10/27/2018
1
Nhp môn Cơ đin t
Introduction to Mechatronics
Ging viên: TS. Nguyn Anh Tun
Bmôn Cơ đin tĐHBK Ni
Email: bktuan2000@gmail.com
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA NI
UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
1
Chương 5. Thgiác máy
Chương 4. Thiết b điu khin
Chương 3. Cơcu chp hành
Chương 2. Cm biến
Chương 1. Tng quan Cơ đin t
Chương 6. X tín hiu
Content
1
Chương 7. bt công nghip
Chương 8. Phn mm
10/27/2018
2
Reference
1. Cơ đin t,
GS.TSKH. B. Heimann, GS.TSKH. W Gerth, GS.TSKH K. Popp,
Tp thbiên dch: GS. TSKH. Nguyn Văn Khang, PGS.TS. Nguyn
Phong Đin, TS.Nguyn Quang Hoàng, PGS.TS. Hoàng Minh Sơn,
NXB Khoa hc & K thut , 2008.
2. Cơ đin t và các phn t cơ bn,
TS. Dương Hu Trí, TS.Võ Th Ry NXB Khoa hc Kthut, 2005.
3. Mechatronics An Introduction,
Robert H. Bishop, CRC Press, 2006.
4. Mechatronics System Design,
K. Janscheck, Spinger , 2011.
5. Mechatronics Handbook,
Robert H. Bishop, CRC Press, 2002.
2
Requirement
Nhim v ca sinh viên:
- D lp: đầy đủ theo quy chế.
- Bài tp: hoàn thành các bài tp ca hc phn.
- Thí nghim: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghim ca hc phn.
Đánh giá kết qu: KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)
-Đim quá trình: trng s0.3
- Làm thí nghim đầy đủ, có báo cáo và bo v
- Kim tra gia k
- Thi cui k(trc nghim tlun): trng s0.7
2
10/27/2018
3
Chapter I. Introduction
1. Lch sphát trin
2
CHƯƠNG 1. TNG QUAN CƠ ĐIN T
Tên giCơ đin tngun gc vào năm 1969 do ksưTetsura Mori,
ti công ty Nht Yasakawa Electric Company.
Cơ đin t“Mechatronics” ghép Mecha xut phát t“Mechanism”
tronics xut phát t“electronics”.
Năm 1970, Yaskawa đăng thương hiu, chính thc sdng
1973
Nhng năm 1980s, Cơ đin ttrnên phbiến tính hu dng ca
trong thc tế.
Chapter I. Introduction
3
Trong thếkXXI 5 lĩnh vcđược xếp vào lĩnh vc khoa hc k
thut mũi nhn: Công nghthông tin,T động hóa,Công nghsinh
hc, Khoa hc vt liu Năng lượng mi.
Ngày nay, các thành tu ca vi x, máy tính nhúng, công ngh
thông tin, phn mmđã s đóng góp quan trng trong Cơ đin
t.
Hình 1. Định nghĩa về điện tử (Mechatronics)
10/27/2018
4
Chapter I. Introduction
4
Cơ đin t đã trthành skết hp nhiu lĩnh vc khác nhau
thành mt lĩnh vc mi có tm cao và bao trùm nhiu lĩnh vc.
T động hóa Cơ đin t đim chung đó T động hóa
các hthng kthut.
Hình 2. Phần tử bản của điện tử (key elements of Mechatronics)
hình hóa hthng vt lí: Xây
dng các dng biu din toán hc
ca các hthng vt lí.
Tín hiu Hthng: Dng
tín hiuđảm bo truyn d
liu, giá trtrong các phn
t, hthng phto nên
quan hvào ra ca h
thng tng th.
Máy tính hthng logic: Tính toán
thiết lp các thut toán chương trình
tính toán cho b điu khin trong hthng
cơ đin t.
Phn mm thu thp d
liu: Phn mm htr, thu
thp, truyn dliu trong h
thng giao tiếp kết ni vi
các thiết b hthng bên
ngoài
Cm biến phn tchp
hành: Đóng vai trò cơcu
đo các g tr c phn
tchp hành các tín hiu
điu khin tođáp ng
đầu ra nhưmong mun.
Chapter I. Introduction
6
Hình 3. Hệ thống điện tử trên ô tô (Application of mechatronics into automobile)
10/27/2018
5
Chapter I. Introduction
7
2. Định nghĩa Cơ đin t
Wikipedia1:Cơ đin t ngành kthutđa lĩnh vcbao gm ck
thut hthng, kthut cơkhí, kthutđin, kthut truyn thông,
kthutđiu khin và kthut máy tính.
Theo Journal - Elsevier2:Cơ đin t skết hpđỉnh cao ca k
thut cơk chính xác, kthutđiu khinđin tvà hthng tưduy
trong thiết kếsn phm hthng sn xut.
Đại hc Waterloo3:Cơ đin tlà thiết kếcác hthng cơ đinđiu
khin bng máy tính.
Qua các định nghĩa trên đây ta thy ni bt lên vai trò ct lõi ca Cơ
đin tchính điu khin bng máy tính.
Chapter I. Introduction
8
3. Vai trò ca Cơ đin t
Vai trò của ngành khí chính thiết kế phần cho máy móc
thiết bị, đặc biệt các cơ cấu chính xác.
-K điện tử phải được trang bị các kiến thức bản về
vẽ kỹ thuật, học, sức bền vật liệu, nguyên máy, chi tiết
máy, khí chính xác, khoa học vật liệu, v.v...
- khí đóng vai trò nền móng của cấu chấp hành, của các
hệ điện