Chương 2.
MÔ HÌNH DỰ TRỮ CỐ
ĐỊNH, NHU CẦU ĐỘC LẬP
www.themegallery.com
2. Mô hình đặt hàng tối ưu
Các giả thiết của phương pháp đặt hàng tối ưu (EOQ)
Tốc độ cầu là hàng số và biết trước.
Lead time là hàng số và biết trước.
Không cho phép cạn kho.
Nguyên vật liệu được đặt hàng hay sản xuất theo mẻ
hay theo lô và toàn bộ lô được nhận cùng 1 lúc.
Đơn giá là hằng số (không xem xét giảm giá theo số
lượng)
Chi phí cho 1 lần đặt hàng là cố định (Ordering cost =
setup cost = fixed cost)
Một món hàng là loai 1 sản phẩm đơn lẻ.
25
2.1 Mô hình đặt hàng EOQ khi
nhu cầu ổn định
D = nhu cầu hàng năm (đơn vị sản
phẩm/năm)
S = Chi phí đặt hàng trên 1 đơn hàng
($/đơn hàng)
C = Đơn giá mua ($/unit)
i = Lãi suất (%/năm)
Q = Số lượng sp của đơn hàng (đơn vị sản
phẩm)
H = Chi phí lưu kho ($/đơn vị/năm)
N = Số lượng đơn hàng trong 1 năm
26
Phí đặt hàng (Order
cost)
Giấy tờ
Xử lý đơn đặt hàng
Nhân sự
27
Chi phí khởi động sản
xuất
(Setup cost)
Phí làm sạch máy
Phí thay công cụ cho
máy
Phí chỉnh máy
EOQ
Ting chi phí lưu kho
= phí lưu kho+phí đặt hàng
TC = (Q/2)H + (D/Q)S
28
$-
$5,000
$10,000
$15,000
$20,000
$25,000
$30,000
0 200 400 600
Order size (Q)
Tổng chi phí
Chi phí
đặt hàng
Chi phí
lưu kho
Q*