t p quán ề ướ ự
ư ậ c i đ n s hình thành,
ữ Đi u ề ướ ể
ề ướ c qu c t ố ố ế c qu c t ủ ậ phát tri n c a t p quán qu c t
ở ạ ế ộ tác đ ng tr l ố ế .
ụ
ự c là so s
2. So sánh hiệu lực của các loại nguồn Vi c áp d ng t p quán hay đi u ậ
ủ
ữ
ệ ỏ
ề ướ th a thu n c a các qu c gia h u quan
ộ ấ
ậ
ự ế ế ố ế ừ ướ
ườ
ố ề ừ , n u cùng m t v n đ v a ố ế , v a có t p quán qu c t ụ ư ng u tiên áp d ng
c th
ệ
ể
ả
ằ
ự ậ
ặ
ả
ộ
ẽ l p pháp ch t ch
c tr i qua m t trình t
ề ướ
ể ượ
c hình thành nhanh chóng
c có th đ
ậ Tuy nhiên trên th c t ề ướ có đi u c qu c t ỉ ề đi u ch nh thì các n ơ ề ướ c h n vì: đi u ề ướ Đi u c th hi n b ng văn b n rõ ràng,minh ơ ạ b ch h n ề ướ Đi u h nơ Đi u h nơ
IV. Các phương tiện hô trợ nguồn
Các nguyên t c pháp lu t chung ắ
ậ
Ngh quy t c a các t ế
ủ ị ổ ứ ố ế ch c qu c t liên
chính phủ
Phán quy t c a Tòa án qu c t
ế ủ ố ế
H c thuy t v lu t qu c t
ế ề ậ ố ế ọ
Hành vi đ n ph
ơ ươ ủ ố ng c a qu c gia

