Ả MÃ HÓA VÀ GI I MÃ LDPC
Ộ N I DUNG
Ế
1. KI N TRÚC MÃ LDPC
Ồ
2. Đ HÌNH TANNER
3. MÃ HÓA
ử ụ
ậ
3.1 Mã hóa s d ng ma tr n sinh G
ử ụ
ậ
ẵ ẻ
3.2 Mã hóa s d ng ma tr n ch n l H
Ả
4. GI
I MÃ
Ế 1. KI N TRÚC MÃ LDPC
ọ
ể • Mã LDPC (LowDensity ParityCheck code – Mã ki m tra ượ ề c đ m t đ th p), hay còn g i là mã Gallager, đ
ẵ ẻ ậ ộ ấ ấ ở
ch n l xu t b i Gallager vào năm 1962
ộ
ạ
ề ơ ả
ế
ể
ặ
ố
ậ
ậ
• V c b n đây là m t lo i mã kh i tuy n tính có đ c đi m ẵ ẻ (H) là các ma tr n th a ầ ử ế ầ
ể ứ
ư ỉ ộ là 0, ch m t
là các ma tr n ki m tra ch n l (sparse matrix), t c là có h u h t các ph n t ố s ít là 1.
Ế 1. KI N TRÚC MÃ LDPC
Ồ 2. Đ HÌNH TANNER
ượ
• Đ hình Tanner chính là m t trong nh ng cách đ
c coi là
ấ ể ể
ộ ễ
ồ ệ
ả
ữ hi u qu nh t đ bi u di n mã LDPC.
ộ ồ ị ể
ọ ố
ế
ồ
ấ
ỏ
ả • Đây là m t đ th 2 phía , bên trái g i là nút bit còn bên ph i ọ g i là nút ki m tra. Đ i v i mã kh i tuy n tính thì đ hình Tanner t
ố ớ ả ệ ra r t hi u qu .
Ồ 2. Đ HÌNH TANNER
Ồ 2. Đ HÌNH TANNER
ế ừ ộ
m t nút
ộ ườ • Chu kì Tanner là m t đ ồ
ạ
ộ
ấ ỳ b t k đi m t vòng r i quay l
ng khép kín liên k t t i chính nó.
•
Ở ụ ừ ồ
ví d v a r i ta có chu kì Tanner là
3. MÃ HÓA
ử ụ ậ 3.1 Mã hóa s d ng ma tr n sinh G
ử ụ ậ 3.1 Mã hóa s d ng ma tr n sinh G
ử ụ ậ 3.1 Mã hóa s d ng ma tr n sinh G
ử ụ ậ 3.1 Mã hóa s d ng ma tr n sinh G
́
́
ế
ự
• N u sau khi th c hiên ca c b
̣ ̉
ử ̀
̀
̀
́
̣ ̣ ̣ ̣
c
̀
́
̉
̀ ́ ươ c cua phe p th GaussJordan ma ̀ ượ cho ta môt ma trân bâc thang ha ng co môt ha ng toa n 0 thi ta đ ́ phe p bo ha ng đo .
́
̀
• Khó khăn
̣ ̉ ̉
́
ng pha p na y la ma trân G không bao đam đ ượ
̣
́
̀
́
̣ ở
̣ ̣
̀ ươ ́ ̣ ư ́
̀
̃
̃
́
̀
̃ ng tri nh ma ho a c = uG đ ́ ́ ơ
̣ ̣
ượ c ̀ ự ư c th c ̀ ́ bô ma ho a co đô ph c tap gâ n chi nh xa c bă ng n2 phe p ̃ ̀ ư ma l n thi bô ma ho a se
́
́ ự
̣
ở ươ ph ́ ư ti nh th a nh ma trân H. Ph ̃ ́ hiên ̃ ́ ́ ́ ơ ti nh. Đô i v i ca c ma co đô da i t ̀ ư ở tr nên c c ki ph c tap
•
ử ụ ẵ ẻ ậ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n ch n l H
ử ụ
ưở
ườ
ậ
ng pháp này ng
ộ
ị
ng ự ế ng pháp này là s d ng tr c ti p hoán v hàng c t sao cho
ể
ậ
Ở ươ ph ươ ủ c a ph ẫ ữ ượ ặ v n d đ
ự ế i ta s d ng tr c ti p ma tr n H. Ý t ử ụ ủ c đ c đi m c a ma tr n H
ớ
ộ
ể
ố
• V i k là kích th
ố c b n tin, n là đ dài kh i mã, m là s bít ki m tra
ộ ứ ạ
ọ
ướ ả m=nk, g g i là đ ph c t p mã hóa.
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
ậ ử ụ 3.2 Mã hóa s d ng ma tr n H
Ả 4. GI I MÃ
ồ ị
ể
ế
ặ
ng pháp l p đ tính toán các bi n trên đ th và có
ươ • S d ng ph ọ
ử ụ ề
ư nhi u tên g i nh :
ậ
ổ
§ Thu t toán t ng tích – SPA (Sum Product Algorithm).
ề
ề
ậ
§ Thu t toán lan truy n ni m tin – BPA (Bilief Propagation Algorithm)
ề
ậ
ả
§ Thu t toán chuy n b n tin MPA (Massage Passing Algorithm).
Ả 4. GI I MÃ
ộ ố
ệ
ọ
ả
ả
ậ i thu t gi
• M t s kí hi u tr ng gi ứ ệ
i mã: ể
ủ ồ
ứ
• cn là ký hi u nút bit th n và zm là nút ki m tra th m c a đ hình
tanner.
ậ
ỉ ố ủ
ố ớ
ể
• Mn là t p các ch s c a các nút ki m tra n i t
i nút bit
ỉ ố
ậ
ậ
ớ
cn trên đ ồ hình Tanner hay là các t p ch s m v i H(m, n) = 1 trong ma tr n H.
ậ
ỉ ố ủ • Nm là t p các ch s c a các nút bit n i t
ỉ ố
ậ
ể ố ớ i các nút ki m tra zm ớ
ậ
ồ trên đ hình Tanner hay t p các ch s n v i H(m,n) = 1 trong ma tr n H.
ị ằ
ừ
ậ
ợ
• Mn/m là t p h p Mn tr đi các giá tr b ng m.
ị ằ
ừ
ậ
ợ
• Nm/n là t p h p Nm tr đi các gía tr b ng n.
Ả 4. GI I MÃ
Ả 4. GI I MÃ
Ả 4. GI I MÃ
ượ
ấ
• Đ u tiên thì xác su t qmn đ ấ
ệ
ươ
ở ạ c kh i t o ng
ầ ằ b ng xác su t tiên nghi m APP t ng.ứ
ừ ử ế
c x lý ử i các
ộ ử ầ ặ • Trong m t n a l n l p, t ng nút ả ớ ầ các tin đ u vào và g i k t qu t nút liên quan.
Ả 4. GI I MÃ
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.
ả ề ổ i mã t ng tích trên mi n xác
ấ ậ Thu t toán gi su t SPA.