209
CHƯƠNG 5
THỐNG
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
5.1. Những vấn đ chung về thống kê
giá thành sản phẩm
5.2. Phân tích tình hình biến động
hoàn thành kế hoạch giá thành
5.1. Những vấn đề chung về thống
giá thành sản phẩm
5.2. Phân tích tình nh biến động
hoàn thành kế hoạch giá thành
210
210
Chương 5. Thống giá
thành sản phẩm
5.1 Những vấn đề chung
về thống kê giá thành sản phẩm
5.1.1 Khái nim phân loại chi phí sản xuất
5.1.2 Khái nim phân loại giá thành sản phẩm
5.1.3 Nhim vụ thống kê giá thành sản phẩm ca
doanh nghip
5.1.1 Khái niệm phân loại chi phí sản xuất
5.1.2 Khái niệm phân loại giá thành sản phẩm
5.1.3 Nhiệm vụ thống giá thành sản phẩm của
doanh nghiệp
211
211
a. Khái nim
Chi phí sản xut kinh doanh ca doanh nghip là biu
hiu bng tin ca tất c chi phí sn xuất, chi phí
lưu thông (chi phí tiêu th sản phm) các khoản
chi phí khác mà doanh nghip phải b ra đ thực
hin mọi hoạt động sản xuất kinh doanh, trong một
thi k nht đnh (thường là một năm).
a. Khái niệm
Chi p sản xuất kinh doanh ca doanh nghiệp biu
hiệu bằng tiền của tất cả chi p sản xuất, chi p
lưu thông (chi phí tiêu th sản phẩm) và các khoản
chi phí khác doanh nghiệp phải bỏ ra để thực
hiện mọi hoạt động sản xuất kinh doanh, trong một
thời kỳ nhất định (thường là một năm).
5.1.1 Khái niệm phân loại
chi phí sản xuất
212
b. Phân loại chi phí sản xuất
*Theo nội dung kinh tế ca chi phí:
- Chi phí ngun vật liu
- Chi phí tin lương các khoản trích theo lương
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dch vụ mua ngoài
- Các chi phí bằng tin khác
Ý nghĩa: Cách phân loại này làm cơ s đ lập d toán
chi phí sản xuất theo kế hoạch.
b. Phân loại chi phí sản xuất
*Theo nội dung kinh tế của chi phí:
- Chi phí nguyên vật liệu
- Chi phí tiền lương các khoản trích theo lương
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Các chi phí bằng tiền khác
Ý nghĩa: Cách phân loại này m s để lập dự toán
chi phí sản xuất theo kế hoạch.
213
5.1.1 Khái niệm phân loại
chi phí sản xuất