ậ ố ư
ỹ
K thu t t
i u trong TNN
ớ
ệ
Gi
i thi u
ộ
N i dung
Các khái niệm cơ bản
1
Ví dụ về bài toán tối ưu
2
Bài toán tối ưu tổng quát
3
Phân loại bài toán tối ưu
4
Nghiệm bài toán tối ưu
5
Khái niệm cơ bản
Quy hoạch, quản lý và thiết kế: Các quá trình cơ bản của phát
triển bền vững.
Quy hoạch và thiết kế: Phân tích các chi phí, các lợi ích đạt được và các ảnh hưởng đến môi trường. Thiếu phân tích này: Sử dụng lãng phí tài nguyên (thiên nhiên cũng như nguồn lực xã hội), không đạt được sự cân bằng giữa phát triển và duy trì môi trường, hệ sinh thái.
Khái niệm cơ bản
Khái niệm cơ bản
Hệ thống: Một hệ
thống là một tập hợp của các thành phần và mối quan hệ của chúng hình thành nên một thực thể (ví dụ, một lưu vực sông) được tác động bởi các lực hay ảnh hưởng ngoại vi (bên ngoài) hoặc đầu vào (lượng mưa) và tạo ra một hiệu ứng hoặc đầu ra (dòng chảy) cụ thể.
Khái niệm cơ bản
Có thể nói, một hệ thống là một tập hợp các đối tượng có thể biến đổi đầu vào thành đầu ra; đầu ra đúng (chính xác) được hệ thống sản sinh tùy thuộc vào tính chất hệ thống hoặc các thông số nhất định (ví dụ, loại đất, thảm thực vật, địa hình, địa mạo…).
Khái niệm cơ bản
Phân tích hệ thống: Phân tích hệ thống được sử dụng trong việc xác định những tình huống có thể xẩy ra đảm bảo được đầu tư là ít nhất (về tài chính hay năng lượng) song lại tạo ra lợi ích tối đa trong phân bổ nguồn lực, phát triển kinh tế và an sinh môi trường. Nói chung, phân tích hệ thống là nghệ thuật và khoa học về phân rã/phân chia/tách các hiện tượng phức tạp thành các hệ thống con nhỏ hơn, tách rời (ờ mức độ nào đó) và dễ hiểu hơn, sau đó tiến hành phân tích sự tương tác giữa các hệ thống con và giữa các hệ thống con với môi trường lớn hơn (Churchman, 1968).
Khái niệm cơ bản
Phân tích hệ thống:
Sử dụng phân tích hệ thống chúng ta có thể tập trung vào các hoạt
động của các thành phần theo các điều kiện khác nhau của hệ thống.
Khái niệm cơ bản
Trong nhiều tình huống, bằng cách tập trung vào các mối quan hệ và tương tác giữa các các thành phần của hệ thống phức tạp, phân tích các hệ thống có thể cung cấp một cách thức để phân loại thông qua vô số các giải pháp có thể cho một vấn đề và thu hẹp việc tìm kiếm một số ít những giải pháp có khả năng tối ưu cùng với việc xác định và mô tả/minh họa các tác động của các phương án cũng như việc đánh đổi/lựa chọn giữa các mục tiêu mâu thuẫn nhau.
Phương pháp chung cơ bản được sử dụng trong phân tích hệ thống tài nguyên nước là mô tả/mô phỏng các hệ thống vật lý và kinh tế xã hội bằng các mô hình toán học.
Ví dụ
Phân bổ nước tới những
người sử dụng và dòng chảy môi trường.
Lợi nhuận đạt được từ việc
phân bổ các giá trị xi (i = 1,2,3)
35
30
i
)
3,2,1
xB ( i i
xa i i
2 xb i i
25
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
B
20
B1
15
, t i f e n e B
B2
10
B3
5
0
Bi(xi) = Lợi nhuận tới người sử dụng i nhờ việc sử dụng lượng nước xi
0
1
2
3
7
8
9
10
4 6 5 Allocation, x
Ví dụ
3,2,1
(cid:0)ixi ,
3
Biến quyết định:
maximize
)
xa i i
2 xb i i
(cid:0) (cid:0)
( 1i
• Mục tiêu: (cid:0)
x
QR
x 1
2
x 3
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) • Ràng buộc:
maximize
(
)
a x i i
2 b x i i
= i 1
- (cid:0)
x rang
buoc
3
• Mô hình tối ưu:
+ = x R Q
i
=
i
1
(cid:0)
Ví dụ
Vận hành tối ưu hồ chứa. Hai nhiệm vụ cơ bản: (1) Xác định các tham số
khác nhau của các hàm số mô tả đặc tính hồ chứa; và
(2) Xác định chế độ vận
hành tối ưu (các loại dung tích, mực nước và lưu lượng xả) trong khi vẫn đáp ứng được các yêu cầu nước ở hạ du.
Ví dụ
(1) Xác định các tham số
khác nhau của các hàm số mô tả đặc tính hồ chứa:
b
b
S
)
ohha (
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
S
)
ohha (
TT Dung
tích (m3)
Cao trình (m)
Diện tích mặt hồ (m2)
…
1 …
…
…
2 …
…
Ví dụ
(1.1) Xác định đường cong S - h
Ví dụ
(1.2) Xác định đường cong S - A
Ví dụ
Trong đó: st: dung tích hồ ở cuối thời
(2) Vận hành hồ chứa: Cực tiểu: T
điểm t. [L3]
d
[
2]
st-1: dung tích hồ ở đầu
r t
t
(cid:0) (cid:0)
thời điểm t. [L3]
t
qt: dung tích dòng chảy
đến trong thời đoạn t. [L3]
1 Các ràng buộc (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
1(
)
1(
)
t
s t
t
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
s t q t
r t
t
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Ks
t
(cid:0)
(cid:0)
t
rt: dung tích xả của hồ trong thời đoạn t. [L3] et: Lượng bốc hơi. L. dt: Nhu cầu nước. [L3] K: Dung tích toàn bộ của
(cid:0)
(cid:0)
hồ. [L3]
t
eA ta 2 eA t 0
(cid:0)
Ví dụ
Ví dụ
(2) Vận hành hệ thống hồ
chứa nằm trên dòng chính và nằm ngoài dòng chính nhưng có liên kết với hồ chứa trên dòng chính:
Ví dụ
Quản lý chất lượng nước trong sông ứng dụng PTHT
Ví dụ
THUẬT TOÁN GEN TRONG THUẬT TOÁN GEN TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Thuật toán Gen Đây là thuật toán tìm kiếm giá trị (tối ưu) xuất phát từ việc mô phỏng quá trình di truyền sinh học (cùng với việc thừa nhận rằng quá trình hình thành, phát triển và duy trì các thế hệ sinh vật (bao gồm cả con người) trong sinh quyển hiện nay là một quá trình tối ưu tự nhiên đã được bắt đầu từ rất lâu.
Thông qua việc thử nghiệm lai tạo và giả thiết xuất phát từ thực tế là chỉ cho phép các giải pháp thích hợp nhất tồn tại và di truyền cho các thế hệ kế tiếp
Thuật toán Gen
Các quá trình cơ bản: sinh sản, lai ghép
(trao đổi chéo các gen), đột biến.
Các giải pháp được đánh giá thông qua hàm thích hợp (hay hàm biểu thị mức độ thích hợp/thể lực hay sức khỏe của từng cá thể được tạo ra).
Hàm thích hợp biểu thị về “khả năng sinh sản và di truyền cho các thế hệ kế tiếp”
Thuật toán Gen Quá trình thực hiện mô phỏng: Các cá thể thuộc thế hệ cha mẹ có giá trị hàm thích hợp cao (hay hợp lý) sẽ được chọn lọc để tạo sinh ra các thế hệ con bằng việc trao đổi các thông tin di truyền (trao đổi chéo các gen – crossover). Các các thể thuộc thế hệ cha mẹ sau đó sẽ được thay thế dần các cá thể thuộc thế hệ con nhằm giữ ổn định quy mô của tập hợp.
Kết quả là tạo ra một thế hệ mới và có giá trị hàm
thích hợp (thường) tốt hơn.
Thuật toán Gen Quá trình thực hiện mô phỏng: Các cá thể thuộc thế hệ cha mẹ có giá trị hàm thích hợp cao (hay hợp lý) sẽ được chọn lọc để tạo sinh ra các thế hệ con bằng việc trao đổi các thông tin di truyền (trao đổi chéo các gen – crossover). Các các thể thuộc thế hệ cha mẹ sau đó sẽ được thay thế dần các cá thể thuộc thế hệ con nhằm giữ ổn định quy mô của tập hợp.
Kết quả là tạo ra một thế hệ mới và có giá trị hàm
thích hợp (thường) tốt hơn.
Thuật toán Gen
Đôi khi, phép đột biến được sử dụng để: (1) Tránh các cực trị địa phương; (2) Tạo ra các hướng (tìm kiếm) khác nhau trong không gian các lời giải/ giải pháp có thể.
Khi thực hiện nhiều phép lặp các quá trình này, cơ
hội để tạo ra các tối ưu càng lớn.
Sau một số thế hệ nhất định nào đó, tập hợp các cá thể sẽ được hình thành một cách nhân tạo và đạt tới lời giải gần tối ưu
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN 1. Tìm lời giải vận hành tối ưu máy bơm trong hệ
thống phân phối nước
Hàm mục tiêu:
Trong đó: N là số trạm bơm, T: là thời gian. C là
chi phí năng lượng đơn vị. E (Emax): Năng lượng (Năng lượng lớn nhất) tiêu hao.
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN Vận hành máy bơm và bể chứa
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN Chi phí năng lượng tối ưu
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN 2. Xác định thông số cho các mô hình thủy văn
thông số phân bố
Hàm mục tiêu:
Ví dụ về ứng dụng thuật toán gen (GA) trong TNN
ố ư ổ
Bài toán t
i u t ng quát
Bài toán tối ưu tổng quát
(cid:0) (cid:0) Tìm giá trị của biến quyết định Biến quyết định: (cid:0) (cid:0)
f(x)
x
Min
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
x 1 x 2 nx
x
x*
(cid:0) (cid:0)
f(x)
f(x
)
(cid:0)x ) f(
Vùng khả thi
X={x: a n21
,x
,
,x Ở đó tối ưu (max hoặc min)
một hàm mục tiêu x* x a b X X(cid:0)x Company Logo Trong khi thỏa mãn những ràng buộc
x chỉ khả thi khi Ø ø ) minimize f(
x Œ œ Œ œ x x = Œ œ subject to Œ œ x1
x2
xn Œ œ º ß X (cid:0)x Tập những ràng buộc, X: (cid:0)
Ax
b = i
, m
1
, n = = =
)
0
= - Đẳng thức tuyến tính – Đẳng thức phi tuyến i
, m
1
, a x b
ij
j
i h(
x
h x
( ) 0 i = 1,...,m
i j =
1 (cid:0) – Bất đẳng thức phi tuyến (cid:0) n ( )
0
g x
jg x
( ) 0 j = 1,...,r (cid:0)
, m
1
, a x b
ij
j
i j =
1 Trong đó h(x) và g(x) là những hàm
phi tuyến của biến quyết định x (cid:0) (cid:0) – Bất đẳng thức tuyến tính
Ax (cid:0)
b
=
i Quy hoạch
phi tuyến Quy hoạch
tuyến tính f minimize f minimize )(
x )(
x x x subject to subject to Quy hoạch
phi tuyến
cổ điển )( )( xh 0 xh (cid:0) (cid:0) 0
)(
0 xg (cid:0) Ví dụ Dạng chung Maximize 2 3 5 x
1 x
2 x
3 to (cid:0) (cid:0) 5 x
2 x
3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) subject
x
1
6 7 9 5 x
2 x
3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 19 7 5 13 x
1
x
1 x
2 x
3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) St Qt Rt K Qt K St Rt Cho dung tích hồ và dòng chảy đến hồ,
Yêu cầu tìm lượng xả tối đa (Max Y)
Qt
St
Y
K Y Maximize
subject to + + = S =
t 1,..., T T
; 1 1 t S Q Y
t t = - + =
1
S K t T 1,..., t (cid:0) f minimize )(
x 2 2 Ví dụ Dạng chung Minimize 1 2 x
1 x
2 x subject to (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 0 subject to
x
1 x
2 (cid:0) (cid:0) )( xh 0 All equality constraints (cid:0) 35 3,2,1 (cid:0)ixi
, 30 25 20 3 B1 15 B2 maximize ) 10 xa
i
i 2
xb
i
i B3 (
1i 5 0 0 1 2 3 7 8 9 10 (cid:0) (cid:0) • Mục tiêu: (cid:0) x QR x
1 2 x
3 3 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) • Ràng buộc: ) xa
i
i 2
xb
i
i (cid:0) (cid:0) maximize
(
1i x subject to 3 (cid:0) • Mô hình tối ưu: QR (cid:0) (cid:0) (cid:0) i x
i
1 (cid:0) f minimize )(
x Dạng chung Ví dụ Maximize 1 xln
1 x
2 x subject to (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) subject to
2 3 x
1 (cid:0) (cid:0) )( xh ,0 0 x
2
x
2 x
1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0
)(
0 xg (cid:0) earliest known dam - Jawa, Jordan - 9 m high x1 m wide x 50 m
long, 3000 BC D
Khu tưới x2 x1 Q x3 x4 q
x3x2 H S, K Khu tưới 3 D3 x3 Q x4 x5 q
x4(x1+x2+x3) Khu tưới 2 Khu tưới 1 x1 x2 S, K D2 D1 Q2 Khu tưới 2 D2 S2, K2 D3 Khu tưới 3 N2 q2 Q1 N1 q1 q3 N4 q4 N3 Khu tưới 1 S1, K1 D1 St Qt Rt K Et K Qt St Ht Et Rt T Maximize (cid:0) t E
t
1 subject to (cid:0) S RQS
t
t t t 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) KS t (cid:0) SH
( ) ) t t 1 H t SH
(
2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) E
t RHk
t
t (cid:0) t T ,...,1 (cid:0) f(x) Global Max Local Max X , Global Min (cid:0) X *) ( )(
x x x Local Min x Feasible region: X (cid:0) (cid:0) (cid:0) Global Max
*
and
x
f
f Local Max X e (cid:0) x
f , and
f lan can cua x *
( *)
x ( )
x x (cid:0) " (cid:0) Định lý Weierstrass Định lý đưa ra điều kiện cho sự tồn tại giá trị lớn nhất • Một hàm số liên tục trên tập compact (đóng và bị chặn) luôn đạt cực đại và cực tiểu. – Các biểu thức rằng buộc tạo nên tập compact (đóng và bị chặn)
– Hàm mục tiêu liên tục trên các rằng buộc f(x) Feasible region
X={x: a x* x a b X và giá trị nhỏ nhất của một hàm liên tục. f(x) Global
minimum Định lý cực trị tương đối –
tuyệt đối: Convex
function x* x X f(x) Global
maximum Concave
function x* x X D a 1( x y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Tập D trong không gian tuyến tính được gọi là lồi nếu:
[0,1] thì , tức là x, y (cid:0)
(cid:0) x,y (cid:0)
D và (cid:0)
a
)
z
D thì cả đoạn [x, y] (cid:0) D (cid:0) Hàm l iồ f af af [ 1( fa
) ( )] 1( fa
) ( 0 ), 1 )(
x y )(
x y )( xf (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) af 1( fa
) )(
x )(
y )( xf )( yf (cid:0) (cid:0) a af
[ 1( x ])
y (cid:0) (cid:0) x y a a 1( ) x x y (cid:0) (cid:0) f af af [ 1( fa
) ( )] 1( fa
) )(
x y )(
x )(
y (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a af
[ 1( x ])
y )( xf )( yf )( xf (cid:0) (cid:0) af 1( fa
) )(
x )(
y x (cid:0) (cid:0) y x a a 1( ) x y (cid:0) (cid:0)www.themegallery.com
ố ư ổ
Bài toán t
i u t ng quát
Hàm mục tiêu
Biến quyết định
Ràng buộc
ố ư ổ
Bài toán t
i u t ng quát
Phân loại bài toán tối ưu
Quy hoạch tuyến tính (Linear Program)
ụ ề ồ
ứ
Ví d v h ch a
ụ ề ồ
ứ
Ví d v h ch a
St
Y
Qt
Max Y, Given K
K
Inflows to the reservoir
Storage volumes in the reservoir
Constant release (yield) from the reservoir
Capacity of the reservoir
Quy hoạch phi tuyến cổ điển
Ví dụ như bài toán phân bổ
nước đã trình bày ở trên
Biến quyết định:
B
,
t
i
f
e
n
e
B
4
6
5
Allocation, x
Quy hoạch phi tuyến
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
Hoover Dam
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
ồ ứ
H ch a B
ồ ứ
H ch a A
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
Ví dụ về hồ chứa có nhà máy thuỷ điện
St
Qt
Et
Rt
K
Maximize power production
given capacity and inflows
Inflows (L33/time period)
Inflows
Storage volume (L33)
Storage volume
Capacity (L33)
Capacity
Release (L3 3 /period)
/period)
Release (
Energy (kWh)
Energy (kWh)
Head (L)
Head (L)
Coefficient (efficiency, units)
Coefficient (efficiency, units)
QQt
SStt
KK
RRtt
EEtt
HHtt
kk
Nonlinear
Nghiệm – Cực trị tuyệt đối và tương đối?
Nghiệm – Cực trị tuyệt đối và tương đối?
Nghiệm – Cực trị tuyệt đối và tương đối?
1. Nếu f(x) là một hàm lồi, khi đó
một cực tiểu tương đối sẽ là
một cực tiểu tuyệt đối.
2. Nếu f(x) là một hàm lõm, khi đó
một cực đại tương đối là một
cực đại tuyệt đối.
T p l
ậ ồ
i
x
x
y
y
convex
nonconvex
Hàm lõm

