intTypePromotion=1

Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao - Th.S Đoàn Thị Thu Huyền

Chia sẻ: Pham Thi Thanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:44

0
120
lượt xem
7
download

Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao - Th.S Đoàn Thị Thu Huyền

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình, các kiểu dữ liệu đơn giản, hằng, biến, biểu thức, các câu lệnh có cấu trúc, chương trình con và đơn vị chương trình,... là những nội dung chính trong bài giảng "Ngôn ngữ lập trình bậc cao". Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao - Th.S Đoàn Thị Thu Huyền

  1. NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO Th.S Đoàn Thị Thu Huyền Khoa Ngoại Ngữ ­ Tin học 0976 678 142 09/18/15 1
  2. MỤC TIÊU  Số đơn vị học trình: 04 (60 tiết)  Lý thuyết: 30 tiết  Bài tập + Thực hành: 30 tiết  Mục tiêu của học phần:  Nắm vững cấu trúc của các lệnh trong NNLT Pascal  Lựa chọn giải thuật và dữ liệu phù hợp cho mỗi bài toán cụ thể, thực tế. 09/18/15 2
  3.  Tài liệu học tập  Giáo trình chính:  Bài giảng Ngôn ngữ lập trình bậc cao - Bộ môn Tin học ĐH Hoa Lư  SGK Tin học lớp 11  Giáo trình tham khảo:  Ngôn ngữ lập trình Pascal (Quách Tuấn Ngọc, NXB Giáo dục)  Bài tập Pascal, Quách Tuấn Ngọc, NXB Giáo dục  Lập trình nâng cao trên ngôn ngữ Pascal, Nguyễn Tô Thành, Nhà xuất bản Đai học Quốc Gia Hà Nội.  Lập trình, Dự án trung học cơ sở  Bài tập lập trình cơ sở Ngôn ngữ Pascal, Nguyễn Hữu Ngự, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội 09/18/15 3
  4. KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ  Cách tính Điểm:  Điểm chuyên cần  Điểm kiểm tra thường xuyên (hệ số 1 - lấy trung bình của 2 bài kiểm tra, điểm TX)  Điểm kiểm tra giữa kỳ (1 bài - hệ số 2)  Điểm kiểm tra cuối kỳ (1 bài - hệ số 5 – thi thực hành) 09/18/15 4
  5. NỘI DUNG 1 Các thành phần cơ bản của NNLT 2 Các kiểu dữ liệu đơn giản, hằng, biến, biểu thức 3 Các câu lệnh có cấu trúc 4 Chương trình con và đơn vị chương trình 5 Dữ liệu kiểu tập hợp và kiểu mảng 6 Kiểu xâu kí tự 7 Dữ liệu kiểu bản ghi 8 09/18/15 Dữ liệu kiểu tệp 5
  6. CHƯƠNG 1 CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH 09/18/15 6
  7. GIỚI THIỆU 1970 • Chương trình là tập hợp dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện. • Là một cách diễn tả thuật toán trong một ngôn ngữ chính xác để máy có thể hiểu được. 09/18/15 7
  8.  Các bước cơ bản khi lập một chương trình Pascal  Bước 1: Soạn thảo chương trình.  Bước 2: Dịch chương trình (nhấn phím F9), nếu có lỗi thì phải sửa lỗi.  Bước 3: Chạy chương trình (nhấn phím Ctrl-F9). 09/18/15 8
  9. MỘT SỐ LƯU ĐỒ CƠ BẢN A Thực hiện công việc A Ra vào dữ liệu Sai Begin B Đúng End Một phép kiểm tra B, tùy thuộc vào Bắt đầu hay kết thúc một trạng thái của B là đúng hay sai để thuật toán rẻ nhánh thích hợp 09/18/15 9
  10. Lưu đồ thuật toán mẫu  Giải phương trình bậc nhất ax + b = 0. Begin Nhập a,b Sai a=0 Đúng Sai b=0 Đúng Nghiệm: ­b/a Vô số nghiệm Vô nghiệm End 09/18/15 10
  11. Bài tập  Viết lưu đồ thuật giải tìm số lớn nhất trong ba số a, b, c.  Gợi ý:  Nếu a>b đúng • Nếu a>c đúng ->Max =a • Ngược lại Max=c  Sai (b>=a) • Nếu b>c đúng ->Max=b • Ngược lại Max=c 09/18/15 11
  12. Cấu Trúc Của Một Chương Trình Pascal  CẤU TRÚC 1 BÀI Phần khai báo PROGRAM ; THUYẾT TRÌNH? USES [,]; - Mở đầu LABEL [,]; Mở đầu CONST - Thân bài TYPE VAR - Kết luận Phần thân chương trình Thân bài BEGIN END. Kết luận 09/18/15 12
  13. Ví dụ Program CT_dau_tien; Uses Crt; Var SoNguyen: Integer; Begin CLRSCR; {Xóa màn hình} Writeln(‘Nhap vao day mot so nguyen:’); {Thông báo nhập liệu} Readln(SoNguyen); {Chờ nhập liệu} Writeln(‘Binh phuong cua no la:’, SoNguyen*SoNguyen); {Kết xuất} End. 09/18/15 13
  14. GIỚI THIỆU  Các thành phần cơ bản của Pascal:  Khai báo Hằng: • CONST = ; Ví dụ: CONST pi = 3.14;  Khai báo Kiểu: • TYPE = ; Ví dụ: TYPE NguyenDuong = 1..MaxInt;  Khai báo Biến: • VAR []: ; Ví dụ: VAR x, y: Integer; a, b: Real; I, J: NguyenDuong; {Đã định nghĩa trước} 09/18/15 14
  15. Các kiểu dữ liệu cơ bản Stt  Kiểu  Kích thước  Miền xác định  1.  Boolean  1 byte  FALSE..TRUE  2.  Char  1 byte  256 ký tự  3.  Shortint  1 byte  ­128..127  4.  Byte  1 byte  0..255  5.  Integer  2 byte  ­32768..32767  6.  Word  2 byte  0..65535  7.  Longint  4 byte  ­2147483648..2147483647  8.  Real  6 byte  2.9E­39..1.7E+38  9.  Single  4 byte  1.5E­45..3.4E+38  10.  Double  8 byte  5.0E­324..1.7E+308  11.  Extended  10 byte 3.4E­4932..1.1E+4932  12.  Comp  8 byte  ­9.2E­18..9.2E+18  09/18/15 15
  16. Một số lệnh đơn  Lệnh gán  Cú pháp:  := ;  Ví dụ: x := 1; y := 2;  y:= y + x;  z := x + y;  09/18/15 16
  17. NHẬP DỮ LiỆU  Readln(biến1, biến2, ..., biếnk);   Chú ý:  Dữ liệu nhập phải phù hợp với kiểu của biến. Nếu không phù hợp thì chương trình sẽ dừng ngay và hiện thông báo lỗi  Readln;  Biến kiểu lôgic không nhập được từ bàn phím.  Read (như Readln): Sau khi đã nhận đủ các giá trị cho các biến cần nhập • Readln sẽ xóa sạch các giá trị nhập thừa • Read thì không. Các giá trị nhập thừa của lệnh Read sẽ được tự động gán cho các biến trong lệnh nhập tiếp theo.
  18. XUẤT DỮ LIỆU  Writeln(bt1, bt2 , ... , btk );   VD: Writeln(3*2+9);  i:=10 ; j:=15*2 ; Writeln(i, j+1, 678); Writen(‘ket qua x=‘ , 4+15);   x:=100/4; y:=­123.4824; Writeln(‘ x=‘, x:6:2);  Writeln(‘ y=‘, y:10:3);   Write(x); Write(y); Write(j);  Write(x,y,j);   Writeln 
  19. Một số phép tính  + (cộng) – (trừ) * (nhân)  / (chia, kết quả có kiểu thực) Ví dụ:  5 / 2 = 2.50  10 / 2 = 5.00  DIV (chia lấy phần nguyên) Ví dụ:  5 DIV 2 = 2  3 DIV 4 = 0  MOD (chia lấy phần dư) Ví dụ:  5 MOD 2 = 1  10 MOD 4 = 2 09/18/15 19
  20.  Phép toán số học: + - * / DIV MOD  Phép toán logic: AND OR NOT XOR  Phép toán quan hệ: = >= <  Phép toán ghép dãy ký tự: + 09/18/15 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2