
CHƯƠNG 7:
PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN
HÀNG HÓA QUỐC TẾ
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU

Hệ thống văn bản pháp luật
Công ước Viên 1980 về HĐMBHHQT
Bộ nguyên tắc Unidroit 2004 về HĐTMQT
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU

I. Cấu trúc của Công ước Viên 1980
Phần 4: Các quy định cuối cùng (Điều 89 -101)
Phần 3: Mua bán hàng hóa (Điều 25 -88)
Phần 2: Xác lập hợp đồng (trình tự, thủ tục ký kết hợp đồng)
(Điều 14- 24)
Phần 1: Phạm vi áp dụng và các quy định chung (Điều 1- 13)
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU

I. Cấu trúc của Công ước Viên 1980
Phạm vi điều chỉnh: Những hợp đồng mua bán hàng
hóa giữa các bên có trụ sở kinh doanh ở các nước khác
nhau và những nước này là thành viên Công ước/
Đối tượng điều chỉnh: Điều 2 và Điều 3 Công ước, có
thể xác định được những hợp đồng thuộc đối tượng
điều chỉnh của Công ước, bằng phương pháp loại trừ
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU

II. Đề nghị giao kết hợp đồng
2.1. Đề nghị giao kết hợp đồng (ĐNGKHĐ) là gì?
2.2. Hiệu lực của đề nghị giao kết hợp đồng?
2.3. Hủy bỏ/rút lại ĐNGKHĐ?
2.4. Chấp nhận ĐNGKHĐ
2.5. ĐNGKHĐ mới
2.6. Chấp nhận ĐNGKHĐ muộn
2.7. Hủy bỏ chấp nhận ĐNGKHĐ
2.8. Hình thức của hợp đồng
2.9. Thời điểm hình thành hợp đồng
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU
DHTM_TMU

