
2025
47
Mô hình EOQ cơ bản
Tìm Q để TC min?
93
CHƯƠNG 4:
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
94

2025
48
NỘI DUNG CHƯƠNG 4
4.1. Vai trò của vận tải trong Logistics
4.2. Các yếu tố lựa chọn người vận tải
4.3. Các phương thức vận tải
4.4. Vận tải đa phương thức
4.5. Các thành phần tham gia vào hoạt động dịch vụ vận tải
4.6. Kinh tế vận tải và giá dịch vụ vận tải
4.7. Chứng từ vận tải (Bill of Lading)
95
4.1. VAI TRÒ CỦA VẬN TẢI TRONG LOGISTICS
Khái niệm:
Vận tải là hoạt động kinh tế có mục đích của con người nhằm hoán chuyển vị trí của hàng hóa
và con người từ nơi này đến nơi khác bằng phương tiện vận chuyển
Vai trò
của vận
tải
Kết nối các mắt xích trong mạng lưới Logistics
Tạo thêm giá trị về mặt thời gian (Time utility) và địa
điểm (Place utility)
Chiếm từ 1/3 đến 2/3 tổng chi phí Logistics
96

2025
49
4.2. CÁC YẾU TỐ LỰA CHỌN NGƯỜI VẬN TẢI
Chi phí vận tải
Thời gian vận tải
Độ tin cậy
Khả năng cung cấp các dịch vụ vận tải hàng
hóa ngoài tuyến vận tải thông thường của
người vận tải (sắt, biển,sông,…)
An toàn hàng hóa trong quá trình vận tải
97
TT Các yếu tố TT Các yếu tố
1
Sự ổn định về thời gian vận tải
6
Sự thường xuyên của dịch vụ
2
Cước door
-to-door (CY-CY) 7
Dịch
vụ gom và giao hàng
3
Thời
gian vận tải door-to-door
(CY
-CY) 8
Tổn thất và hư hỏng hàng
4
Sự ổn định về tài chính
9
Sẵn sàng thương lượng thay đổi
dịch vụ
5
Sự sẵn sàng của trang thiết bị
10
Xử
lý khiếu nại
Thứ tự ưu tiên các yếu tố dùng để lựa chọn
người vận chuyển
98

2025
50
4.3. CÁC PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI
Tên
phương thức Đặc điểm hàng hóa Ưu điểm Nhược điểm
Đường bộ
Đường
thủy
Đường sắt
Đường hàng
không
Đường ống
99
CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC VẬN TẢI
Tiêu chí
Đường bộ
Đường hàng
không Đường sắt Đường thuỷ Đường ống
Khả năng kết nối
1 3 2 4 5
Thời gian VC
2 1 3 4 5
Độ tin cậy
2 3 4 5 1
An toàn
3 2 4 5 1
Chi phí
4 5 3 2 1
*1 = cao nhất
– 5= thấp nhất
**1 = CP thấp nhất
– 5=CP cao nhất
(Nguồn: Edward J, Bardi, PhD)
100

2025
51
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
101
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
102

