
Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM ThS. Huỳnh Quốc Khiêm
Bài giảng Lý thuyết tài chính tiền tệ 68
2. NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG
2.4. CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
2.4.5. Công cụ
(*) Quy định khung lãi suất
Quy định khung lãi suất là biện pháp quản lý hành chính
về mặt lãi suất của ngân hàng trung ương đối với các ngân
hàng thương mại. Ngân hàng trung ương sẽ quy định
khung lãi suất cho từng đối tượng, ngành nghề, khu vực
kinh tế,…cho mỗi món vay hay loại tiền gửi cụ thể cho hệ
thống ngân hàng và các ngân hàng phải kinh doanh dựa
trên khung lãi suất đó.
CHƯƠNG 7
CUNG CẦU TIỀN TỆ
(MONEY DEMAND & MONEY SUPPLY)
NỘI DUNG CHƯƠNG 7
1. Cầu tiền tệ
2. Cung tiền tệ
3. Quan hệ cung cầu tiền tệ

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM ThS. Huỳnh Quốc Khiêm
Bài giảng Lý thuyết tài chính tiền tệ 69
1. CẦU TIỀN TỆ
1.1. KHÁI NIỆM MỨC CẦU TIỀN TỆ
Mức cầu tiền tệ (Money demand, MD) là tổng số lượng
tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa, dịch vụ và cất giữ tài
sản trong nền kinh tế cho một khoảng thời gian nhất định.
1. CẦU TIỀN TỆ
1.2. CÁC HỌC THUYẾT VỀ CẦU TIỀN TỆ
(1) Học thuyết của Fisher
Irving Fisher
(1867 –1947)
Trong đó :
Md: mức cầu tiền
P: mức giá cả
Y: tổng sản phẩm quốc dân
V: vòng quay của tiền
Mức cầu tiền là hàm số của thu nhập, lãi
suất không ảnh hưởng đến cầu tiền.
V
P.Y
MP.Y.VMdd =→=
1. CẦU TIỀN TỆ
1.2. CÁC HỌC THUYẾT VỀ CẦU TIỀN TỆ
(2) Học thuyết của trường phái Cambridge
Alfred Marshall
(1842 –1924)
Người đứng đầu trường
phái Cambridge
Trong đó :
Md: mức cầu tiền
P: mức giá cả
Y: tổng sản phẩm quốc dân
V: vòng quay của tiền
Cầu tiền tệ là hàm số của thu nhập và lãi suất.
Tốc độ lưu thông tiền tệ không phải là hằng số.
V
1
k,k.P.YMd==

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM ThS. Huỳnh Quốc Khiêm
Bài giảng Lý thuyết tài chính tiền tệ 70
1. CẦU TIỀN TỆ
1.2. CÁC HỌC THUYẾT VỀ CẦU TIỀN TỆ
(3) Học thuyết của Keynes
John Maynard Keynes
(1883 –1946)
Mức cầu tiền tệ là hàm số của thu nhập và lãi
suất. Vòng quay của tiền không phải là một
hằng số và có mối tương quan thuận với lãi suất.
Trong đó :
Md/P : mức cầu tiền
P: mức giá cả
i: lãi suất
Y: tổng sản phẩm quốc dân
( )
+−
=Y,if
P
Md
1. CẦU TIỀN TỆ
1.2. CÁC HỌC THUYẾT VỀ CẦU TIỀN TỆ
(4) Học thuyết của Friedman
Milton Friedman
(1912 –2006)
Mức cầu tiền tệ là hàm số của thu nhập và lợi tức dự tính
của những tài sản khác so với lợi tức dự tính của tiền.
Trong đó :
Md/P : cầu tiền
Yp: thu nhập thường xuyên
rm: lợi tức kỳ vọng của tiền
rb: lợi tức kỳ vọng của trái khoán
re: lợi tức kỳ vọng của cổ phần
e: tỷ lệ lạm phát kỳ vọng
−−−=
−
−−
+m
e
membP
drπ,rr,rr,Yf
P
M
1. CẦU TIỀN TỆ
1.3. NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC CẦU TIỀN TỆ
✓Thu nhập
✓Chi phí cơ hội của việc giữa tiền
✓Sự phát triển của hệ thống thanh toán
✓Tâm lý và thói quen của công chúng

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM ThS. Huỳnh Quốc Khiêm
Bài giảng Lý thuyết tài chính tiền tệ 71
2. CUNG TIỀN TỆ
2.1. KHÁI NIỆM MỨC CUNG TIỀN TỆ
Mức cung tiền tệ (Money supply, MS) là số lượng tiền tệ
thực tế được cung ứng vào trong lưu thông trong một thời
kỳ nhất định.
2. CUNG TIỀN TỆ
2.2. CÁC PHÉP ĐO CUNG TIỀN TỆ
✓Phép đo tiền hẹp: M1= M0+ D
✓Phép đo tiền rộng: M2= M0+ D + T
✓Phép đo tiền mở rộng: M3= M0+ D + T + K
✓Phép đo tiền tài sản: M4= M0+ D + T + K + S
2. CUNG TIỀN TỆ
2.3. QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG TIỀN TỆ
(1) Ngân hàng trung ương (cung ứng MB)
✓Tên gọi :tiền trung ương,tiền cơ bản,cơ số tiền tệ.
✓Cơ số tiền tệ MB là số tiền mặt mà ngân hàng trung ương
phát hành ra trong nền kinh tế.
✓Công thức 1:
Trong đó :
M0: tổng tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng
R : Tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng
RR : Tiền dự trữ bắt buộc
ER : Tiền dự trữ thừa
ER)(RRMRMMB 00 ++=+=

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM ThS. Huỳnh Quốc Khiêm
Bài giảng Lý thuyết tài chính tiền tệ 72
2. CUNG TIỀN TỆ
2.3. QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG TIỀN TỆ
(1) Ngân hàng trung ương (cung ứng MB)
✓Công thức 2:
DLMBMB n+=
Cơ số tiền không vay Cơ số tiền vay
MBnDL
Thị trường mở Tín dụng đối với NHTM
Thị trường ngoại hối
Tín
dụng đối với chính
phủ
2. CUNG TIỀN TỆ
2.3. QUÁ TRÌNH CUNG ỨNG TIỀN TỆ
(2) Ngân hàng thương mại (cung ứng D)
Tạo bút tệ tối đa
Điều kiện
1
. Cho vay hoàn toàn
bằng
chuyển
khoản.
2
. Không dự trữ thừa.
Điều kiện
1
. Cho vay bằng cả tiền
mặt
lẫn
chuyển khoản.
2
.Có dự trữ thừa.
.M
r
1
D=
Tạo bút tệ phi tối đa
.M
cer
1
D++
=
2. CUNG TIỀN TỆ
2.4. MÔ HÌNH LƯỢNG CUNG TIỀN
* Theo phép đo M1:
11 MB.mMS =
Hệ số gia tăng tiền tệ
theo phép đo M1
erc
c1
m1++
+
=
t)e).(1(rc
c1
m1+++
+
=

