1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
BÀI GIẢNG N PHÁP LUẬT
(BẬC CAO ĐẲNG NGHỀ)
Ging viên: Lâm Thanh Lc
Qung Ngãi, tháng 11 năm 2019
2
CHƯƠNG 1
MỘT SVN ĐCHUNG
VN NƯỚC PP LUT
1. N ớc Cng hòa xã hi chủ nga Việt Nam
1.1. Bn cht, chức ng của N ớc Cng hòa xã hi chnghĩa Việt
Nam (CHXHCNVN)
1.1.1. Bản cht ca Nhà nước CHXHCN Việt Nam
Bản cht ca Nhà nước CHXHCN Việt Nam được xác đnh tại Điều 2 Hiến
pháp năm 2013: "Nhà nước Cng hòa hội ch nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp
quyền xã hi ch nghĩa ca Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân. Nước Cng hòa
xã hi ch nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm ch; tất cả quyền lc nhà nước thuc
vNhân dân mà nền tng là liên minh gia giai cấp ng nhân vi giai cấp nông
dân đi ngũ trí thc".
Bản cht của Nhà nước CHXHCN Việt Nam thhin nhng đặc tng cơ
bn:
- Tất cả quyền lực nhà nước đều thuc vnhân dân.
- Nhà nước CHXHCN Việt Nam là mt nhà nưc dân ch thc s và rng
rãi. Bản cht dân ch XHCN được th hin mt cách toàn diện tn mi lĩnh vc
kinh tế, chính tr, tư tưởng, văn hóa và hi.
- Nhà nước thng nhất của các dân tc cùng sinh sng tn đất nước Việt
Nam, thc hin chính sách đại đoàn kết dân tc.
- Nhà nước CHXHCN Việt Nam nhà nước pháp quyền xã hi ch nghĩa.
- Nhà nước CHXHCN Việt Nam thhin tính xã hi rng i.
- Nhà nước thc hiện đường li đi ngoi hòa bình, hp tác và hu ngh.
1.1.2. Chc năng ca Nhà nước CHXHCN Việt Nam
- Khái niệm: Là nhng phương din, nhng mặt hot đng cơ bn ca nhà
nước, phản ánh bản chất giai cấp, ý nghĩa xã hi, mc đích, nhim vụ của nhà nước
trong sự nghiệp xây dựng ch nghĩa xã hi.
- Các chc năng: Căn cứ vào phạm vi hoạt đng của nhà nước, các chc
năng nhà nước được chia thành chc năng đi ni chc năng đi ngoi.
Các chc năng đi ni: Chc năng t chc và quản lý kinh tế; chc năng
bo vt quc xã hi ch nghĩa, bảo van ninh chính tr, trật t an toàn xã hi;
chc năng t chức và qun lý văn hóa, giáo dc, khoa hc và ng ngh; chc ng
bo vtrật t pháp luật, tăng ờng pháp chế xã hi ch nghĩa; chc năng thc
hin, bảo vvà phát huy các quyền tự do, dân ch ca nhân dân.
3
Các chc năng đi ngoi: Chc năng bo vT quc; chc năng mrộng
quan hhợp tác vi các nước, c t chức quc tế và khu vc.
1.2. Nguyên tc tổ chức và hot động của bộ máy N nước CHXHCN
Việt Nam
Nhng nguyên tắc t chc và hot đng của b máy Nhà nưc CHXHCN
Việt Nam:
- Nguyên tc đảm bảo quyền lực nhân dân trong t chc hot đng của b
máy nhà nước.
- Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo ca Đng đi với Nhà nước.
- Nguyên tắc tp trung n ch.
- Nguyên tắc pháp chế hi ch nghĩa:
- Nguyên tắc bình đng, đoàn kết gia các dân tc.
1.3. B máy N ớc CHXHCN Việt Nam
1.3.1. Khái niệm
Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam là tng thcác quan nhà nưc t
trung ương đến đa phương được t chc theo nhng nguyên tắc chung, thng
nhất, to thành mt cơ chế đng b đthc hiện các chc năng và nhiệm v của
nhà nước.
1.3.2. Các loại cơ quan nhà nưc trong b máy Nhà nước CHXHCN Việt
Nam
Các loi quan nhà nước trong b máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam
gm có:
- Hthng quan quyền lc nhà nước: Là quan do nhân dân trực tiếp
bu ra, nhân danh nhân dân đthc hiện và thc thi mt cách thng nhất quyền
lc, phải chu tch nhiệm và phải báo cáo tớc nhân dân v mi hot đng ca
mình.
Hthng cơ quan quyền lc nhà nước gm Quc hi và Hi đng nhân
dân các cấp:
Quc hi: Là quan đi biu cao nht của nhân dân, quan quyền lc
Nhà nước cao nht ca nưc CHXHCN Việt Nam. Quc hi là quan duy nht
quyền lập hiến và lập pháp; quyết đnh nhng chính sách bản vđi ni và
đi ngoi, nhiệm v kinh tế - xã hi, quc phòng, an ninh của đt nước, nhng
nguyên tắc ch yếu vt chc và hoạt đng của b máy nhà nước, vquan hxã
hi và hoạt đng ca ng dân; thc hin quyền giám sát ti cao đi vi toàn b
hoạt đng của nhà ớc.
4
Thành phần ca Quc hi gm : Ch tch Quc hi, các Phó ch tch
Quc hi, y ban thường v Quc hi, Hi đồng dân tc, c y ban ca Quc hi
và các đi biu Quc hi.
Nhiệm k của Quc hội là 5 năm; Quc hi hot đng thông qua các k hp;
mi m họp 2 k do y ban thường v Quc hi triệu tp.
Hi đng nhân dân các cấp: Là quan quyền lc nhà nước đa phương,
đại diện cho ý chí, nguyện vng ca nhân dân, do nhân dân trc tiếp bu ra, phi
chu trách nhiệm trước nhân dân đa phương cơ quan nhà nưc cấp tn.
Hi đng nhân dân có nhiệm v quyết đnh các ch tơng, bin pháp quan
trọng đ xây dng và phát trin đa phương; giám sát việc thc hin Ngh quyết
của y ban nhân n, việc tuân theo Hiến pháp, pháp lut ca cơ quan nhà nước, t
chc kinh tế, t chức xã hi, đơn v vũ trang công dân đa phương.
Nhiệm kỳ của Hi đng nhân dân các cấp là 5 năm.
- Ch tch nước: Là người đng đu nhà nước, thay mặt nhà nước vđi ni
và đi ngoại.
Ch tch nước do Quc hi bu ra trong s đi biu Quc hi, phải báo o
ng tác tớc Quc hi, nhiệm k của Ch tch nước theo nhim k của Quc hi.
Ch tch nước thc hiện chc ng, nhiệm v theo quy định của pháp lut.
- Hthng quan quản lý còn gi là cơ quan chp hành, điu hành, hoc
quan hành chính nhà nước gm: Chính ph, B, quan thuc Chính ph, cơ
quan trực thuc Chính ph, y ban nhân dân các cấp, sở, phòng, ban thuc y ban
nhân dân các cấp.
Chính ph: Là quan quản lý nhà nưc cao nhất, có thẩm quyền chung.
Chính ph thng nht qun lý việc thc hiện các nhiệm v chính tr, kinh tế, văn
hóa, xã hi, quc phòng, an ninh...
Chính ph là cơ quan chp hành ca Quc hi, chu trách nhiệm tớc Quc
hi và o o công tác trước Quc hi.
Chính ph gm Th tướng, các Phó th tướng, các B trưởng và các
thành viên khác, ngoài Th tưng Chính ph, các thành viên khác không nhất thiết
phải là đại biu Quc hội.
Nhiệm k của Chính ph theo nhiệm k của Quc hi, khi Quc hi hết
nhiệm k, Chính ph tiếp tc làm việc cho đến khi Quc hi mới thành lp Chính
ph mới.
5
y ban nhân n c cấp: Là quan quản lý nhà nước đa phương, là
quan có thẩm quyền chung, thc hin s quản lý thng nht mi mặt đi sng xã
hi đa phương.
T chc của y ban nhân dân được phân theo 3 cấp: Cp tnh và thành ph
trực thuc trung ương; cấp huyện, quận, thành ph, th xã thuc tnh; cấp xã,
phưng, th trấn.
y ban nhân dân c cấp chu tch nhim báo o công tác tớc quan
quản lý cấp tn Hi đng nhân n cùng cấp.
y ban nhân dân các cấp thành lập nên các sở, phòng, ban chuyên môn
đa phương. Các quan này nhiệm v thc hiện chc năng quản lý chuyên
môn trong phạm vi lãnh th đa phương và trực thuc y ban nhân dân cùng cấp
và quan quản lý chuyên ngành cấp trên.
- Hthng quan xét x: Đây là quan có tính đặc thù, trc thuc cơ
quan quyền lc nhà nước, chu trách nhim báo o tớc quan quyền lc nhà
nước, nhưng hot đng đc lập và ch tuân theo pháp lut.
Hthống quan xét xử Việt Nam gồm :
Hthng tòa án nhân dân, : Tòa án nhân dân Ti cao; Tòa án nhân dân
đa phương (Cp tnh, cấp huyện).
Hthng Tòa án quân s, : Tòa án quân s Trung ương; Tòa án quân s
Quân khu; Tòa án quân sự Khu vực và Quân chng.
Nhiệm v, thẩm quyền, chc năng ca tòa án nhân dân các cấp: Được xét
x các v án theo quy định ca pháp lut, theo thẩm quyền.
- Hthng quan kiểm sát: Đây là quan tính đc thù, trực thuc
quan quyền lc nhà nước, chu trách nhim báo o tớc quan quyền lc nhà
nước, nhưng hot đng đc lập và ch tuân theo pháp lut.
Hthống quan kim sát gm có:
Hthng Vin kiểm sát nhân dân, : Vin kiểm sát nhân dân ti cao; Vin
kiểm sát nhân dân đa phương (cấp tnh, cấp huyện).
H thng Viện kiểm sát quân s, có: Viện kiểm sát quân s trung ương,
Viện kiểm sát quân s quân khu Viện kiểm sát quân s khu vc quân chng.
Chc năng ca vin kiểm sát: Thc hin quyền ng t và kiểm sát c
hoạt đng t tng nhm đảm bảo cho hot đng t tng đúng pháp lut.
2. Hệ thng pháp lut Việt Nam
2.1. Khái niệm
Hệ thng pháp luật là tng thcác quy phm pháp luật có mi liên hni ti
thng nhất vi nhau, được phân đnh thành chế đnh pháp luật, các ngành luật và