6/12/2015
1
Phương pháp
nghiên cứu khoa học
Trường Đại học Đà Lạt
Lớp Nghiệp vụ Sư phạm
Nguyễn Hữu Tân
1
Nghiên cứu khoa học là gì?
2
Nghiên cứu
khoa học là gì?
Nghiên cứu khoa học là gì?
Nghiên cứu khoa học (scientific research)
hoạt động có ý thức của con người nhằm:
khám phá ra những quy luật, bản chất hay thuộc
tính của sự vật, hay hiện tượng trong thế giới tự
nhiên hội;
sáng tạo ra các phương pháp, phương tiện kỹ
thuật mới để làm biến đổi sự vật phục vụ cho
mục tiêu hoạt động của con người.
3
Nghiên cứu khoa học là gì?
Nghiên cứu khoa học quá trình áp dụng
phương pháp khoa học để tìm ra các kiến
thức mới (tốt hơn, thể thay thế cái cũ)
nhằm tả, giải thích hay dự báo các sự
vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.
4
6/12/2015
2
Nghiên cứu khoa học là gì?
5
Phương pháp
khoa học là gì?
Nghiên cứu khoa học là gì?
Phương pháp khoa học (scientific method)
quá trình tìm hiểu khám phá một cách
hệ thống các sự kiện mối liên hệ giữa
chúng. Quá trình này thường gồm các ớc:
Nhận biết xác định vấn đề.
Hình thành các giả thuyết.
Thu thập dữ liệu.
Phân tích dữ liệu.
Đưa ra các kết luận.
6
Tiến trình thực hiện
một NCKH thường
được xây dựng dựa
trên quá trình này.
Nghiên cứu khoa học là gì?
Nghiên cứu giáo dục (educational
research) sự áp dụng phương pháp
khoa học để tìm hiểu, khảo sát các vấn đề
giáo dục; nhằm hướng đến các mục đích
khám phá, mô tả, giải thích, dự đoán,
và/hoặc kiểm soát các hiện tượng giáo
dục.
7
Nghiên cứu khoa học là gì?
Các lĩnh vực nghiên cứu giáo dục:
Học tập, giảng dạy
Quản giáo dục
Phát triển chương trình đào tạo
Đo lường, đánh giá trong giáo dục
Lịch sử, bối cảnh hội của giáo dục
Tham khảo AERA (American Educational Research
Association)
8
6/12/2015
3
Nghiên cứu khoa học là gì?
9
Sản phẩm của
nghiên cứu là gì?
Nghiên cứu khoa học là gì?
Sản phẩm của nghiên cứu khoa học tri
thức khoa học.
Phân biệt tri thức khoa học với tri thức kinh
nghiệm.
Khi nói đến NCKH, người ta quan tâm cả hai:
Tri thức khoa học nào được tạo ra? (sản phẩm -
products)
Tri thức khoa học đó được tạo ra bằng cách nào?
(tiến trình - process)
10
Nghiên cứu khoa học là gì?
Một cách nhìn khác về sản phẩm của nghiên
cứu khoa học:
Phát hiện (discovery).
Phát minh (discovery).
Sáng chế (invention).
Phát hiện & Phát minh: nhận ra cái vốn có.
Sáng chế: tạo ra cái chưa từng có.
11
Nghiên cứu khoa học là gì?
Sản phẩm của đề tài nghiên cứu KHXHNV:
Dạng I: Báo cáo khoa học, kết quả dự báo, mô
hình, qui trình, PPNC mới, đồ, bản đồ, số liệu,
sở dữ liệu các sản phẩm khác.
Dạng II: i báo, sách chuyên khảo các sản
phẩm khác.
12
6/12/2015
4
Nghiên cứu khoa học là gì?
13
Hãy cho biết những sản
phẩm nghiên cứu trong lĩnh
vực nghiên cứu mà các anh
(chị) quan tâm hoặc đang
làm việc. Cho một số dụ
cụ thể.
Phân loại nghiên cứu khoa học
14
Nghiên cứu khoa
học được phân loại
như thế nào?
Phân loại nghiên cứu khoa học
Phân loại theo chức năng hoặc mục tiêu
nghiên cứu:
Nghiên cứu tả.
Nghiên cứu giải thích.
Nghiên cứu giải pháp.
Nghiên cứu dự báo.
15
Phân loại nghiên cứu khoa học
Một cách phân loại khác theo chức năng
hoặc mục tiêu nghiên cứu:
Nghiên cứu tả (descriptive research)
Nghiên cứu giải thích (explanatory research)
Nghiên cứu khám phá (exploratory research)
Nghiên cứu so sánh (comparative research)
Nghiên cứu tương quan (correlational research)
16
6/12/2015
5
Phân loại nghiên cứu khoa học
Phân loại theo các giai đoạn của nghiên cứu:
Nghiên cứu bản.
Nghiên cứu ứng dụng.
Nghiên cứu triển khai.
17
Phân loại nghiên cứu khoa học
Một cách phân loại khác:
Nghiên cứu thuyết (theoretical research).
Nghiên cứu thuyết thuần túy.
Nghiên cứu thuyết ứng dụng.
Nghiên cứu thực tiễn (empirical research).
Nghiên cứu hiện tượng thực tế.
Nghiên cứu hiện tượng trong điều kiện kiểm soát.
18
Phân loại nghiên cứu khoa học
Phân loại nghiên cứu giáo dục:
Nghiên cứu bản (basic research).
Nghiên cứu ứng dụng (applied research).
Nghiên cứu đánh giá (evaluation research).
Nghiên cứu nh động (action research).
Nghiên cứu định hướng (orientational research).
19
Phân loại nghiên cứu khoa học
Một cách phân loại khác trong NC giáo dục:
Nghiên cứu định lượng (quantitative research).
Dữ liệu thu thập dùng cho nghiên cứu chủ yếu dữ
liệu định lượng (dữ liệu dạng s hoặc có thể hóa
đưa về dạng số).
Nghiên cứu định tính (qualitative research).
Dữ liệu thu thập dùng cho nghiên cứu chủ yếu dữ
liệu định tính (dữ liệu không dạng số hoặc khó có th
hóa đưa v dạng số).
20