
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SẠN - DU LỊCH
Bộ môn: Quản trị dịch vụ KSDL
---------
---------
QUẢN TRỊ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ DU LỊCH
(Tourism Service Quality Management)
2021
TSMG 2611- 3(36,9)
TSMG 2611- 3(36,9)
TSMG 2621- 3(36,9)
TSMG 2621- 3(36,9)
Chuyên ngành QTKS, Ngành QTKS
Chuyên ngành QTKS, Ngành QTKS
Chuyên ngành QTDVDL&LH, Ngành QTDVDL&LH
Chuyên ngành QTDVDL&LH, Ngành QTDVDL&LH

Trang bị cho SV những kiến thức cơ bản và một số kỹ năng về
QTCLDV trong các tổ chức DNDL; thuộc khối kiến thức ngành
trong CT đào tạo chuyên ngành QTKS, QTDVDL&LH
Mục tiêu chung
Mục tiêu cụ thể
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ DU LỊCH
Về kiến thức:
Kiến thức lý thuyết về QTKS, QTDVDL&LH; kiến thức về DVDL;
CLDVDL; hoạch định, kiểm soát, đảm bảo và cải tiến CLDVDL;
hệ thống QTCL ISO, TQM và các tổ chức trong ngành DL.
Về kỹ năng:
Lập luận và giải quyết vấn đề kinh tế, kinh doanh và quản lý trong
lĩnh vực DL và KS
Thái độ:
Khả năng làm việc độc lập và khả năng làm việc theo nhóm, hình
thành, phát triển và lãnh đạo nhóm.

NỘI
DUNG
HỌC
PHẦN
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ DU LỊCH
1
2
3
Chất lượng dịch vụ du lịch
Nội dung quản trị CL DVDL
4
Nhân tố con người và văn
hóa CL trong DNDL
Tiêu chuẩn hệ thống quản
trị CL trong các DNDL

TLTK bắt buộc
[1]. Phạm Xuân Hậu (2011), Quản trị chất lượng dịch
vụ du lịch, Nxb Thống kê (TLTK chính).
[2]. Phạm Đình Thọ, Đinh Bích Diệp, Nguyễn Tuấn
Kiệt; Vũ Thị Vân (2015), Quản trị chất lượng dịch vụ
du lịch, Nxb Lao động
[3]. Jay Kandampully, Connie Mok and Beverly
Spark (2001), Service Quality Management in
Hospitality, Tourism and Leisure, New York
Routledge.
TÀI
LIỆU
THAM
KHẢO
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ DU LỊCH

TLTK khuyến khích:
[4]. Nguyễn Thị Nguyên Hồng (2014), Quản trị dịch
vụ, Nxb Thống kê
[5]. Đỗ Thị Ngọc (2015), Quản trị chất lượng, Nxb
Thống kê.
[6]. Nguyễn Đình Phan, Đặng Ngọc Sự (2012),
Giáo trình Quản trị chất lượng, Nxb Đại học kinh tế
quốc dân
[7].www.tcvn.gov.vn; http://vietnamtourism.gov.vn;
http://pnq.com.vn;
TÀI
LIỆU
THAM
KHẢO
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ DU LỊCH

