CHƯƠNG 8
PHÂN TCH DY S THI GIAN, D BO V CH S
Dãy số thời gian
Các chỉ tiêu tả dãy số thời gian
Biểu hiện xu hướng phát triển bản của hiện
tượng (làm nhẵn dãy số)
Biểu hiện biến động thời vụ
Một số phương pháp dự đoán bản
Chỉ số
I. DY S THI GIAN L G?
Dãy các giá trị của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian
Khoảng thời gian thể ngày, tháng, năm…
dụ: Dãy số thời gian về doanh thu của DN X (ĐVT: tỷ đ)
Các thành phần của dãy số thời gian
Năm 1994 1995 1996 1997 1998
Doanh thu 75.5 74.2 78.5 79.7 80.2
Dãy số TG
Chu kỳ
Ngẫu nhiên
Xu hướng
Thời vụ
Thành phần xu hướng
Thể hiện chiều hướng biến động tăng hoặc giảm của hiện tượng
nghiên cứu trong một thời gian dài
Thành phần chu kỳ
Biến động của hiện tượng được lập lại với một chu kỳ nhất định
Thường kéo dài từ 2-10 năm
Doanh thu
Thời gian
Doanh
thu
Thời gian
Thành phần thời vụ
Biểu hiện qua sự tăng hay giảm mức độ của hiện tượng một số thời điểm ( tháng
hay quí) nào đó được lập đi lặp lại qua nhiều năm.
Quan sát trong vòng 1 năm
Thành phần ngẫu nhiên
Biến động không qui luật hầu như không thể dự đoán
Thường xãy ra trong thời gian ngắn và gần như không lặp lại
Doanh
thu
Thời gian (tháng or quí)
Đông XuânHạ
Thu
Yi : mức độ của hiện tượng tại thời gian i
Ti : Xu hướng Ci : Chu kỳ
Ii : Ngẫu nhiên Si : Thời vụ