intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Phân tích các dấu ấn viêm gan do Virus - THS. BS Trần Thị Khánh Tường

Chia sẻ: Thi Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
238
lượt xem
30
download

Bài giảng Phân tích các dấu ấn viêm gan do Virus - THS. BS Trần Thị Khánh Tường

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phân tích các dấu ấn viêm gan do Virus - THS. BS Trần Thị Khánh Tường hướng đến trình bày các vấn đề cơ bản về các loại virus gây viêm gan; cách đọc kết quả; huyết thanh chẩn đoán HBV. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích các dấu ấn viêm gan do Virus - THS. BS Trần Thị Khánh Tường

  1. PHÂN TÍCH CÁC DẤU ẤN VIÊM GAN DO VIRUS THS BS TRẦN THỊ KHÁNH TƯỜNG BỘ MÔN NỘI ĐHYK PHẠM NGỌC THẠCH
  2. CÁC LOẠI VIRUS GÂY VIÊM GAN HAV HBV HCV HEV HDV • HAV và HEV chỉ gây VG cấp • KHÔNG GÂY VG MÃN • HBV và HCV gây VG cấp và mãn • Chỉ nhiễm HDV khi đã nhiễm HBV
  3. HAV Anti HAV Anti HAV Ig G, Ig M CẤP Acute HAV Prior HAV* IgM anti-HAV + − IgG anti-HAV − + *Previous HAV infection; HAV does not cause chronic hepatitis.
  4. HEV Anti HEV IgM anti HEV (+) nhiễm cấp IgG anti HEV(+)  đã nhiễm trước đó, có thể (+) trong nhiễm cấp HEV RNA (+) phân nhiễm cấp
  5. HCV Anti HCV (+)  Có tiếp xúc với HCV : Nhiễm HCV cấp hay mãn hoặc đã nhiễm hay đã điều trị thành công. HCV RNA (+)  VGSV cấp hay mãn Acute HCV Chronic HCV Prior HCV* Anti-HCV + + + HCV-RNA + + − *Previous HCV infection with spontaneous recovery or successful treatment.
  6. HBV • HBsAgAnti HBs • HBcAgAnti HBc 5 HBV, HBV DNA (HBcAg khoâng toàn taïi trong maùu) (IgM, IgG) • HBeAg Anti HBe • HBV DNA
  7. HBsAg, anti HBs  HBsAg (+)  đang nhiễm HBV  HBsAg (+) > 6 tháng nhiễm mãn  Anti HBs (+)  Đãù nhiễm hiện đã lành ( anti HBc +)  Chưa từng bị nhiễm, đáp ứng miễn dịch sau chích ngừa HBV khi anti HBc (-).
  8. Anti HBc  Anti HBc +  có tiếp xúc HBV tức đã nhiễm hay đang nhiễm HBV.  Anti HBc Ig M  nhiễm cấp.  Anti HBc Ig G  nhiễm mãn hay đã lành.  Anti HBc chỉ (+) khi nhiễm HBV, không tạo ra được khi chủng ngừa.
  9. With acute HBV infection, many patients resolve their infection and may have an early decline in HBsAg prior to development of detectable anti-HBs. If, as shown in this graph, testing occurred between weeks 20-24, the patient would have with an isolated positive anti-HBc test, since the HBsAg and anti-HBs tests would be below the threshold of detection during this “window” period . HBsAg (-), anti HBs(-), anti HBc IgM (+)  Nhiễm HBV cấp giai đoạn cửa sổ miễn dịch
  10. HBeAg , Anti HBe, HBV DNA  HBeAg , HBV DNA  đánh giá sự nhân đôi của HBV  HBeAg + , HBV DNA + HBV đang nhân đôi, Anti HBe - nhiễm HBV thể hoang dại (wild type)  HBeAg - , HBV DNA + Anti HBe + HBV đang nhân đôi, nhiễm HBV thể biến chủng
  11. HBV bieán chuûng
  12. HBV  HBsAg Nhiễm (infection)  Anti-HBs Miễn nhiễm(immunity)  Anti HBc Có tiếp xúc (exposure)  HBV-DNA, HBeAg Nhân đôi(replication)  IgM-anti HBc, HBV DNA Bệnh (disease)
  13. CÁCH ĐỌC KẾT QUẢ 1- HBsAg, anti HBs 2- Anti HBc (IgM, IgG) 3- HBeAg, Anti HBe, HBV DNA  Có nhiễm HBV ?  Cấp hay mãn ?  HBV đang nhân đôi ?
  14. MỘT SỐ VÍ DỤ  HBsAg (+)  HBsAg (+)  Anti HBc (+), Ig M (-)  Anti HBc (+), Ig M (-)  HBeAg (-), Anti HBe (+)  HBeAg (+), Anti HBe (-)  HBV DNA 250.000  HBV DNA 1250.000 copies/ml copies/ml  Nhiễm HBV mãn thể biến  Nhiễm HBV mãn thể hoang chủng, SV đang nhân đôi dại, SV đang nhân đôi
  15. MỘT SỐ VÍ DỤ  HBsAg (-), anti HBs (+)  HBsAg (-), anti HBs (+)  Anti HBc (+), Ig M (-)  Anti HBc (-)  Đã nhiễm HBV, hiện đã  BN đã chủng ngừa miễn nhiễm
  16. MỘT SỐ VÍ DỤ  HBsAg (-), Anti HBs (-)  Anti HBc Ig M (+)  Nhiễm HBV cấp giai đoạn cửa sổ miễn dịch
  17. Anti HBc xuất hiện đơn độc (isolated anti-HBc) Anti HBc (+), HBsAg(-), anti HBs (-) 1. Dương giả 2. Giai đoạn cửa sổ của nhiễm HBV cấp: anti HBc IgM (+).
  18. Anti HBc xuất hiện đơn độc (isolated anti-HBc)  Anti HBc là dấu ấn của nhiễm HBV mạn. HBsAg đã giảm dưới ngưỡng phát hiện HBV DNA vẫn phát hiện được trong huyết thanh (ở ngưỡng rất thấp) và trong gan (ở ngưỡng cao hơn), ALT, AST có thể tăng nhẹ kéo dài không giải thích được. Anti HBs không được tạo ra. Tình huống này thường gặp ở những vùng có tỷ lệ nhiễm HBV cao và ở những người đồng nhiễm HIV hay HCV.  AntiHBc là dấu ấn miễn nhiễm. HBsAg đã biến mất Anti HBs đã xuất hiện nhưng sau nhiều năm nồng độ giảm dưới ngưỡng phát hiện . Anti HBs sẽ xuất hiện trở lại sau một liều chủng ngừa nhờ phản ứng nhớ lại (anamnestic response).
  19. Anti HBc (+) đơn độc Thử lại HBsAg, Anti HBs, Anti HBc, Anti HBe Anti HBc (+) Anti HBc IgM (+) Anti HBe (+) HBV DNA (+) Giai đoạn cửa sổ Đã từng tiếp xúc HBV Nhiễm HBV mạn ngưỡng (Trường hợp thứ 4) thấp (Trường hợp thứ 3)
  20. HUYẾT THANH CHẨN ĐOÁN HBV Acute HBV Chronic HBV Prior HBV† HBsAg + + − Anti-HBs − − +‡ IgM anti-HBc + − − IgG anti-HBc − + ± HBeAg ± ± − Anti-HBe − ± ± HBV DNA + + − • ‡ cũng gặp sau chủng ngừa SVB • Anti HDV nên làm nếu HBsAg (+) và bệnh cảnh LS nặng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản