Ổ
LÃNH TH VÀ BIÊN GI
Ố Ớ I QU C GIA Ố Ế
Ậ TRONG LU T QU C T
ễ
ề
ị
Ths. Nguy n Th Vân Huy n
Ổ
Ữ
Ấ
Ề
Ề
Ớ
ANH NG V N Đ CHUNG V LÃNH TH VÀ BIÊN GI
Ố I QU C GIA
Lý do nghiên c uứ
Ổ
Ữ
Ấ
Ề
Ề
Ớ
ANH NG V N Đ CHUNG V LÃNH TH VÀ BIÊN GI
Ố I QU C GIA
ộ
ề
ỉ
N i dung
đi u ch nh
Ổ
Ữ
Ấ
Ề
Ề
Ớ
ANH NG V N Đ CHUNG V LÃNH TH VÀ BIÊN GI
Ố I QU C GIA
ề
ỉ
ồ Ngu n lu t
ậ đi u ch nh
Ví d :ụ
ị
ề
ệ
ớ
ộ ữ
ệ
i trên b gi a Vi
t
Hi p đ nh v biên gi ố
Nam và Trung Qu c năm ngày 30/12/1999
ắ
ộ
ị
ị
ệ
Hi p đ nh phân đ nh V nh B c b ngày
ị 25/12/2000.
Ố
Ổ I. LÃNH TH QU C GIA
ị
1. Khái ni mệ a. Đ nh nghĩa
Vùng đ tấ
Vùng n cướ
ố ổ Lãnh th qu c gia ộ ố ề Thu c ộ ch quy n ủ ủ c a m t qu c gia
Vùng tr iờ
Vùng lòng đ tấ
1. Khái ni mệ
ề
ủ
Ch quy n: ề ủ ề ủ
ầ
ệ ố Ch quy n hoàn toàn tuy t đ i. ủ Ch quy n hoàn toàn đ y đ .
ủ
ổ
ố
b.Ý nghĩa c a lãnh th qu c gia
ổ
ố
ơ ở ậ
ế
ự
t cho s ra đ i, t n t
ấ ầ ể ố
ủ ể ủ
ố
Lãnh th qu c gia là c s v t ch t c n ờ ồ ạ i và phát tri n thi ậ ủ c a qu c gia ch th c a Lu t qu c .ế t
ổ
ộ
ố ự
ị ố
ề
ố
ớ
ộ ộ
ư ổ
ồ
ị
Lãnh th qu c gia xác đ nh m t không ủ gian quy n l c c a qu c gia đ i v i m t c ng đ ng dân c n đ nh.
ấ
ố
ổ
ậ ộ 2. Các b ph n c u thành lãnh th qu c gia
ậ ự ố ổ ộ Lãnh th qu c gia có 4 b ph n t ấ nhiên c u thành:
a. Vùng đ tấ
ộ ấ ề
ồ
ồ ủ ờ
ả ầ
ờ
ả Bao g m toàn b đ t li n và các h i ố ả ả đ o c a qu c gia. (Bao g m c đ o ả g n b và đ o xa b ).
Vùng đ tấ
ợ
ố
ầ
ườ
ả
Tr
ư ng h p qu c gia qu n đ o nh ấ ủ ộ
ả
ợ
ố
ủ
ề
ố
Indonesia, Philippin… thì vùng đ t c a ủ ậ qu c gia là t p h p các đ o thu c ch quy n c a qu c gia đó.
ế
ổ ế ậ Thuy t lãnh th k c n (Res nullius)
Lãnh th kínổ
ạ ổ ả Lãnh th h i ngo i
ủ
ề
ấ
Tính ch t ch quy n
ề
ộ
ủ Vùng đ t thu c ch quy n hoàn toàn ố
ấ ệ ố ủ
tuy t đ i c a qu c gia
b. Vùng n
cướ
ướ
ộ
Vùng n
ườ
phía trong đ
c là toàn b ph n n ng biên gi
ướ ầ ằ c n m ố ớ i qu c gia.
ướ
Vùng n
ộ ị c n i đ a
ướ
Vùng n
c biên gi
ớ i
ướ
ỷ
Vùng n
ộ c n i thu
Vùng n ướ
cướ ộ ị c n i đ a
Vùng n
ủ
Ch quy n
ướ
ỷ
Vùng n
ộ c n i thu
ướ
ớ
Vùng n
c biên gi
i
ủ
ệ ố ề hoàn toàn tuy t đ i
Ch quy n
ề hoàn toàn đ y đầ
ướ
Vùng n
ả c lãnh h i
ủ
c. Vùng tr iờ
ả
ờ ấ
Vùng tr i là kho ng không gian bao trùm trên c.
ộ
ệ
ướ vùng đ t và vùng n ờ ủ Đ cao c a vùng tr i? ủ Vùng tr i thu c ch quy n hoàn toàn, tuy t ệ ủ
ề ố
ố
ộ ờ đ i và riêng bi
t c a qu c gia
d. Vùng lòng đ tấ
ầ
ướ
ấ
i vùng đ t và
ướ
ằ ố
vùng n
ộ c c a qu c gia.
ệ ố ủ
ủ
ề
Là toàn b ph n n m phía d ủ Vùng lòng đ tấ Thu c ch quy n hoàn toàn, tuy t đ i c a
ố
ộ qu c gia.
ư
ổ
ộ
L u ý: Lãnh th di đ ng
ầ
ụ ườ Khi khi máy bay, tàu bi n, tàu vũ tr , đ ặ ầ
ờ
ằ
ế
ậ
ố
ể ng ấ ố ng ng m, cáp ng m có mang c ho c d u ặ ố ệ ủ ệ t c a qu c gia đang n m ho c hi u riêng bi ộ ể ờ ở ạ ố ho t đ ng vùng tr i qu c t , vùng bi n ự ụ ả ố ế , kho ng không vũ tr , châu Nam c c qu c t ổ ư ộ ộ ượ c coi nh m t b ph n lãnh th thì chúng đ qu c gia.
ố
ủ
3. Quy n t
i cao c a qu c gia
ố ớ
ổ
ề ố đ i v i lãnh th
ề
ẩ
ậ ế Thuy t tài v t ị ế Thuy t cai tr ế Thuy t th m quy n
ộ
N i dung
ố
ủ
ố ớ
ề ố
ờ
ể
ố
Quy n t ổ ố
ể
ệ
ề
ấ
ươ
ủ
ố
i cao c a qu c gia đ i v i lãnh ộ th là thu c tính không th tách r i và ủ v n có c a qu c gia. Nó bi u hi n ả quy n thiêng liêng và b t kh xâm ạ ng ph m c a qu c gia trên hai ph di n:ệ ươ ươ
ệ ệ
ề ự ng di n quy n l c ấ ậ ng di n v t ch t
Ph Ph
ủ
ế ổ
ố
4. Quy ch pháp lý c a lãnh th qu c gia
ổ
ố ụ ủ
ế ợ ố ớ
ủ ề ổ ủ
Quy ch pháp lý c a lãnh th qu c gia là ố ổ t ng h p các quy n và nghĩa v c a qu c gia đ i v i lãnh th c a mình.
ế
ố
ổ
ủ Quy ch pháp lý c a lãnh th qu c gia
ủ
ượ
ộ ố
ươ
ế
ả
ổ ế N i dung quy ch pháp lý c a lãnh th ể ệ c th hi n thông qua các qu c gia đ ư ố ậ ả văn b n pháp lu t qu c gia cũng nh ợ Hi n ch ng Liên H p Qu c và các ố ế văn b n pháp lý qu c t
ố khác.
ế
ổ
ố
Quy ch pháp lý lãnh th qu c gia
ị
ọ
ự
ề ự
Quy n t
ọ
ộ
ệ
ồ
ộ
ổ
ướ
ự
ế ộ do l a ch n ch đ chính tr , kinh ớ ợ ế t , văn hoá, xã h i phù h p v i nguy n v ng ư ố ủ c a c ng đ ng dân c s ng trên lãnh th ọ ệ
do l a ch n ph ự
ng h ả
ủ
ể
ặ
ợ
ố ớ
ươ ự ề Quy n t ng phát ể ữ ấ ướ c, th c hi n nh ng c i cách kinh tri n đ t n ớ ộ ế xã h i phù h p v i các đ c đi m c a t ố qu c gia. ự ề Quy n t
ế ộ quy đ nh ch đ pháp lý đ i v i ố
ị ổ ủ ừ t ng vùng lãnh th c a qu c gia;
ế
ổ
ố
Quy ch pháp lý lãnh th qu c gia
ề
ở ữ
ả t c tài
ố ớ ấ Quy n s h u hoàn toàn đ i v i t ổ ủ
ự
ủ
ệ
ứ
ạ ạ
ư
nguyên thiên nhiên trong lãnh th c a mình; ề ố Qu c gia th c hi n quy n tài phán c a mình ể ả ổ ọ ố ớ ch c, k c cá nhân đ i v i m i cá nhân, t ướ ổ ứ ổ c ngoài trong ph m vi lãnh th ch c n t ổ ặ ố qu c gia ho c c trú trong ph m vi lãnh th ố qu c gia;
ế
ố
ổ
Quy ch pháp lý lãnh th qu c gia
ề
ỉ
ợ
ế
ệ ể
ộ
ạ
ườ
ợ
ủ ể ả c ngoài, k c trong tr
ướ ữ
ị
ả ồ
ng;
ứ ặ ố
ụ
ệ
ữ
ổ
ố
ố ụ Qu c gia có quy n áp d ng các bi n pháp ề ưỡ ng ch thích h p, đi u ch nh, ki m soát c ườ i các ho t đ ng c a các pháp nhân và ng ố ng h p qu c n ổ ủ ư h u hoá, t ch thu, tr ng thu tài s n c a t ườ ướ ng c ngoài có b i th ch c, cá nhân n ồ ườ ho c không có b i th ả ề Qu c gia có quy n và nghĩa v trong vi c c i ng lãnh th qu c gia theo nh ng
ậ
ườ ạ t o môi tr ủ ắ nguyên t c chung c a pháp lu t qu c t
ố ế ;
ế
ố
ổ
Quy ch pháp lý lãnh th qu c gia
ố
ề
ợ
ổ
ử ụ ậ
ố
ồ
ề
ệ
ọ
ế
ể ả ả
ệ ả
ằ
ố
ả ổ ủ
ớ
ủ
ậ
ế ị Qu c gia có quy n quy t đ nh s d ng, thay ớ ợ ổ đ i lãnh th phù h p v i pháp lu t và l i ích ư ộ ủ c a c ng đ ng dân c sinh s ng trên lãnh ổ th đó. ệ ự ố Qu c gia có quy n th c hi n m i bi n pháp ể ệ ầ t (k c các bi n pháp vũ trang) đ c n thi ả ữ ủ gìn và qu n lý lãnh phòng th , b o v , gi ấ ổ th nh m đ m b o tính th ng nh t và toàn ợ ẹ v n lãnh th c a qu c gia, phù h p v i quy ị đ nh c a pháp lu t qu c t
ố ố ế .
ứ
ậ
ổ
ố
ứ
ổ
ổ
ố
ổ 5. Các hình th c thay đ i và xác l p lãnh th qu c gia a. Các hình th c thay đ i lãnh th qu c gia
ổ
ố
ơ ở ủ ề
ự ộ ự
ổ C s c a s thay đ i lãnh th qu c gia: ế quy t Quy n dân t c t
ổ
ổ ứ Các hình th c thay đ i lãnh th ố qu c gia
ợ
ể
ộ
ố ế ặ
ệ
đ c bi
t
Phân chia ấ H p nh t Sáp nh pậ Chuy n nh Theo m t đi u Do các tác đ ng t
ượ ng ề ướ c qu c t ự ộ nhiên
ậ
ổ
ị
ứ b. Các hình th c xác l p lãnh ử th trong l ch s
ệ
ế ế
ự
ữ
ự
ắ
ề Thuy t quy n phát hi n ữ ế Thuy t chi m h u trên danh nghĩa ế Nguyên t c chi m h u th c s
ậ ự
ữ
ế
ắ
Nguyên t c chi m h u th t s
ổ ậ ả ủ ướ ề Vi c xác l p ch quy n lãnh th ph i do nhà n
ệ ế ế ậ
ổ ề ề ả
ậ
S chi m h u ph i đ
ệ ế ự ộ
ậ ự
ủ ủ ộ ế ổ ố ượ ủ
c ủ t l p ch ti n hành. Cá nhân không có quy n thi ủ ể ủ quy n lãnh th vì cá nhân không ph i là ch th c a ố ế . quan h pháp lu t qu c t ả ượ ữ c ti n hành m t cách hoà ộ bình trên m t vùng lãnh th th t s là vô ch (res ặ nullius) ho c là đã đ c qu c gia làm ch ch đ ng ừ ỏ b (derelicto). t
ậ ự
ữ
ế
ắ
Nguyên t c chi m h u th t s
ố
ế
ả
Qu c gia chi m h u trên th c t
ữ
ủ
ề
ể
ề ở ứ ệ ự
ự ph i th c ộ m c đ nhiên
ư
ổ
ự ế ữ ộ ệ hi n nh ng hành đ ng ch quy n ớ ợ ố i thi u phù h p v i các đi u ki n t t và dân c trên vùng lãnh th đó. ả
ủ
ề
ệ
ụ
Vi c th c hi n ch quy n ph i liên t c trên
ệ ổ
ự vùng lãnh th đó.
ớ
IIBiên gi
ố i qu c gia
ị
1.Khái ni mệ a. Đ nh nghĩa
ổ ố Lãnh th qu c gia khác
ố ể
ữ i qu c gia là ị i phân đ nh gi a ề ố ộ Các vùng bi n thu c ủ ề ủ quy n ch quy n c a qu c gia
ớ ớ ổ ố Biên gi ranh gi ớ lãnh th qu c gia v i
ố ế ổ Các vùng lãnh th qu c t
ủ
ớ
b. Ý nghĩa c a biên gi
ố i qu c gia
ườ
ộ
Đóng vai trò là đ
ổ
ớ
ị ố ổ
ố
ng phân đ nh m t cách rõ ràng, chính xác lãnh th qu c gia v i các ộ vùng khác không thu c lãnh th qu c gia.
ề
Biên gi
ớ ự ồ ạ ủ ớ ắ i g n li n v i s t n t ố ệ
ề
ố
ủ
ố
ớ
ị
ề ố
ả
ố i c a qu c gia, ề là đi u ki n cho an ninh qu c gia và là quy n ủ ợ ơ ả i c b n c a qu c gia. l ự ổ S n đ nh c a biên gi i qu c gia là đi u ả ệ ki n đ m b o cho hoà bình và an ninh qu c . ế t
ớ
ấ ậ 2. Các b ph n c u thành biên ố i qu c gia
ộ gi
ớ
ố
ộ
a. Biên gi
i qu c gia trên b
ườ
Là đ
ấ ề ớ
ả ể
i trên đ t li n, trên đ o, ặ i ho c trên bi n
ớ ng biên gi ồ trên sông, trên h biên gi ộ ị n i đ a.
ủ
ị ệ
Có r t ấ ít các quy đ nh chung ậ c a lu t qu c ị ế
ạ
ố ớ i
ế t ộ qu c gia trên b .
ố
liên quan đ n vi c ho ch đ nh biên gi ố ề ớ
ể
ị
ự ắ ậ ả V nguyên t c, các qu c gia t tho thu n ộ ớ i trên b . v i nhau đ xác đ nh biên gi
ớ
ố
ể
b. Biên gi
i qu c gia trên bi n
ủ ề
ộ ể Vùng bi n thu c ch quy n ố ủ c a qu c gia khác
ớ ớ ể
i trên bi n là i phân đ nh vùng bi n ủ ủ ề ố ể Biên gi ị ranh gi ớ ộ thu c ch quy n c a qu c gia v i
ủ ủ ề ố
ộ ể Vùng bi n thu c ề quy n ch quy n c a qu c gia
ớ
ố
ể
Biên gi
i qu c gia trên bi n
ườ ế ố Đ ng trung tuy n ệ Đ i di n nhau
ủ
ị ớ Biên gi i phân đ nh ể vùng bi n c a hai ố qu c gia
ề ậ ườ ề K c n nhau Đ ng cách đ u
ớ
ố
ể
Biên gi
i qu c gia trên bi n
ố
Qu c gia A
Qu c gia ố B
Bi nể
ớ
ố
ể
Biên gi
i qu c gia trên bi n
ố
Qu c gia A
Đường cách đều
Bi nể
Qu c gia ố B
ớ
ố
ể
Biên gi
i qu c gia trên bi n
ị
ớ
ộ
ườ ủ
Đ ng biên gi ủ
ể ớ
ữ
ố ộ
ề ể
ể ủ
ề ướ
ủ ậ
i phân đ nh vùng bi n thu c ch quy n c a qu c gia ven bi n v i nh ng ề vùng bi n khác thu c quy n ch quy n c a ề ự ố qu c gia: D a vào Công c 1982 v lu t Bi nể
ơ ở
ườ
Đ ng c s
ớ
ủ
Ranh gi
ả i phía ngoài c a lãnh h i
ờ ể b bi n
Lãnh h iả
ộ
ỷ
N i thu
<= 12 h i lýả
ớ
ố
c. Biên gi
i qu c gia trên không
ồ
ờ
i vùng tr i. Bao g m:
ớ Là biên gi ớ ườ n i s Biên gi ớ i trên cao Biên gi
ớ
ố
Biên gi
i qu c gia trên không
ớ
Biên gi
i trên cao
i ớ
i ớ
Biên gi nườ s
Biên gi nườ s
ố
Qu c ố gia B
Qu c ố gia C
Qu c gia A
ớ
d. Biên gi
i lòng
đất
Quốc gia A
Quốc gia B
Quốc gia C
Biên i ớ gi lòng đ tấ
tâm trái đ tấ
ố ớ ể i qu c gia 3. Các ki u biên gi ị ớ i theo đ a hình a Biên gi
ự
ị
c xác đ nh d a vào đ a
ự ế
ớ ượ i đ ư
ị ồ
ể Là ki u biên gi hình th c t
nh núi, sông, h …
ớ
ọ
bBiên gi
i hình h c
ị c xác đ nh b ng:
ằ ượ
ể
ẳ
ị
ể ớ ượ i đ Là ki u biên gi ố Đ ng th ng n i các đi m đã đ
c xác đ nh
t
ể
ị
ượ
Đ ng vòng cung mà tâm đi m và bán kính ừ ướ tr
c xác đ nh t
c.
ườ ừ ướ c tr ườ đã đ
ớ
c Biên gi
i thiên văn
ị
c xác đ nh theo các
ườ
ế
ể ớ ượ Là ki u biên gi i đ ế ng kinh tuy n, vĩ tuy n.
đ
ắ
ị 4. Xác đ nh biên gi a Nguyên t c xác
ớ ố i qu c gia định
ả
ẳ
ậ
. ườ
ắ ắ ắ
ạ
ị
ớ
Nguyên t c bình đ ng tho thu n Nguyên t c Uti Possidetis Nguyên t c ho ch đ nh đ
ng biên gi
i
m iớ
ị
ớ
i
ộ
ố
b. Quá trình xác đ nh biên gi qu c gia trên b
ạ
ớ
i;
ự
ị
G mồ ba giai đo n:ạ ị 1. Ho ch đ nh biên gi ớ i th c đ a; 2. Phân gi ố ắ 3. C m m c.
ộ ố ườ
ặ
ợ
ệ
M t s tr
ng h p đ c bi
t
ườ
ớ
ạ
ộ
Tr
ợ ng h p đ
ng biên gi
i ch y qua m t
ị
ườ
ớ
ườ dãy núi: Xác đ nh đ
ng biên gi
ố i theo s ng núi.
ớ
ườ
ị Xác đ nh biên gi
i theo đ
ng chân núi
ớ
Biên gi
i trên sông:
ử ụ
ườ
ỷ
Đ i v i sông không s d ng cho giao thông đ
ng thu :
ườ
ủ
ế
th
ng là đ
ng trung tuy n c a con sông. ử ụ
ườ
ườ
ỷ
Đ i v i sông s d ng cho giao thông đ
ố ớ ườ ố ớ ị
ủ ữ
ả ể
ướ
ề
ơ
ạ ượ i đ
c.
ng thu : th ng ọ xác đ nh theo dòng ch y c a con sông (hay còn g i là đáy c n i tàu thuy n có lũng), nghĩa là theo đi m gi a dòng n ể th đi l ế
ườ
ớ
ị
ề N u sông có nhi u nhánh: xác đ nh đ
ng biên gi
i trên
nhánh chính.
ườ
ầ
ị
ườ
ng
ng xác đ nh đ ầ
ớ
ắ Đ i v i sông có c u b c ngang: th ữ ằ ở ầ chính gi a c u. i trên c u n m
ố ớ biên gi
ị
ớ
ồ
Xác đ nh biên gi
i trên h
ớ
ồ
ẽ ố ố
ể
ồ ể ủ
ủ
ộ
ỗ
ố ườ ợ Trong tr ng h p các qu c gia cùng giáp ả ở ộ ồ i, các bên s tho nhau m t h biên gi ủ ị ậ thu n xác đ nh tâm c a h , sau đó n i các ờ ồ ủ ớ i trên b h c a các qu c gia đi m biên gi ồ ủ qua tâm c a h đ phân chia vùng h ề thu c ch quy n c a m i bên.
ớ
Biên gi
i vùng tr
ời và lòng đất
ớ
ớ
ị
Biên gi ượ ộ
ể
ớ
ố ộ ậ
ấ ờ i lòng đ t i vùng tr i và biên gi ự ớ đ i trên c xác đ nh d a trên biên gi ượ c các b và biên gi i trên bi n, đ ư ủ ậ qu c gia công nh n và tuân th nh ố ế m t t p quán qu c t
.
ế ộ
ớ
ố i qu c gia. ạ
ấ
ả
ớ
5. Ch đ pháp lý biên gi ắ a Nguyên t c b t kh xâm ph m biên ố i qu c gia gi
ấ
ế
ổ
ố ạ
ấ i qu c gia là b t kh xâm ph m ượ
ử ụ
ổ
Nghiêm c m xâm chi m lãnh th qu c gia ớ Biên gi Không đ
ố ả c s d ng lãnh th qu c gia khi ố ự ồ
ủ
ố không có s đ ng ý c a qu c gia đó.
ậ ồ Ngu n lu t
ươ
ng
ươ
c qu c t
ố ể song ph ớ
ố ế ề ướ c qu c t Các đi u đa ph ợ ươ ế Hi n ch ng Liên h p qu c ề ậ ướ c 1982 v lu t bi n Công ố ế ề ướ Các đi u ị ị Hi p đ nh phân đ nh biên gi
ng ữ i gi a các
ệ cướ
n
ậ ủ
ố
Pháp lu t c a các qu c gia
CN i dung ch đ pháp lý
ớ
ộ biên gi
ế ộ ố i qu c gia
ị
ề Nh ng nguyên t c và quy đ nh chung v
ữ biên gi
ư
ế
ạ
i nh : Quy ch qua l
ớ
ắ ố ớ i qu c gia ớ ế Quy ch biên gi ự ở khu v c biên gi
ử ụ
ố
ớ
ạ ế ử ụ c, s d ng sông su i biên gi
i, ho t i, quy ch s d ng i,
ộ đ ng ướ ồ ngu n n khai thác tài nguyên…
ệ
ớ i.
ả ế
ả ả
ả
Quy ch qu n lý, b o v biên gi ấ Quy ch gi
i quy t tranh ch p n y sinh
ở
ế ế khu v cự biên gi
iớ
ố
ề
ủ ộ ể III Các vùng bi n thu c ch quy n qu c gia
ỷ ộ 1. N i thu
ườ
ố
ướ c phía trong đ ủ ậ
ỷ
ườ ủ ỷ ờ ể ơ ở ng c s dùng
a. Khái ni mệ ơ ở ộ ỷ ng c s và N i thu là vùng n ế ả ể ề ớ ờ ể ti p li n v i b bi n c a qu c gia ven bi n. (kho n 1 ể ề ướ c Lu t Bi n 1982) Đi u 8, Công b. Cách xác đ nhị ủ ộ ớ i phía trong c a n i thu là b bi n Ranh gi ộ ớ i ngoài c a n i thu là đ Ranh gi ả ề ộ ể đ tính chi u r ng lãnh h i.
ươ ị ườ ơ ở c. Các ph ng pháp xác đ nh đ ng c s
Đ ng c s là “c t m c pháp lý” đ
ố ộ ườ ơ ở ự ạ
ỷ
ấ ề ướ ướ ượ ấ ặ
ố c thu tri u xu ng th p nh t ờ ể ng chung c a b bi n ho c là ỉ
ố ề ị ẳ ả ể ộ
ể ề ề ủ ủ ề ề ộ c v ch d a ấ d c ọ ề vào ng n n ườ ủ theo chi u h ng đ th ng gãy khúc n i li n các mũi, các đ nh, các ờ đ xác đ nh chi u r ng các vùng bi n đ o ven b thu c ch quy n và quy n ch quy n
ươ
ườ
Ph
ng
ị ườ
ng pháp xác đ nh đ ơ ở ng c s thông th
ườ ướ ề ng
ố ấ ọ ấ là ng n n ờ ể ơ ở Đ ng c s thông th ấ
ỷ ườ c thu tri u ố ủ xu ng th p nh t d c theo b bi n c a qu c gia ven bi n ể (Đi u 5, Công ướ ề ộ ợ ữ ậ ả ằ Trong tr
ấ ạ ờ ườ ặ ả
ơ ở ấ ấ ấ ng c s là ng n n
ỷ ề ỏ ề c 1982). ng h p nh ng b ph n đ o c u t o b ng san ầ hô ho c các đ o có đá ng m ven b bao quanh, thì ố ướ ườ đ c thu tri u xu ng th p nh t ủ ở ờ b phía ngoài cùng c a các m m đá(Đi u6).
ườ
ị ồ ờ ể
ơ ở ẳ ỷ
i lõm;
ạ ờ ể
ề ệ
ọ ặ nhiên đ c bi ư ự ệ ủ
ể ố
ị ủ ấ
ướ ườ ố ế Đ ng c s th ng c a qu c gia ven bi n: xác đ nh ể đi m nhô ra xa nh t c a ỷ ề ấ c thu tri u xu ng ẳ ng th ng liên ti p,
Đ ng s s th ng Khi b bi n khúc khu u, b khoét sâu và l ằ ỗ ả Khi có chu i đ o n m sát và ch y d c theo b bi n; ữ ự ệ ự t gây ra s Khi có nh ng đi u ki n t ủ ệ ờ ể ị ấ ổ m t n đ nh c a b bi n nh s hi n di n c a các châu th .ổ ẳ ủ ơ ở ườ ố ằ b ng cách n i các ờ ể ườ đ ng b bi n khi ng n n ấ ạ ấ th p nh t, t o thành các đ ề gãy khúc. (Đi u 7).
ườ
ơ Đ ng c sở
ườ
ơ Đ ng c sở
Đ t ấ li nề
Đ t ấ li nề
ố
ơ ở ủ ờ ể
ườ Đ ng c s c a qu c gia có ườ đ
ỷ ng b bi n khúc khu u
ườ
ơ ở ủ ỗ ả
ờ
ố Đ ng c s c a qu c gia có chu i đ o ven b
ơ ở ẳ
ườ
ả
ầ
ố
ủ Đ ng c s th ng c a qu c gia qu n đ o
ề
ướ
ề
ể
ậ
(Đi u 47, Công
c 1982 v Lu t Bi n)
ạ
Yêu c u c a vi c v ch
ầ ườ đ
ệ ủ ơ ở ng c s
ờ
ớ
ả
ề
ơ ở
Đ ng c s không đ
ầ
ủ
ạ ặ
ườ ướ
h
ể
ể
ườ
ườ ơ ở
ể
ọ
ườ
ị ươ
Các đi m đ xác đ nh đ ạ ợ ở ng h p
đó có các đèn bi n ho c các thi
ể ng t ườ
ợ c v ch quá xa b và ph i phù h p v i chi u ả ng bao quanh qu n đ o. ấ ụ ể ậ ng c s ph i là các đi m v t ch t c th . ơ ở ừ ổ c ch n là các đi m c s tr ự ườ ng th ơ ở ng c s
ả ượ ặ ặ ủ
ẳ
ượ ờ ể ng chung c a b bi n ho c đ ị Các bãi c n lúc chìm lúc n i không đ tr xuyên nhô cao h n m t n th ng đó đã d
ự ừ ườ
ạ
ượ ạ c v ch đ
ng c s sang lãnh h i n ướ
ượ ơ ở
ể
ị
ể ế t b t ạ ể ơ ố ế . c s th a nh n chung c a qu c t ả ướ c khác, không v ch ả ớ c khác b ngăn cách v i bi n c
ế
ớ
ệ ặ ướ c bi n ho c vi c v ch các đ ậ ơ ở ả ủ đ ặ ho c v i vùng đ c quy n kinh t
ng c s làm lãnh h i c a n .
ữ
ệ
ề ể ạ
i ích kinh t
ợ Đ ng c s có th v ch đ n nh ng vùng mà l ủ
ế ượ
ầ
Không đ ườ ặ ườ ủ
ế ọ và t m quan tr ng c a nó đã đ
riêng bi t ộ c m t quá
ự ế c a khu v c đó mà th c t ứ trình s d ng lâu dài ch ng minh rõ ràng ề
ướ
ơ ở ự ử ụ ả
(Các Kho n 3, 4, 5, 6 Đi u 7 Công
c 1982)
ỷ
ủ
ề
ả
ố
ộ ộ Vùng n i thu thu c ch quy n hoàn ệ ố ủ ọ ố toàn tuy t đ i c a qu c gia M i ỷ ộ ạ ố ề tàu thuy n mu n qua l i vùng n i thu ph i xin phép qu c gia.
ề
ạ
Phân lo i tàu thuy n
Quân sự
ươ Phi th ạ ng m i
Tàu thuy nề
ươ
Th
ạ ng m i
Nhà n cướ
Dân sự
ư T nhân
Tàu quân sự
ộ ự ượ
ố
ộ
Thu c l c l
ủ ng vũ trang c a m t qu c
gia;
ẻ
ặ ỉ
ộ
ề
ộ
ủ
ư Mang dáng v bên ngoài đ c tr ng; ả Do m t sĩ quan h i quân ch huy; Th y th đoàn ho t đ ng theo đi u
ủ ỷ ậ
ạ ộ ệ l nh, k lu t quân đ i.
USS Mississippi Cruiser
War Ship
ốtàu đô đ c KuznetsovNga
ố tàu đô đ c KuznetsovNga
Ầ
Ạ
TÀU NG M H T NHÂN
ự
ế ộ ướ
ủ Ch đ pháp lý c a tàu quân s , tàu ươ nhà n
c phi th
ạ ng m i
ươ ướ
ạ đ ng m i ề c phi th ạ c ượ ễ ng quy n b t kh xâm ph m, quy n mi n
. ả pháp
ợ ậ ạ ố ưở ừ Trong tr ng h p tàu này vi ph m pháp lu t, qu c
ề ự Tàu quân s và tàu nhà n ấ ề h ệ ố ề ư tr tuy t đ i v t ườ ể gia ven bi n có quy n
ạ ỏ ổ ạ Tr c xu t con tàu vi ph m ra kh i ph m vi lãnh th
ụ ướ n
ố ị ồ Yêu c u qu c gia mà con tàu mang qu c t ch b i
ườ th
ấ c mình; ầ ng thi ầ ố ệ ạ t h i; ố
ố ị ỷ ố ớ ủ ệ ế
ả Yêu c u qu c gia mà con tàu mang qu c t ch ph i ụ áp d ng các bi n pháp ch tài đ i v i thu th vi ph m.ạ
ướ
ử ụ
ụ
c s d ng vào m c
ươ
ự Tàu dân s , tàu nhà n ạ ng m i đích th
Tài phán hình sự
ề ể ố Qu c gia ven bi n có quy n
Tài phán dân sự
ề
ự
Quy n tài phán hình s
ố ể ụ
ắ ệ ậ ướ ử ướ ư ố
ố
Qu c gia ven bi n có quy n áp d ng pháp lu t n c và đ a ra xét x tr c ủ ữ ỷ c mình đ i v i nh ng thu th trên tàu ụ ề i. Đi u này áp d ng gi ng i trên lãnh c ngoài ph m t
ạ ộ
ố ề ữ mình trong vi c b t gi , truy t ố ướ ớ toà án n ạ ướ ộ c ngoài ph m t buôn n ườ ướ ợ ư ườ i n nh tr ng h p ng ể ổ ủ th c a qu c gia ven bi n.
ề
ự
Quy n tài phán dân s
ề ế
ố ấ ể Qu c gia ven bi n có quy n gi ự ữ ướ
ữ ớ ớ
ặ ặ ự ươ ầ ả i quy t các tranh ự c ch p dân s gi a các tàu dân s , tàu buôn n ỷ ủ ậ ngoài đ u trong n i thu c a mình ho c gi a các ỷ ủ ủ c ngoài v i nhau ho c v i công thu th c a tàu n ượ ướ dân n ộ ướ c mình khi đ ng s yêu c u. c các bên đ
ủ ố ể ề
ộ III Các vùng bi n thu c ch quy n qu c gia 2. Lãnh h iả
ị
ả ể ề ế ộ ớ ỷ
ộ ằ ể ữ ộ ộ ỷ
ủ ủ ề ề
ớ ủ ườ ả ớ ố ề ủ i phía ngoài c a lãnh h i là đ ố ng biên gi
a. Đ nh nghĩa Lãnh h i là vùng bi n ti p li n v i n i thu , n m gi a ộ m t bên là n i thu và m t bên là các vùng bi n thu c quy n ch quy n (quy n tài phán) c a qu c gia. Ranh gi i c a qu c gia ven bi n.ể
b. Cách xác đ nhị
ề ấ
ượ ủ ả ị Qu c gia có quy n n đ nh chi u r ng c a lãnh h i ơ ở ượ c ng c s đ
ị ướ ề ộ ể ừ ườ đ c 1982).
ơ ở ườ ả
ả ườ ườ ộ ng c s ườ ng song ơ ở ng c s m t
ả ả ố ả không v t quá 12 h i lý k t ề xác đ nh (Đi u 3, Công ủ ớ i phía trong c a lãnh h i là đ Ranh gi ủ ớ i phía ngoài c a lãnh h i là đ Ranh gi ơ ở ớ song v i đ ng c s , cách đ kho ng cách không quá 12 h i lý.
Cách xác đ nhị
ơ ở
ườ
Đ ng c s
ớ
ủ
Ranh gi
ả i phía ngoài c a lãnh h i
ờ ể b bi n
Lãnh h iả
ộ
ỷ
N i thu
<= 12 h i lýả
ế c. Quy ch pháp lý
ố
ể ủ ấ ả ượ ề c quy n qua l
ướ ạ ượ ạ ạ c hi u là qua l
ạ ạ ề i vô h i Quy n qua l ể ề Tàu thuy n c a t t c các qu c gia có bi n hay ạ ề i không gây không có bi n đ u đ ề ể ố ả ủ ạ h i trong lãnh h i c a qu c gia ven bi n. (Đi u 17 Công Qua l ạ i không xâm ố ủ , an ninh c a qu c gia
c 1982). ể i vô h i: đ ậ ự ế ph m đ n hoà bình, tr t t ven bi n.ể
ườ
ợ
ạ
ng h p qua l
i gây
Các tr h iạ
ố
ự
ủ
ẹ
ổ
ạ ặ
ị ủ
ặ ộ ậ
ạ Đe do ho c dùng vũ l c ch ng l ố
ề ể
ớ
ố ế
ậ
ươ
ượ
ố
i ch quy n, toàn v n lãnh ọ th ho c đ c l p chính tr c a qu c gia ven bi n hay dùng m i ắ đã cách khác trái v i các nguyên t c c b n c a lu t qu c t đ Luy n t p ho c di n t p v i b t k lo i vũ khí gì; ố
ủ ơ ả ợ ng Liên H p Qu c; ớ ấ ỳ ạ ệ ạ
t h i cho qu c phòng hay an
ế c nêu trong Hi n ch ễ ậ ặ ệ ậ ứ ậ Thu th p tin t c tình báo gây thi ủ ninh c a qu c gia ven bi n;
ủ
ố
ể ạ ế
ố Tuyên truy n làm h i đ n qu c phòng hay an ninh c a qu c
ố ề gia ven bi n;ể
ướ
…vv ề (Đi u 19, Công
c 1982)
ề
ạ
Quy n qua l
ạ i vô h i
ể ạ ỉ
ố ạ ủ ạ
ể ạ c ngoài t ấ ị ư ệ
ể ề i vô Qu c gia ven bi n có th t m đình ch quy n qua l ả ủ ề ướ i lãnh h i c a mình h i c a tàu thuy n n ề ớ ộ ố ườ ợ ng h p nh t đ nh nh ng v i đi u ki n trong m t s tr ề ớ ấ ả ằ ả là đi u này ph i áp d ng công b ng v i t t c tàu ự ủ ấ ả ề c có s phân thuy n c a t ệ ố ử bi ụ ố t c các qu c gia, không đ ướ ề t đ i x (Đi u 25 Công ượ ề ậ c 1982 v lu t bi n)
ủ
ố
ề Quy n tài phán c a qu c gia ven bi nể
ố ề ể ủ
ươ
ả
Đ i v i tàu dân s , tàu nhà n
ự ụ
ử ụ ể ươ ề ố
ự ả Quy n tài phán c a qu c gia ven bi n trong lãnh h i ạ ượ ự ướ c phi th Tàu quân s và tàu nhà n ng m i đ c ề ưở ừ ễ ề ạ ấ h ng quy n b t kh xâm ph m và quy n mi n tr ả ệ ố ư pháp tuy t đ i trong lãnh h i. t ướ ố ớ c s d ng vào m c ng mai, qu c gia ven bi n có quy n tài đích th ự phán hình s và tài phán dân s .
ả
c ngoài đi qua lãnh h i sau khi ạ
ướ ỏ ộ
ả
ở
ả
Tàu n ỷ ờ r i kh i n i thu , vi ph m x y ra
lãnh h i.
ướ
ả ể ả
ộ
ở
Tàu n ỷ Không vào n i thu , vi ph m x y ra
ặ c ngoài đi qua lãnh h i đ vào ho c ả ạ lãnh h i
ạ
ả
Tàu n ộ n i thu , vi ph m x y ra tr
ả ướ c ngoài đi qua lãnh h i mà không vào ả ướ ỷ c khi vào lãnh h i
Tài phán hình sự
ề
ự
Quy n tài phán dân s
ế ề ể
ớ ả ướ ự ữ
ữ ố ấ ặ
ỷ
ậ ầ
ể
ượ ặ
ổ ự ố ớ ụ
ộ i quy t các tranh Qu c gia ven bi n có quy n gi c ngoài v i nhau ch p dân s gi a các tàu buôn n ủ ướ ho c gi a các thành viên c a tàu buôn n c ngoài đi ờ ặ ỏ ộ ả qua lãnh h i sau khi r i kh i n i thu ho c đang đ u ượ ể ướ ả ủ c ven bi n khi đ trên lãnh h i c a n c yêu c u. ố ợ ườ ng h p khác, qu c gia ven bi n không Trong các tr ạ ả ừ ắ ề i ho c thay đ i c quy n b t tàu đó ph i d ng l đ ử ỉ ớ hành trình ch v i m c đích xét x dân s đ i v i m t thành viên trên tàu đó.
ể ủ
ộ ố
ủ
IV. Các vùng bi n thu c ề ề quy n ch quy n c a qu c gia
ề
ề
ủ
ủ
ớ
ố ể
ố
ề ố ề ậ
ố
ị
ả
ủ
ẩ
ố
Quy n ch quy n: Là quy n c a qu c ể gia ven bi n đ i v i các vùng bi n ổ ộ không thu c v lãnh th qu c gia, ế ượ ư quy đ nh c Lu t qu c t nh ng đ ộ ệ ề ộ thu c quy n khai thác, b o v và thu c ề th m quy n tài phán c a qu c gia đó.
ế
ị
ả 1. Vùng ti p giáp lãnh h i a. Đ nh nghĩa
Vùng ti p giáp lãnh h i là vùng bi n ti p li n v i lãnh
ế ể
ế ả ề ộ
ả ườ ề ộ ơ ở ể ề ớ ả ể ừ h i và có chi u r ng không quá 24 h i lý k t ả ng c s dùng đ tính chi u r ng lãnh h i. đ
b. Cách xác đ nhị
ủ ế ả
ủ
ớ i phía trong c a vùng ti p giáp lãnh h i là ả i phía ngoài c a lãnh h i ớ ả
ơ ở ườ i phía ngoài c a vung tiep giap lãnh h i là ơ ng c ủ ớ ườ ng song song v i đ ng c s , cách đ
Ranh gi ớ ranh gi Ranh gi ườ đ ở ộ s m t kho ng cách không quá 24 h i lý
ả ả
Cách xác đ nhị
ơ ở
ườ
Đ ng c s
ớ
ủ
Ranh gi
ả i phía ngoài c a lãnh h i
Lãnh h iả
ế
ờ ể B bi n
N iộ thuỷ
Ti p giáp Lãnh h iả
<=12 h i lýả
<=24 h i lýả
ế c. Quy ch pháp lý
ế
ể
ề
ả
ế c. Quy ch pháp lý Trên vùng ti p giáp lãnh h i, qu c gia ven bi n có quy n
ố ớ
ừ
ị ổ
ư
ậ
ả
ề ậ Ngăn ng a nh ng vi ph m đ i v i các lu t và quy đ nh v , hay nh p c trên lãnh th hay
ị
ừ
ả
ậ
ị
ố ớ Tr ng tr nh ng vi ph m đ i v i các lu t và quy đ nh x y ra
ố ữ ạ ế ế h i quan, thu khoá, y t ả ủ trên lãnh h i c a mình. ữ ạ ổ
trong lãnh th hay trên lãnh h i c a mình. ề
ả ủ ể
ậ
c 1982 v Lu t Bi n).
ề
ế
ả
ướ (Đi u 33, Công ể ủ Th m quy n c a qu c gia ven bi n trong vùng ti p giáp lãnh h i ệ
ố ấ ả
ả
ề ẩ mang tính ch t c nh giác, b o v cho các vùng khác.
ề
ặ
ế
ị
2. Vùng đ c quy n kinh t a. Đ nh nghĩa
Vùng đ c quy n kinh t
ể
ề ế ớ ề ế ặ ả ả
ộ
ề ố
ề ị ố
ủ ủ ợ ề ỉ c đi u ch nh.
ậ ằ là vùng bi n n m phía ngoài ế ộ ặ ướ i m t ch lãnh h i và ti p li n v i lãnh h i, đ t d ề ề đ pháp lý riêng, theo đó các quy n và quy n tài ể phán c a qu c gia ven bi n và các quy n và quy n ự do c a các qu c gia khác đ u do các quy đ nh t (Đi uề 55, Công ề ướ ủ thích h p c a Công ể ề ướ c 1982 v Lu t Bi n)
b. Cách xác đ nhị
ề
ả ơ ở ể ề ế ộ có chi u r ng không quá ng c s dùng đ tính chi u
ề ặ Vùng đ c quy n kinh t ừ ườ đ 200 h i lý tính t ề ả ộ r ng lãnh h i. (Đi u 57) ủ ề ặ ế là
ủ
ề
ặ ơ ở ườ ủ ớ ườ ng song song v i đ ng c s , cách đ ế là ơ ng c
ớ i phía trong c a vùng đ c quy n kinh t Ranh gi ả ớ i phía ngoài c a lãnh h i ranh gi ớ Ranh gi i phía ngoài c a vùng đ c quy n kinh t ườ ở ộ ả ả đ s m t kho ng cách không quá 200 h i lý
Cách xác đ nhị
ơ ở
ườ
Đ ng c s
N iộ thuỷ
ế
Lãnh h iả
Ti p giáp Lãnh h iả
ờ ể B bi n
ặ
ế
ề Đ c quy n kinh t
<= 200 h i lýả
ế c. Quy ch pháp lý
ặ ề ế ằ ề ế ả
ế
Vùng đ c quy n kinh t ủ ế ủ ả ớ n m ti p li n v i lãnh h i nên ế quy ch pháp lý c a nó cũng bao trùm lên quy ch pháp lý c a vùng ti p giáp lãnh h i.
ặ ế ể ả
ể ố
ề ề ố ệ ể ể ộ
Vùng đ c quy n kinh t không ph i là vùng hi n ộ ừ ầ đ u mà ằ c qu c gia ven bi n th hi n b ng m t ợ ớ ng, phù h p v i các quy đ nh ể
ươ ị
ướ ề ậ nhiên thu c v qu c gia ven bi n ngay t ượ ả ph i đ ố ơ tuyên b đ n ph trong Công c 1982 v Lu t Bi n.
ế Quy ch pháp lý
ủ ề ề Quy n ch quy n
ề
ố ủ Quy n c a qu c gia ven bi nể
ề Quy n tài phán
ế Quy ch pháp lý
ề ụ ủ
ố Quy n và nghĩa v c a các qu c gia khác
ề
Quy n kinh t
ế
ố ề ế ể ặ Trong vùng đ c quy n kinh t
ề ề
ủ ả ả ậ
ướ ể ặ
ư ề
ể ạ ộ ụ ề ế ả , qu c gia ven bi n có ệ quy n ch quy n trong vi c thăm dò, khai thác, b o ồ t n và qu n lý các tài nguyên thiên nhiên, sinh v t c trên đáy bi n, ho c không sinh v t c a vùng n ể đáy bi n và lòng đ t d i đáy bi n, cũng nh v các ho t đ ng khác nh m thăm dò và khai thác vùng này vì m c đích kinh t ậ ủ ấ ướ ằ . (Kho n 1 Đi u 56).
ề
Quy n tài phán
ắ
ạ
ả
ế ị
ặ L p đ t và s d ng các đ o nhân t o Các thi
ử ụ t b công trình
ề ể
ứ
ọ
Nghiên c u khoa h c v bi n
ệ
ả
ữ
ườ
ể
B o v và gìn gi
môi tr
ng bi n
ả
ề
ề
ả
ướ
c 1982
ề
ề Kho n 2 Đi u 56, Đi u 60, 207, 208, kho n 5 Đi u 210, 211 Công ể ậ v Lu t Bi n.
ề Quy n tài phán
ề
ụ ủ
ố
Quy n và nghĩa v c a các qu c gia khác
ự
ả T do hàng h i
ự
T do hàng không
Quy nề
ầ
ố
ặ ự T do đ t dây cáp ẫ Và ng d n ng m
ố
Các qu c gia khác
ủ
ề ể
ọ ố
Tôn tr ng các quy n c a qu c gia ven bi n
Nghĩa vụ
ọ
ủ
ứ ố Mu n nghiên c u khoa h c thì ự ồ ả ượ c s đ ng ý c a QGVB ph i đ
ề ướ (Đi u 58 và 87 Công c.)
ặ
ố Các qu c gia không có bi n ố ho c qu c gia b t l
ể ấ ợ ề ị i v đ a lý
ặ ấ ợ ề ị
ậ ả ế ủ ố ế c qu c t
ể ố i v đ a lý có Các qu c gia không có bi n ho c b t l ố ư ủ ạ ộ ế ề quy n ti n hành các ho t đ ng khai thác s d c a ặ ắ ố ượ ng cá cho phép đánh b t trong vùng đ c kh i l ề ể c a qu c gia ven bi n, thông qua các quy n kinh t ề ướ ho c các tho thu n có liên quan. đi u ề (Đi u 69, 70 Công ố ặ ướ c).
ụ
ị
ị
ề 3. Th m l c đ a a. Đ nh nghĩa
ậ
ầ
ị
ộ ộ
V m t đ a ch t: Th m l c đ a là m t b ph n c a l c đ a. Đó là ph n kéo dài
ấ ụ ị ướ ướ i n ụ
ủ ụ ầ
ộ ố
ề ặ ị ề ậ ng p d ề ả
ế
ả
ộ
ủ ụ ồ ị c c a l c đ a, bao g m: ế ớ ấ ề o, th
ề Th m l c đ a: là ph n ti p li n v i đ t li n, có đ d c thoai ườ ng kéo dài đ n đ sâu kho ng
ế
ị tho i trung bình 0,07 – 1 200m thì k t thúc. ầ ị
ằ
ị
ữ
ụ
ị
ề
ố ụ ệ ớ
ộ
ằ ộ
ờ ụ ề D c l c đ a: là ph n n m gi a th m l c đ a và b l c đ a, phân ộ ổ ạ ộ ự t v i th m l c đ a b ng s thay đ i đ sâu đ t ng t, t o o. D c ố i 45ớ o, đôi khi lên t
ụ ố ộ
ị bi thành m t con d c có đ nghiêng 4 5 ng đ t đ n đ sâu 3000 – 4000m. th ế
ộ ạ ế ị
ộ ố
ị
ố ụ ặ
ạ ươ ế
ể
ế i và kéo dài cho đ n khi g p đáy đ i d ế ng kéo dài t
ừ ạ ươ
ủ
ờ
ị
ả B l c đ a: là vùng ti p theo d c l c đ a khi đ d c thoai tho i ờ ụ ị ng. B l c đ a ờ ụ ữ 50 đ n 500km. Đi m ti p giáp gi a b l c ụ ng là b ngoài c a rìa l c đ a
ườ ờ ụ ở ạ tr l ườ th ị đ a và đáy đ i d
Th m ề ụ ị l c đ a
c ướ n bi nể
D c ố l c ụ đ aị
Đ t ấ li nề
ờ
ủ
B ờ l c ụ đ aị
B ngoài c a ụ ị rìa l c đ a
Đáy đ i ạ ngươ d
ề ặ
V m t pháp lý
ị ồ ể ụ ủ
ằ ể ấ ướ
ố ờ ể
ặ ế ơ ở
ế ả ờ
ơ
ị
ụ ơ ở ượ ị ố
ượ ề c v
ơ ở ượ ặ c v
ố ề Th m l c đ a c a qu c gia ven bi n bao g m đáy ể bi n và lòng đ t d i đáy bi n n m bên ngoài lãnh ả ủ h i c a qu c gia ven bi n kéo dài cho đ n b ngoài ụ ể ườ ủ ị ng c s dùng đ c a rìa l c đ a ho c đ n cách đ ề ả ộ tính chi u r ng lãnh h i là 200 h i lý khi b ngoài ườ ả ụ ủ ầ ị ở ng c a rìa l c đ a kho ng cách g n h n. Trong tr ợ ờ ủ h p b ngoài c a rìa l c đ a kéo dài v t quá 200 ủ ụ ừ ườ ả ng c s thì th m l c đ a c a qu c đ h i lý tính t ả ượ ể t quá 350 h i lý gia ven bi n cũng không đ ừ ườ ng c s ho c không đ t quá 100 đ tính t ẳ ừ ườ ả đ h i lý tính t ướ ề (Đi u 76, Công ượ ng đ ng sâu 2500m” c 1982).
b. Cách xác đ nhị
ủ
ụ
ằ
ị
ờ ề i phía ngoài c a th m l c đ a b ng b
ụ
ị
ớ Ranh gi ủ ngoài c a rìa l c đ a
ị
ớ i phía ngoài cách ơ ở
ườ
ả
Ranh gi đ
ng c s 200 h i lý
ờ ả
B ngoài c a rìa l c đ a <200 h i lý t
ụ ơ ở ng c s
ủ ừ ườ đ
ề
ị
ụ Th m l c đ a
ớ i phía ngoài cách ơ ở
ườ
ả
Ranh gi đ
ng c s 350 h i lý
ị
ờ ả
B ngoài c a rìa l c đ a >200 h i lý t
ụ ơ ở ng c s
ủ ừ ườ đ
ớ i phía ngoài cách Ranh gi ả ẳ ườ Đ ng đ ng sâu 100 h i lý
ơ ở
ườ
Đ ng c s
Lãnh h iả
ờ
ủ
ị
B ngoài c a ụ rìa l c đ a
ề
ị
ụ Th m l c đ a
Đáy đ i ạ d
ngươ
ị
ả
ờ Khi b ngoài c a rìa l c đ a <=200 h i lý k t
ụ ơ ở ng c s
ủ ể ừ ườ đ
ơ ở
ườ
Đ ng c s
Lãnh h iả
ờ
ủ
ề
ị
ụ Th m l c đ a
ị
B ngoài c a ụ rìa l c đ a
Đáy đ i ạ d
ngươ
<=200 h i lýả
ị
ả
ờ Khi b ngoài c a rìa l c đ a >200 h i lý k t
ụ ơ ở ng c s
ủ ể ừ ườ đ
ơ ở
ườ
Đ ng c s
Lãnh h iả
ị
B ờ ngoài ủ c a rìa ụ l c đ a
ề
ị
ụ Th m l c đ a
<=350 h i lýả
Đáy đ i ạ d
ngươ
ị
ả
ờ Khi b ngoài c a rìa l c đ a >200 h i lý k t
ụ ơ ở ng c s
ủ ể ừ ườ đ
ớ
ườ
ẳ
Đ ng đ ng sâu 2500m
Ranh gi i phía ngoài lãnh h iả
<=100 h i lýả
ị
B ờ ngoài ủ c a rìa ụ l c đ a
ề
ị
ụ Th m l c đ a
Đáy đ i ạ d
ngươ
Cách xác đ nhị
ị
ị
ề
ạ ộ
ố
ể
ớ ạ ồ
ị ệ
ể ả
Sau khi xác đ nh chính xác các to đ xác đ nh gi ụ ử ả ị
ắ
ổ ấ ả
ệ
ố
ố để công b các tài li u này cho t
ư ướ t c các n
i h n th m ụ l c đ a, các qu c gia ven bi n có nghĩa v g i b n đ và các ữ ệ tài li u liên quan, k c các d ki n tr c đ a, cho T ng th ký ợ Liên H p Qu c c thành viên. ề
ụ
ớ
ị
ể ằ ặ
ủ
ể (Trong tr
ể ủ
ế ặ
ộ
ụ ờ
ả
ị
ấ ướ Th m l c đ a có th n m trùng v i đáy bi n và lòng đ t d i ề ờ ợ ườ ng h p b đáy bi n c a vùng đ c quy n kinh t ớ ầ ả ị ngoài c a rìa l c đ a <=200 h i lý), ho c có m t ph n trùng v i ụ ủ vùng này(khi b ngoài c a rìa l c đ a >200 h i lý).
ế c. Quy ch pháp lý
ị ề ộ ấ Tính ch t pháp lý Th m l c đ a đ
ụ ầ ố ữ ấ ố
ướ ả ươ ề ng nhiên thu c v qu c gia mà ậ ự ế ỳ ự không c n b t k s tuyên b , chi m h u th t s hay danh nghĩa nào. ề Kho n 3 Đi u 77 Công c 1982
ế Quy ch pháp lý
ủ ề ề Quy n ch quy n
ề
ố ủ Quy n c a qu c gia ven bi nể
ề Quy n tài phán
ế Quy ch pháp lý
ề ụ ủ
ố Quy n và nghĩa v c a các qu c gia khác
ề
ụ ủ
ố
Quy n và nghĩa v c a qu c gia ven bi nể
ố
ề
ể
ố ớ
ủ
ệ
ề
ề
ệ
ụ ủ Các quy n và nghĩa v c a qu c gia ven bi n Quy nề ề ự Th c hi n các quy n ch quy n đ i v i th m l c đ a trong vi c
ị thăm dò, khai thác các tài nguyên thiên nhiên (Đi u 77) ề
ụ ề ở ề
ụ
ệ
ớ
ỉ
ị
Đ c quy n cho phép và đi u ch nh vi c khoan
th m l c đ a v i
ề
b t k m c đích nào. (Đi u 81)
ể ả
ụ
ệ
ặ
ợ
ệ Ti n hành ho c áp d ng các bi n pháp thích h p đ b o v môi
tr
ự
ề
ệ
ề ặ ấ ỳ ụ ế ngườ ự
ị Xây d ng, cho phép và quy đ nh th th c, đi u ki n xây d ng,
ử ụ
ạ
ề
ặ
ặ
ể ứ ề ố
ả khai thác, s d ng các đ o nhân t o (Đi u 80) ượ ẫ ố ớ Có quy n tài phán đ i v i dây cáp và ng d n đ ụ ề ổ ủ
ụ
ủ
ệ
ủ
ệ
ặ
ạ
ủ
ề
ề
ố
ộ
ử c đ t ho c s ị d ng trong khuôn kh c a vi c thăm dò th m l c đ a c a mình, ế ị ả t b hay công ho c c a vi c khai thác các đ o nhân t o, các thi ả trình thu c quy n tài phán c a qu c gia này. (Đi u 79, Kho n 4).
ủ
ụ
ế
ề
ị
c. Quy ch pháp lý c a th m l c đ a
ả
ủ
ở
c c n tr các quy n t
ề ự ờ
ượ c phía trên và vùng tr i phía trên vùng n
ề ẫ
ố
ả
ượ
ố
Nghĩa vụ Không đ ướ vùng n Không đ ề
ố do c a các qu c gia khác trong ướ c đó. (Đi u 78). ầ ễ
ừ
ế
ạ
ở ừ ườ
ể
ợ
ị ầ
ề
ẫ
ố ố
ằ
ả ộ
ả
ằ
Qu c gia ven bi n khai thác các tài nguyên thiên nhiên n m ngoài ng c s thì ph i n p các kho n đóng góp b ng
ặ c c n tr các qu c gia khác đ t dây cáp và ng d n ng m ụ trên th m l c đ a tr tr ng h p đ ngăn ng a và h n ch ô nhi m do ng d n ng m gây ra.( Đi u 79) ể ể ừ ườ đ ậ ệ
ề
ơ ở ả 200 h i lý k t ặ ề ti n ho c hi n v t. (Đi u 82).
ụ
ủ
ề
ế
ị
c. Quy ch pháp lý c a th m l c đ a
ố
ề
ụ ủ
ẫ
ố
ố ớ ớ
ự ự ự ự
ầ ứ
ắ
ướ
c
Các quy n và nghĩa v c a qu c gia khác: Quy n:ề ả T do hàng h i T do hàng không ặ T do đ t dây cáp và ng d n ng m T do đánh b t cá và nghiên c u khoa h c đ i v i l p n ặ
ọ ế
ề
ằ
phía trên n m ngoài vùng đ c quy n kinh t ề
ướ
(Đi u 78, Công
c 1982).
ụ
ủ
ề
ế
ị
Quy ch pháp lý c a th m l c đ a
ố ớ
ủ
ề
ể
ố
ụ
ự
ề ủ
ị
Nghĩa v :ụ ọ Tôn tr ng các quy n ch quy n c a qu c gia ven bi n đ i v i khu ề ặ
ủ ọ v c th m l c đ a c a h . ố
ế
ả
ẫ ầ
ố ướ ặ c đ t tr
ườ
ữ
ả
Khi đ t các dây cáp và ng d n ng m, các qu c gia ph i tính đ n ầ c đó. C n chú ý ng dây cáp
ố ng h i đ n kh năng s a ch a các đ
ẫ ạ ế ề
ươ ầ
ẫ
ả
ố
ầ ượ các dây cáp và ng d n ng m đã đ ử không làm ph và ng d n ng m đó.(Đi u 79, Kho n5)
ể
ố ế Bi n qu c t a. Khái ni mệ
ể ữ Bi n qu c t
ặ là t ề ỷ ủ ả
ố ầ ủ ả ả ầ
ể ậ c Lu t Bi n 1982; Giáo trình trang (Đi u 86, Công
ộ ấ ả ố ế ể t c nh ng vùng bi n không thu c ộ ộ ế , lãnh h i hay n i thu c a m t vùng đ c quy n kinh t ướ ằ ư c qu c gia nào cũng nh không n m trong vùng n ố qu n đ o c a qu c gia qu n đ o. ề ướ 199)
ế ộ
b. Ch đ pháp lý
ố ế ượ
ể
ể
ể
ố
ỏ
ọ
Vùng bi n qu c t
đ
c đ ng cho m i qu c gia dù có bi n
hay không có bi n. ể
ấ ả
ố ế ề
ể
ề
ị
ị
T t c tàu thuy n trên vùng bi n qu c t
đ u có đ a v pháp lý
ngang nhau.
ố
ữ
ự ủ Các tàu quân s c a các qu c gia đ ề
ắ ế
ể
ướ
ượ ề ố ế ế các tàu thuy n khác trên bi n qu c t ở p bi n, chuyên ch nô l
ặ
ố
ộ
ị
c quy n khám xét, b t ờ n u nghi ng chi c ệ , dùng vào các c phép, không có qu c t ch ho c
ể ượ ố
gi ế tàu đó ti n hành c cu c phát sóng không đ ỳ ủ không treo qu c k c a qu c gia nào… ầ
ố ướ
c 1982; Giáo trình, trang 199 – 200)
(Ph n VII, Công
Vùng (Zone)
ể
ằ
a. Khái ni mệ Vùng là toàn b đáy bi n và lòng đ t d
ớ ạ
ấ ướ i đáy bi n n m bên ố ủ
ộ ẩ
ể ề
i h n th m quy n tài phán c a qu c gia.
ngoài gi ế ộ
ủ
ủ
ủ
ạ ệ
ộ
i s đi u hành c a m t t
ố ả ượ
ủ ố ế
ậ
b. Ch đ pháp lý c a Vùng Vùng và tài nguyên c a vùng là di s n chung c a nhân lo i. ch c m t cách có hi u ế ứ , tuân theo ử ụ c s d ng vào
ả ứ ả ượ ổ c t ộ ổ ch c qu c t . Vùng ph i đ ố ế
ụ
ạ ộ ọ M i ho t đ ng trong Vùng ph i đ ả ướ ự ề qu d ậ pháp lu t và t p quán qu c t các m c đích hoà bình và an ninh qu c t … ướ ề
ể
ậ
c Lu t Bi n 1982, giáo trình trang 200).
(Đi u 131 > 141, Công
ố ế
ị
ờ 1. Vùng tr i qu c t a. Đ nh nghĩa
ố
ờ
Vùng
t
tr i qu c
ế
ặ
ố
ế ủ ố ế
ể ả
ế là kho ng ả không gian bên ngoài bao trùm ả trên vùng ti p giáp lãnh h i, vùng ề đ c quy n kinh t c a các qu c gia, vùng bi n qu c t , châu Nam ự c c và kho ng không gian phía ố ờ trên vùng tr i qu c gia.
ế b. Quy ch pháp lý
ủ ấ ả
ệ ng ti n bay c a t ề ự c quy n t
ế
ệ
ờ ị
ỉ
ượ
ị ố ế c qu c t
ậ ự ố
ụ
ổ
ố ề ươ t c các qu c gia đ u Ph ố ậ ượ do bay trên không ph n qu c đ ế ố , các . Khi bay trên vùng tr i qu c t t ươ ề ph ng ti n bay này ch ch u quy n tài phán ố ả ủ ố ị c a qu c gia mà nó mang qu c t ch và ph i ạ ủ i tuân th các quy đ nh đã đ c ghi nh n t ủ ẩ ề ướ và các chu n m c c a các đi u ế ứ T ch c hàng không dân d ng qu c t (ICAO). ướ
c Chicago năm 1944).
(Công
Nam c cự
ộ ấ ồ
ầ ế ự ả ớ
ươ ạ
ươ ự Ấ ả ự ệ
ủ ự Nam c c là m t ph n c a trái đ t bao g m Châu ự Nam c c, các đ o ti p giáp v i Châu Nam c c và ầ các ph n c a Thái Bình D ng, Đ i Tây D ng, n ớ ộ ươ khu v c Nam c c v i di n tích kho ng Đ D ng 50 tri u kmệ
Đo n 1, Đi u 1
Công
ạ
ướ ự
ủ ở 2. ề ị ụ ạ
ấ
ự
ư ượ ư ệ
ự ế ố c qu c t Nam c c năm ử ụ ỉ ượ c s d ng hoàn 1959 quy đ nh: “Nam C c ch đ ấ . Nghiêm c m các ho t toàn vào m c đích hoà bình ự ộ đ ng mang tính ch t vũ trang nh xây d ng các căn ế ứ c phép ti n hành c , công trình quân s , không đ ử ấ ỳ ạ ạ ộ các ho t đ ng vũ trang cũng nh vi c th b t k lo i vũ khí nào”.

