247
CHƯƠNG 6
THNG KÊ HIỆU QUẢ SẢN
XUẤT KINH DOANH
CHƯƠNG 6
THNG KÊ HIU QU
SN XUT KINH
DOANH
CHƯƠNG 6
THỐNG KÊ HIỆU QUẢ
SẢN XUẤT KINH
DOANH
Chương 6: Thống kê hiệu quả sản
xuất kinh doanh
6.1 Những vấn đ chung về thống kê hiu qu sn
xuất kinh doanh ca doanh nghip
6.2 Các ch tiêu thống kê hiu qu sản xuất kinh
doanh ca doanh nghip
6.1 Những vấn đ chung về thống hiệu quả sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp
6.2 Các chỉ tiêu thống hiệu quả sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp
249
6.1 Những vấn đề chung về thng
hiệu quả sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp
6.1.1 Khái nim về hiu qu sản xuất kinh doanh
6.1.2 Phân loại hiu qu sản xuất kinh doanh ca
doanh nghip
6.1.3 Phương pháp tính hiu qu sn xuất kinh
doanh
6.1.4 Ý nghĩa và nhim vụ thống kê hiu qu sn
xuất kinh doanh của doanh nghiệp
6.1.1 Khái niệm về hiệu quả sản xuất kinh doanh
6.1.2 Phân loại hiệu quả sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
6.1.3 Phương pháp tính hiệu quả sản xuất kinh
doanh
6.1.4 Ý nghĩa nhiệm vụ thống hiệu quả sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp
250
6.1.1 Khái niệm về hiệu quả
sản xuất kinh doanh
Hiu qu sản xuất kinh doanh là một phạm trù kinh tế, biu
hin s phát trin kinh tế theo chiu sâu, nó phản ánh
trình độ khai thác và s dụng các nguồn lc trong quá
trình tái sản xuất nhằm thc hin mc tiêu kinh doanh,
vi chi phí bỏ ra ít nhất mà đạt hiu qu cao nhất.
Tiêu chuẩn đánh giá hiu qu hoạt động sản xuất kinh doanh:
-Đm bảo 3 li ích: cá nhân, tp thể N c.
- Hiu quả của DN phải gắn lin hiu quả của hội.
- Hoạt động của DN phải tn theo hệ thống pháp luật hin nh
Hiệu qu sản xuất kinh doanh một phạm trù kinh tế, biểu
hiện sự phát triển kinh tế theo chiều sâu, phản ánh
trình độ khai thác sử dụng các nguồn lực trong quá
trình tái sản xuất nhằm thực hiện mục tiêu kinh doanh,
với chi phí bỏ ra ít nhất đạt hiu quả cao nhất.
Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh:
-Đảm bảo 3 lợi ích: nhân, tập thể Nhà nước.
- Hiệu quả của DN phải gắn liền hiệu quả của hội.
- Hoạt động của DN phải tuân theo hệ thống pháp luật hiện hành
251