CHNG 10. TH TC
XÉT X PHÚC THM V
ÁN DÂN S
CHNG 10. TH TC XÉT X PHÚC THM V ÁN DÂN S
1. Khái nim và ý ngha ca xét x phúc thm
2. Kháng cáo, kháng ngh phúc thm
3. Nhng công vic thuc thm quyn ca Tòa án cp s thm trong
gii quyt v án dân s theo th tc phúc thm
4. Trình t phúc thm v án dân s theo th tc thông thng
5. Th tc gii quyt v án dân s theo th tc rút gn ti Tòa án
cp phúc thm
6. Th tc phúc thm quyt đnh ca Tòa án cp s thm
CHNG 10. TH TC XÉT X PHÚC THM V ÁN DÂN S
1. Khái nim và ý ngha ca xét x phúc thm
1.1 Khái niệm
▪Xét xử phúc thẩm là việc Tòa án cấp phúc thẩm
trực tiếp xét xử lại vụ án dân sự mà bản án, quyết
định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực
pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị.
CHNG 10. TH TC XÉT X PHÚC THM V ÁN DÂN S
1. Khái nim và ý ngha ca xét x phúc thm
1.2 Ý nghĩa
▪Tạo điều kiện cho Tòa án phúc thẩm khắc phụ
những sai lầm có thể có trong bản án, quyết định
chưa có hiệu lực của Tòa án sơ thẩm.
▪Tòa án phúc thẩm có thể kiểm tra, hướng dẫn hoạt
động xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm từ đó rút kinh
nghiệm đảm bảo cho việc giải quyết vụ án dân sự
được đúng pháp luật
CHNG 10. TH TC XÉT X PHÚC THM V ÁN DÂN S
2. Kháng cáo, kháng ngh phúc thm
❖Người có quyền kháng cáo: Điều 271
❖Đơn kháng cáo: Điều 272
❖Thời hạn kháng cáo: Điều 273
❖Kháng cáo quá hạn, xem xét kháng cáo quá hạn:
Điều 275