R i ro tín d ng
3.1. Khung qu n r i ro tín d ng
Qu n hi u qu r i ro tín d ng liên quan đ n vi c qu n ch t ch m i quan h gi a ế
r i ro/l i nhu n ki m soát gi m thi u r i ro tín d ng trong nhi u khía c nh khác
nhau, ch ng h n nh ch t l ng tín d ng, m c đ t p trung, lo i ti n t , th i gian đáo ư ượ
h n, các hình th c b o đ m và các lo i công c tín d ng.
Trách nhi m phát tri n và th c thi khung R i ro tín d ng thu c v b ph n qu n r i ro
tín d ng.
Khung qu n lý R i ro tín d ng bao g m 7 nguyên t c c b n sau: ơ
Nguyên t cPh n
1 Trao đ i thông tin v chi n l c, ph ng h ng ho t đ ng, các ế ượ ươ ướ
h ng d n và các ph ng pháp v tín d ng ướ ươ 3.2
2 Xác đ nh các r i ro hi n r i ro ti m tàng trong các s n ph m và
ho t đ ng tín d ng c a ****** 3.3
3 Xây d ngth c hi n chính sách tín d ng rõ ràng, đ c th hi n m t ượ
cách chính th c b ng văn b nnh ng chính sách này th hi n các tôn
ch v tín d ng c a ******các thông s mà theo đó, r i ro tín d ng
đ c qu n lý và ki m soátượ 3.4
4 K thu t ki m tra và giám sát tín d ng nh m h tr cho vi c nh n bi t ế
r i ro tín d ng 3.5
5 C c u t ch c trong đó các ch c năng liên quan đ n tín d ng đ cơ ế ượ
ti n hành - bao g m vai trò và trách nhi m, cũng nh các kênh báo cáoế ư 3.6
6 Trách nhi m đ i v i ch t l ng tín d ng, th hi n qua c c u th ng ượ ơ ưở
ph t và đánh giá phù h p 3.7
7 M t quy trình đánh giá r i ro tín d ng ch t ch , bao g m:
H th ng ch m đi m r i ro tín d ng
Ch c năng ki m tra tín d ng đ c l p 3.8
3.9
Các nguyên t c trên đ c trình bày c th h n trong các ph n d i đây. Khung qu n lý r i ượ ơ ướ
ro tín d ng đ c trình bày trong ph n này đ c thi t l p d a trên c s Các Nguyên t c ượ ượ ế ơ
Qu n lý R i ro Tín d ng c a y ban Basel v Giám sát Ngân hàng (xem Ph l c 1).
1
http://digiworldhanoi.vn
3.2. Trao đ i thông tin v chi n l c, ph ng h ng ho t ế ượ ươ ướ
đ ng,c h ng d n c ph ng pháp v tín d ng ướ ươ
Trao đ i thông tin v chi n l c, ph ng h ng ho t đ ng, các h ng d n và các ph ng ế ượ ươ ướ ướ ươ
pháp v tín d ng c n đ c ti n hành m t cách liên t c đ c th hi n qua nhi u hình ượ ế ượ
th c, bao g m các chính sách b ng văn b n, các c m nang quy trình, hành đ ng c a Ban
lãnh đ o, trao đ i thông tin mi ng và đào t o t i ch .
M t trong nh ng công c đ trao đ i thông tin v các v n đ chi n l c ph ng ế ư ươ
h ng ho t đ ng là thông qua chi n l c tín d ng (hay t m nhìn tín d ng), chi n l c nàyướ ế ượ ế ượ
đ c th hi n nh m t tuyên ngôn v các m c tiêu xác đ nh thái đ c a Ban lãnh đ oượ ư
Ngân hàng đ i v i R i ro tín d ng và thái đ s n sàng ch p nh n các r i ro đó. Chi n l c ế ượ
tín d ng c n đ c truy n đ t t i toàn th cán b Ngân hàng đ m i cán b liên quan đ u ượ
hi u v ph ng pháp ti p c n c a Ngân hàng trong quá trình c p tín d ng. Do tính phi t p ươ ế
trung trong ho t đ ng c a ******, vi c các giám đ c/ tr ng phòng ban và cán b c chi ưở
nhánh h i s chính nh n bi t đ c b n ch t m c đ R i ro tín d ng ngân hàng ế ượ
s n sàng ch p nh n trong chi n l c c a mình là r t quan tr ng. ế ượ
[****** thêm vào đây chi n l c tín d ng c a mình. D i đây là m t ví d v chi n l cế ượ ướ ế ượ
tín d ng. Các d n gi i v chi n l c c n ph i nh t quán v i k ho ch chi n l c t ng ế ượ ế ế ượ
th c a ngân hàng. Ngu n v n c a ngân hàng ph i đ cho toàn b r i ro tín d ng các
r i ro khác đ c ch p nh n] ượ
T m nhìn Tín d ng
“Ph ng pháp ti p c n c a chúng ta đ i v i r i ro tín d ng ph n ánh m c tiêu c a chúngươ ế
ta nh m h tr phát tri n:
1. Các Doanh nghi p nhà n c tham gia vào nh ng d án c s h t ng l n nh ng ướ ơ
m i quan tâm chính y u c a qu c gia; và ế
2. Các Doanh nghi p v a và nh .
Đ nh t quán v i ph ng pháp ti p c n này, c u trúc c a danh m c tín d ng theo [ngành ươ ế
ngh / th tr ng đã xác đ nh] là [ ườ đ a vào m c tiêu c thư ].
Vi c th c hi n các ho t đ ng cho vay c a chúng ta đ i v i các khu v c này d tính s t o
nên [đ a vào m c tiêu c thư ]:
3. Kh năng sinh l i (l ), t su t l i nhu n trên v n và/ ho c trên tài s n; và
4. M c đ t n th t tín d ng, t l n x u ho c s phân b theo các th h ng r i ro tín
d ng.
2
http://digiworldhanoi.vn
S s n sàng c a Ngân hàng trong vi c ch p nh n các r i ro tín d ng có th thay đ i trong
t ng lai, ph thu c vào:ươ
5. b n ch t và đ ph c t p c a các ho t đ ng c a Ngân hàng;
6. chính sách c a Chính ph ;
7. m c đ mà nh ng r i ro khác (r i ro kinh doanh và r i ro ho t đ ng) đ c ch p nh n; ượ
8. Kh năng c a ****** trong vi c ghi nh n các kho n l và m c đ l i nhu n mong đ i
t i thi u ch p nh n đ c cho t ng m c đ r i ro. ượ
3.3. c đ nh các r i ro hi n có và r i ro ti m tàng trong các s n
ph m và ho t đ ng tín d ng c a ******
C s cho vi c qu n lý r i ro tín d ng hi u qu là vi c xác đ nh nh ng r i ro ti m tàng vàơ
r i ro hi n trong b t c s n ph m hay ho t đ ng nào c a Ngân hàng. M t m c đ r i
ro tín d ng ch p nh n đ c có th đ c thi t l p ch sau khi đã xác đ nh đ c nh ng nhân ượ ượ ế ượ
t t o nên r i ro tín d ng. Vi c Ngân hàng phát hi n t t c c r i ro tín d ng trong các
s n ph m và ho t đ ng c a mìnhr t quan tr ng. Đ làm đ c nh v y Ngân hàng c n ượ ư
xem xét k l ng các đ c thù r i ro tín d ng c a t ng s n ph m hay ho t đ ng. ưỡ
R i ro tín d ngth đ c phát hi n qua nh ng y u t t o nên r i ro tín d ng. Các y u ượ ế ế
t t o nên r i ro tín d ng đ c trình bày d i đây: ượ ướ
3.3.1. Các khách hàng khác nhau và ngành ngh khác nhau th hi n các
r i ro khác nhau
Vi c l a ch n các khách hàng m c tiêu ngành ngh m c tiêu r t thi t y u đ i v i ế ế
ch t l ng c a tài s n. Kh năng t n t i c a b t c ngân hàng nào cũng đ u liên quan r t ượ
ch t ch v i kh năng t n t i c a khách hàng/ ngành ngh mà ngân hàng c p tín d ng.
Th ng nh t v i nhi m v c a mình, ****** hi n t p trung tín d ng đáng k v i các khách
hàng là DNNN, tr c thu c trung ng ho c c p đ a ph ng, ho t đ ng trong lĩnh v c s n ươ ươ
xu t và th ng m i. Khi Ngân hàng đa d ng hoá các ho t đ ng tín d ng đ i v i các khách ươ
hàng m i, ch ng h n nh các doanh nghi p v a và nh , nh h ng đ i v i r i ro tín d ng ư ưở
c n ph i đ c xem xét. ượ
Trên c s t ng tài kho n riêng bi t r i ro tín d ng cao, r i ro tín d ng th đ cơ ượ
gi m thi u thông qua nh ng bi n pháp nh : yêu c u tăng thêm tài s n th ch p b o ư ế
lãnh, giám sát ch t ch h n yêu c u tăng tm v n đ u t c a ch s h u. Khi các ơ ư
thông tin tài chính không s n và/ho c không tin c y đ c (đi u r t ph bi n v i h u ượ ế
h t các doanh nghi p v a và nh ), vi c áp d ng các bi n pháp trên là h t s c c n thi t.ế ế ế
3
3.3.2. Các s n ph m tín d ng khác nhau th hi n các r i ro khác nhau
****** cung c p nhi u hình th c tín d ng, nh cho vay b ng đ ng Vi t Namngo i t , ư
cho vay h p v n, tài tr d án, b o lãnh tín d ng th cho tài tr th ng m i. Các lo i ư ươ
hình tín d ng khác nhau này ch a đ ng m c đ r i ro khác nhau.
Lo inh tín d ng c n ph i phù h p không ch v i nhu c u tín d ng còn v i m c đ
tin c y v kh năng tr n c a ng i vay. Đi u này ngày càng tr nên ý nghĩa quan ườ
tr ng khi ****** ti p t c m r ng ho t đ ng c a mình. R i ro g n li n v i t ng lo i hình ế
tín d ng c n ph i đ c hi u rõ m c đ c a t ng khách hàng vay. Ch nh ng khách hàng ượ
m c đ tin c y v kh năng tr n cao nh t m i đ đi u ki n đ đ c c p các lo i ượ
hình tín d ng có đ r i ro cao.
3.3.3. R i ro thanh toán g n v i các công c tài chính khác nhau
R i ro tín d ng cũng phát sinh đ i v i các lo i công c tài chính không ph i các kho n
cho vay, ch ng h n nh các giao d ch ngo i h i các giao d ch liên Ngân hàng. R i ro ư
c a khách quan không tr đ c n vào lúc đáo h n c a m t h p đ ng h ch toán ngoài ượ
b ng cân đ i k toán đ c hi u là r i ro thanh toán. R i ro này phát sinh vào th i đi m các ế ượ
kho n thanh toán b ng các lo i ti n t khác nhau c n ph i đ c trao đ i gi a các bên c a ượ
h p đ ng. Đó là r i ro mà bên đ i tác không thanh toán cho ngân hàng sau khi Ngân hàng đã
th c hi n thanh toán cho bên đ i tác.
V i s khác nhau v múi gi và gi m vi c, r i ro thanh toán th ng ch t n t i trong vài ườ
gi chênh l ch th i gian gi a các kho n tr đi thu v t ng ng. Tuy nhiên, đ l n ươ
c a kho n t n th t l i th r t l n. Trong nh ng tình hu ng đ c bi t, toàn b giá tr
thanh toán có th b m t tr ng. Th ng thì s th t b i trong vi c hoàn tr c a phía đ i tác ườ
ch tính ch t t m th i. Trong nh ng tr ng h p nh th , Ngân hàng đã th c hi n, m t ườ ư ế
cách không ch ý, m t kho n cho vay ng n h n đ i v i phía đ i tác. M c đ r i ro
đ c quy t đ nh b i nh ng dàn x p cho vi c thanh toán, ch ng h n th i h n trao đ i,ượ ế ế
quy t toán thanh toán và vai trò c a trung gian thanh toán và đ n v thanh toán bù tr .ế ơ
3.3.4. Kh năng c p tín d ng và chuyên môn c a cán b tín d ng
R i ro tín d ng ph thu c vào năng l c c a b ph n tín d ng trong vi c phát hi n h n
ch r i ro t lúc xem xét quy t đ nh cho vay cũng nh trong su t th i h n vay. Năng l cế ế ư
c p tín d ng ph thu c vào chuyên môn c a cán b tín d ng các ngu n l c c a Ngân
hàng (v nhân s cũng nh v c s v t ch t). Các ngu n l c này liên quan đ n kh năng ư ơ ế
c a h th ng công ngh thông tin c a Ngân hàng trong vi c ki m soát toàn b danh m c,
phân tích và báo cáo r i ro m t cách k p th i, cũng nh kh năng c a ngu n nhân l c trong ư
vi c x các nghi p v qua các công đo n c a qui trình tín d ng m t cách k p th i
hi u qu .
****** ch nên ti n hành các hình th c cho vay r i ro cao h n khi Ngân hàng đã s n ế ơ
sàng cho vi c ti p nh n các r i ro đó đ k năng, trình đ , h th ng nhân s đ ế
cung c p, qu n lý và giám sát nh ng kho n tín d ng này. M t khung pháp lý có tính h tr
s l i cho ng i s d ng nh ng s n ph m ‘có r i ro cao h n’ t o đi u ki n cho ườ ơ
vi c thu h i trong tr ng h p x y ra vi ph m h p đ ng. ườ
3.3.5. M c đ t p trung c a danh m c tín d ng
M c đ t p trung trong danh m c tín d ng theo các đ c thù riêng tr c ti p nh h ng đ n ế ưở ế
r i ro c a danh m c tín d ng. Các nhân t nh h ng tiêu c c đ n các kho n cho vay ư ế
4
http://digiworldhanoi.vn
m t đ c đi m nào đó trong danh m c tín d ng kh năng gây nên th t thoát tr m tr ng
h n n u Ngân hàng có m c đ t p trung cao vào các kho n cho vay có cùng các đ c đi mơ ế
này.
****** th h n ch r i ro do t p trung trong danh m c tín d ng b ng cách th ng ế ườ
xuyên đánh giá r i ro trong t ng th tr ng, trong t ng ngành kinh t , t ng khu v c đ a lý, ườ ế
s n ph m và hình th c th ch p, lo i ti n t hình th c đáo h n, t đó đ m b o duy trì ế
m t danh m c tín d ng đa d ng hoá.
3.4. y d ng th c hi n c chính ch n d ng đã đ c ượ
v ch rõ
M t đi u t i quan tr ng trong qu n r i ro tín d ng vi c thi t k th c hi n các ế ế
chính sách quy trình b ng văn b n liên quan đ n vi c phát hi n, đánh giá, giám sát ế
ki m soát r i ro tín d ng. Các chính sách tín d ng c n ph i đ c l p m t cách ràng, ượ
th ng nh t v i các thông l th n tr ng trong kinh doanh ngân hàng và v i các quy đ nh c a
Nhà n c, đ ng th i ph i phù h p v i b n ch t m c đ ph c t p c a các ho t đ ngướ
c a ******. Các chính sách quy trình đ c xây d ng th c hi n h p s cho phép ượ
Ngân hàng đ t đ c nh ng m c tiêu sau: ượ
9. Duy trì các chu n m c c p tín d ng an toàn.
10. Giám sát và ki m soát r i ro tín d ng.
11. Đánh giá đúng nh ng c h i kinh doanh m i. ơ
12. Phát hi n và qu n lý các kho n tín d ng có v n đ .
Các văn b n nghi p v tín d ng c a ****** s đ c s d ng nh m t công c h ng ư ư ướ
d n căn b n cho các chính sách và quy trình liên quan đ n b ph n tín d ng đã đ c H i ế ượ
đ ng Qu n tr phê duy t. M c đích c a C m nang Qu n lý R i ro này không nh m tái t o
l i nh ng h ng d n chi ti t cho các cán b tín d ng đ ti n hành c p tín d ng và qu n lý ướ ế ế
các kho n vay. Các chính sách quy trình t d i đây nêu b t nh ng nhân t t quy ướ
trình tín d ng c a ngân hàng có liên quan m t thi t đ n vi c qu n lý r i ro tín d ng: ế ế
5