
2025
25
CHƯƠNG 3:
QUẢN TRỊ KHO HÀNG VÀ TỒN KHO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
49
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3.1. Vai trò của kho hàng trong hệ thống Logistics
3.2. Các loại kho hàng
3.3. Các hoạt động và quy trình trong kho hàng
3.4. Mặt bằng và thiết bị kho hàng
3.5. Vai trò và nguyên tắc của tồn kho
3.6. Mô hình quản lý hàng tồn kho
50

2025
26
3.1. VAI TRÒ CỦA KHO HÀNG TRONG HỆ THỐNG LOGISTICS
-Kho hàng (KH) là một mắt xích trong trong hệ thống Logistics và Chuỗi cung ứng
-KH lưu giữ vật tư, bán thành phẩm, thành phẩm
-KH và hoạt động kho hàng tạo thêm chi phí cho SP
-KH và hoạt động kho hàng tạo thêm giá trị hơn là làm gia tăng chi phí cho SP
51
Vai trò
•Gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp:
oHạn chế hao hụt, mất mát, hư hỏng, đảm bảo QTSX diễn ra liên tục
oGom nhiều lô hàng nhỏ thành lô hàng lớn, giảm chi phí vận chuyển
•Nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp :
oDuy trì nguồn cung ứng ổn định
oHỗ trợ chính sách dịch vụ khách hàng
oGiảm hiện tượng thiếu hàng
•Thỏa mãn nhu cầu khách hàng nhanh chóng
•Giúp cho hoạt động logistics ngược thực hiện thành công
(Thu hồi các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm, các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường phát
sinh từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng về để tái chế hoặc xử lý)
3.1 VAI TRÒ CỦA KHO HÀNG TRONG HT LOGISTICS
52

2025
27
CÁC GIÁ TRỊ TẠO THÊM CỦA KHO HÀNG
No. Value-adding Roles Trade-off Areas
1
Consolidation
Transportation
2
Product mixing
Order
filling
3
Service
Lead
times, Stockouts
4
Contingency protection
Stockouts
(supply, distribute)
5
Smooth operation
Production
Nguồn: Jhon J.Coyle; Edward J. Bardi; C.John Langley Jr ( (2003), The
Management of Business Logistics
53
Supplier
Supplier warehouse
Supplier
Plant
Volume
shipment
Transport consolidation
Plant
Plant Warehouse
Market
Market
Market
Plant
Warehouse
Volume
shipment
break volume in transport
CÁC GIÁ TRỊ TẠO THÊM CỦA KHO HÀNG
54

2025
28
Plant I: A&B
Plant I: B&C
Plant I: D&E
Plant I: F&G
Warehouse
Customer X
Customer Y
Customer z
Customer W
A,B,C
B,C,F,G
A,G
A,B,C,D.E
Product Mixing
Raw Material A
Raw Material B
Vendor source C
Vendor source D
Warehouse Plant
A,B,C,D
Supply Mixing
CÁC GIÁ TRỊ TẠO THÊM CỦA KHO HÀNG
55
Ngoài ra, kho hàng còn cung cấp
các dịch vụ giá trị gia tăng (value-
added services)
•(Re)labelling - dán nhãn (lại)
• Pricing – Gắn giá bán
•Tagging and Kimballing – Gắn thẻ và
nhãn an ninh
• (Re)packing – Đóng gói (lại)
•Bundling, as in “buy one, get one free”
(BOGOF) offers – Gắn gộp tặng kèm
• Reconfiguration - Cấu hình lại
• Subassembly – Lắp đặt lại
•Repair and Refurbishment – Sửa chữa
và tân trang
•Các dịch vụ GTGT kho còn bao gồm
cả xử lý hàng thu hồi và dịch vụ sửa
chữa.
56

2025
29
3.2 Phân loại hệ thống kho bãi và cơ sở lưu trữ
Theo tính chất hàng hoá được lưu trữ
•Kho hàng thông thường (hàng khô)
•Kho hàng lạnh:bảo quản nông sản, thực phẩn, giống vật nuôi, cây trồng, vắc-xin, chế phẩm ytế,…
•Kho hàng nguy hiểm:bảo quản hoá chất, chất dễ cháy, dễ nổ, chất phóng xạ, hàng hoá cần cách ly
tránh lây nhiễm, có khả năng gây hại cho cộng đồng
•Kho hàng giá trị cao: vàng bạc, kim loại quý, tiền, đá quý, ngọc trai,…
•Kho hàng chuyển phát nhanh, bưu kiện, túi thư ngoại giao
•Kho hàng siêu trường, siêu trọng, nguyên khối
57
3.2 Phân loại hệ thống kho bãi và cơ sở lưu trữ
Theo chức năng trong chuỗi logistics
58

