Chương 4: Các phương pháp giải mạch tuyến tính ở chế độ xác lập hình sin

➢ Khái niệm

➢ Phương pháp dòng nhánh

➢ Phương pháp dòng vòng

➢ Phương pháp điện thế nút

1

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Giải mạch ở chế độ xác lập hình sin

▪ Giải mạch dạng phức

• Nếu cho mạch ở dạng đã phức hóa -> Giải mạch

dạng phức

• Nếu cho mạch ở dạng miền thời gian, với các nguồn (dòng, áp) cùng một tần số → Cần phức hóa sơ đồ mạch → Giải mạch dạng phức

Lưu ý: Tổng trở của phần tử (R,L,C) trên từng nhánh

có thể được gộp lại thành tổng trở chung cho toàn

nhánh → Giải mạch dạng phức

2

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Lập sơ đồ mạch dạng phức (1)

3

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Lập sơ đồ mạch dạng phức (2)

▪ Có thể thay tổng trở trên phần tử bằng tổng trở

chung cho toàn nhánh

4

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (1)

▪ Ẩn số: là các dòng điện trên nhánh (N)

Số lượng ẩn số=số nhánh không kể nguồn dòng

▪ Lập hệ phương trình dòng nhánh,gồm:

Số phương trình Kirchhoff 1: K1=d-1

với d là số nút của mạch

Số phương trình Kirchhoff 2: K2=N-d+1

5

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (2)

❑ Ví dụ 1:

Số ẩn=số nhánh (trừ nguồn dòng) N=4

Số nút : d=3

Số phương trình Kirchhoff 1: (d-1)

Số phương trình Kirchhoff 2: K2=N-d+1

b a

6

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (3)

b

a

c

7

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (3)

a

b a b

c c

8

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (4)

▪ Hệ phương trình dòng nhánh:

b a

• Dạng ma trận:

c

A

I

B

9

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (5)

▪ Thay số:

a

c

b b a

c

10

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh (6)

▪ Thay số:

Công suất phát, thu

11

https://sites.google.com/site/thaott3i/

12

https://sites.google.com/site/thaott3i/

a

- Tính công suất:

c

❖ Công suất phát:

❖ Công suất thu:

Phản kháng (Var)

Tác dụng/tiêu tán/tiêu thụ (đơn vị Watt, không Joule)

13

https://sites.google.com/site/thaott3i/

a

- Tính công suất:

c

❖ Công suất phát:

❖ Công suất thu:

Phản kháng (Var)

Tác dụng/tiêu tán/tiêu thụ (đơn vị Watt, không Joule)

14

https://sites.google.com/site/thaott3i/

a

- Tính công suất: tại sao lại dùng công thức liên hiệp?

c

❖ Công suất phát:

❖ Công suất thu:

Tại sao lại dùng công thức liên hiệp?

Nếu không dùng công thức liên hiệp:

Nhất là khi góc pha đầu của dòng điện khác 0 (lấy ví dụ góc của u là 60 độ, i là 30 độ) https://sites.google.com/site/thaott3i/

15

Phương pháp dòng nhánh (7)

▪ Thay số, tính công suất phát, thu

a b

• Có thể tính công suất tiêu tán

c

16

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng nhánh

▪ Ẩn số: là các dòng điện trên nhánh (N)

Số lượng ẩn số=số nhánh không kể nguồn dòng

▪ Lập hệ phương trình dòng nhánh,gồm:

Số phương trình Kirchhoff 1: K1=d-1 , với d là số nút của mạch

Số phương trình Kirchhoff 2: K2=N-d+1

▪ Nhược điểm:

Số ẩn nhiều→ phức tạp nếu mạch có nhiều nhánh

17

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng vòng (mesh analysis)

▪ Ẩn số: là các dòng điện phụ (dòng vòng)

Số lượng ẩn =số phương trình Kirchhoff 2

▪ Giả sử trong mỗi vòng (để viết phương trình K2) có

một dòng điện vòng chảy qua

▪ Với nguồn dòng: chọn một vòng kín nào đó để khép dòng điện (tránh chọn vòng có nguồn dòng khác)

▪ Biểu diễn các dòng nhánh theo các dòng vòng

▪ Viết hệ phương trinh Kirchhoff 2 cho dòng các

nhánh, sau đó đưa về hệ phương trình dòng vòng

▪ Giải hệ phương trình dòng vòng→ dòng điện trên

các nhánh.

18

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng vòng (2)

❑ Ví dụ 2

▪ Giả sử trong mỗi vòng 1 và 2 (để viết phương trình K2) có một dòng điện vòng chảy qua, tương ứng là

▪ Biểu diễn các dòng nhánh theo các dòng vòng:

▪ Hệ phương trinh Kirchhoff 2 cho dòng

▪ Khép nguồn dòng vào Z3, Z4,

các nhánh:

▪ Thay các dòng nhánh bởi các dòng vòng:

19

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng vòng (3)

▪ Thay các dòng nhánh bởi các dòng vòng:

▪ Hệ phương trình dòng vòng

20

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp dòng vòng (4)

▪ Thay số

21

https://sites.google.com/site/thaott3i/

So sánh: dòng nhánh vs. dòng vòng (3)

Dòng nhánh

Dòng vòng

22

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Bài tập phần dòng vòng

• Lập phương trình K2

• Chọn dòng vòng (trùng với vòng K2)

BT 1: Lập phương trình dòng vòng cho mạch?

• Khép nguồn vào một nhánh (không phải

nguồn dòng khác)- ví dụ khép vào Z3, Z4

• Biểu diễn các dòng nhánh theo dòng vòng

• Thay các biểu diễn này vào phương trình K2

23

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Dòng vòng: Chọn vòng 1 đi qua nhánh 1,4,6 Vòng 2 đi qua nhánh 3, 6 J5 khép qua nhánh 1, J2 qua nhánh 4

BT 2: Viết hệ phương trình dòng vòng mô tả mạch?

24

https://sites.google.com/site/thaott3i/

BT 3: Cho mạch điện hình bên, tính

c a

- Do ab ngắn mạch:

b

c

a

Thay số

b

25

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút/thế đỉnh (nodal analysis)

▪ Chọn các ẩn là điện thế tại các nút (đỉnh) độc lập:

K1=d-1

▪ Biểu diễn các dòng nhánh theo điện thế các nút ẩn

▪ Thế các biểu diễn của các dòng nhánh vào hệ phương

trình K1

▪ Giải hệ phương trình điện thế nút→ các dòng điện biểu

diễn theo các điện thế nút đã tính được

❖ Phương pháp điện thế nút:

Cần giải K1 phương trình độc lập

26

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút

▪ Ví dụ 3: Xét mạch xoay chiều

a

b

Chọn điểm c là “đất”:

Hiệu điện thế:

c

Mặt khác, có dòng điện trong các nhánh:

27

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút a

b

c

Thay biểu diễn của các dòng nhánh vào hệ phương trình K1

28

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút

▪ Thay số

a

b

c

29

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút: Dạng chính tắc

▪ Nguồn áp nối tiếp tổng trở - Nguồn dòng song song tổng dẫn

30

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút: Dạng chính tắc

▪ Biểu diễn thế nút dạng chính tắc:

Tổng các tổng dẫn các nhánh gặp nhau tại nút a

Tổng các tổng dẫn các nhánh gặp nhau tại nút b

Tổng các tổng dẫn các nhánh nối giữa a và b

Tổng đại số các nguồn dòng tại nút nút a (vào mang dấu +, ra mang dấu -)

Tổng đại số các nguồn dòng tại nút nút b (vào mang dấu +, ra mang dấu -)

31

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút: Dạng chính tắc

▪ Biểu diễn dạng chính tắc:

32

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Phương pháp điện thế nút: Dạng chính tắc

▪ Biểu diễn dạng chính tắc:

33

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Điện thế nút với siêu nút

Các nút được nối trực tiếp với nhau bởi nguồn áp -Nguồn áp xoay chiều: không nối tiếp với các phần tử thụ động (R, L, C) -Nguồn áp một chiều: không nối tiếp với R

số ẩn cần tìm giảm đi

▪ Ví dụ 4

34

https://sites.google.com/site/thaott3i/

-Trường hợp siêu nút: công suất nguồn?

Dòng nhánh: ẩn không cần dòng qua e1

Số ẩn cần tìm giảm đi

Có thể tính sau khi đã giải hệ và tìm được dòng qua nhánh 3:

Sai: khi cho rằng dòng qua e1 bằng zero

❖ Công suất phức của các nguồn:

35

https://sites.google.com/site/thaott3i/

-Trường hợp siêu nút, nối song song với tải (mạch phải): Công suất?

▪ Ví dụ 5:

Giá trị dòng trên nhánh 3, 4, 5 và công suất trên j2 giống hệt nhau

36

https://sites.google.com/site/thaott3i/

-Trường hợp siêu nút, nối song song với tải (mạch phải): Công suất?

▪ Ví dụ 5:

Giá trị dòng trên nhánh 3, 4, 5 và công suất trên j2 giống hệt nhau

Có gì khác? i1 và công suất trên e1

-Mắc tải song song với siêu nút (trong mạch nói chung): dòng điện trên tải không phụ thuộc

vào dòng điện ở các nhánh khác trong mạch, ảnh hưởng đến công suất của nguồn

37

https://sites.google.com/site/thaott3i/

-Trường hợp nối nối tiếp tải với nguồn dòng (mạch phải): Công suất?

▪ Ví dụ 6:

Giá trị dòng trên nhánh 3, 4, 5, 1, và công suất trên e1 giống hệt nhau

38

https://sites.google.com/site/thaott3i/

-Trường hợp nối nối tiếp tải với nguồn dòng (mạch phải): Công suất?

▪ Ví dụ 6:

Giá trị dòng trên nhánh 3, 4, 5, 1, và công suất trên e1 giống hệt nhau

Có gì khác? công suất trên j2, có áp rơi trên Zj

-Mắc tải nối tiếp với nguồn dòng (trong mạch nói chung): tải này không tham gia vào hệ phương

trình để tính các dòng điện trong mạch, nhưng ảnh hưởng đến công suất của nguồn dòng

39

https://sites.google.com/site/thaott3i/

Bài tập phần thế nút

BT 1: Cho mạch điện trên, viết hệ phương trình thế nút mô tả mạch?

Coi c là điểm đất

40

https://sites.google.com/site/thaott3i/

BT 2: Cho mạch điện hình bên, tính

c

b

Thế nút (đặt b làm đất):

c

Thay số

b

41

https://sites.google.com/site/thaott3i/

BT 3. Cho mạch điện hình bên, tính

a c

Thế nút (chọn thế tại b bằng 0):

Thay số

b

42

https://sites.google.com/site/thaott3i/

BT 4: viết hệ phương trình thế nút mô tả mạch?

Coi c là điểm đất

43

https://sites.google.com/site/thaott3i/

BT 5: viết hệ phương trình thế nút mô tả mạch?

44

https://sites.google.com/site/thaott3i/

So sánh các phương pháp

Số phương trình Kirchhoff 1: K1=d-1 , với d là số nút

của mạch Số phương trình Kirchhoff 2: K2=N-d+1, N là

số nhánh

▪ Phương pháp dòng nhánh: cần giải K1+K2 phương

trình độc lập

▪ Phương pháp dòng vòng: cần giải K2 phương trình

độc lập

▪ Phương pháp điện thế nút: cần giải K1 phương

trình độc lập

45

https://sites.google.com/site/thaott3i/