
CHƯƠNG 6
KIỂM ĐỊNH PHI THAM SỐ
KĐ DẤU WILCOXON MANN-
WHITNE KRUSKAL-
WALLIS
TNH ĐC
LP 2BIN
TƯƠNG QUAN
HNG

KIỂM ĐỊNH DẤU
bo qua chênh lch bng 0
KĐ TRUNG VỊ
Chênh lch xt du:
xi–Me0= ±
KĐ S KHC BIT 2 TT
MU CP
Chênh lch xt du:
xi– yi= ±

Giả thuyết
1.1. KIỂM ĐỊNH DẤU VỀ SỐ TRUNG VỊ TỔNG THỂ
H0: p = 0.5
H1: p ≠ 0.5
H0: p ≥ 0.5
H1: p < 0.5
H0: p ≤ 0.5
H1: p > 0.5
H0: Me = Me0 H0: Me ≥ Me0 H0: Me ≤ Me0
H1: Me ≠ Me0 H1: Me < Me0 H1: Me > Me0

Chênh lch xt du: xi – Me0 = ±
Số lượng các dấu cộng: (C)
Sô du cng va trư ky hiu: n (kch thưc mu)
Sử dụng bảng phân phối nhị thức tnh xác sut tch lũy 0- C du cng: P0
hay từ C - n du cng: Pn
Sử dụng Excel tra hàm BINOMDIST(x,n,0.5,0). Vi x là số du cng có
khả năng xut hin (x nhận giá trị từ 0 đến C hay từ C đến n)
Giả sử H0 đúng, phân phối lấy mẫu của kiểm định thống kê (tiêu
chuẩn kiểm định) là một phân phối nhị thức với p = 0 .5.
1.1. KIỂM ĐỊNH DẤU VỀ SỐ TRUNG VỊ TỔNG THỂ

Trường hợp kiểm định hai phía
-Nếu C < n/2 P-value = 2* P0
- Nếu C > n/2 P-value = 2*Pn
1.1. KIỂM ĐỊNH DẤU VỀ SỐ TRUNG VỊ TỔNG THỂ
TRƯỜNG HỢP MU NHỎ n≤20
Trường hợp kiểm định phía trái
P-value = P0
Trường hợp kiểm định phía phải
P-value = Pn
Luật bác bỏ: H0 bị bác bỏ nếu p-value < a.
Cách xác định P-value.

