
3/4/2021
1
CHƯƠNG 3
Đặc điểm hình thái phân
loại thực vật bậc cao
HOÀNG Việt
Khoa Sinh học – CNSH / HCMUS, 2021
hviet@hcmus.edu.vn
• Tất cả thực vật đều có tên khoa học ?
• Làm sao biết một loài thực vật có hoặc
không có tên khoa học ?
Các bước phân tích
•Mô t: hình thái, s lưng, kích thước, mu sc
• Mô tả các đặc điểm hình thái cơ quan sinh dưỡng
– Đặc điểm thông thường: dng sng, thân, lá, dip tự,…
– Đặc điểm đặc bit: gai, vảy, “c”, mi thơm,…
• Giải phẩu cơ quan sinh sản
– Hình thái ngoài : phát hoa, hoa
– Giải phẩu : ♂& ♀
•Tra khóa phân loại v so mu
Các cơ quan … Hoa / Phát
hoa
Lá
Thân /
Cành
Cơ quan dưới mặt đất
Gc
Cơ quan trên mặt đất
Đời sng (duration) và dng sng (habit)
•Đời sng: thời gian sng ca một cá thể
– Nhất niên: sinh trưởng và phát triển trong 1 ma
– Lưỡng niên: # 2 ma
– Đa niên: ≥ 3 ma
•Dạng sng: hình thức thể hin ca cây
– Phụ sinh, hoi sinh, ký sinh
– Dng gỗ: mô mộc hin din trong thân sơ lập
– Dng bụi: mô mộc hin din trong một vài cành nhánh và
thường thấp hơn dng mộc
– Dng thảo: cây thiếu mô mộc
– Dây leo: thực vật leo bám, có mô gỗ
– Cây bò, trườn: thực vật nằm gá trên một giá thể
1 2
4 5
6 7

3/4/2021
2
Dây leo (lianas)
H rễ
1. Rễ
2. Rễ kh sinh
3. Rễ c
4. Rễ chân nôm
5. Phế căn
Các kiểu hình thái rễ
Rễ cọc
Rễ chm
Rễ bất định
Ficus sp. Avicenia sp.
Rhizophora sp.Daucus carota
Rễ củ Rễ chân nôm
Rễ phế căn
Rễ xiết cổ
8 9
10 11
12 13

3/4/2021
3
Thân - nhánh
Thân
•Thân: trục chnh ca cây
•Kiểu thân : không thân, thng đứng, mảnh
khảnh, thân bò lan, thân r (Poaceae), thân
rễ (căn hành)
Thân thng đứng
Thân bò lanThân leo
Thân / cành nhánh
Trục ca cây bao gồm mắc (nt – nodes, nơi mà lá và các chồi
bên được sinh ra) cách nhau ra bằng các lóng
Sự thay đổi của thân: HÀNH (BULB)
Thân
• Sự phân nhánh : không/có phân nhánh (gừng,
chuối), xoắn c hoặc lưỡng phân, xen hoặc
đi hoặc chụm,….
Disporum calcaratum Nageia wallichiana
Thân
• Đặc bit : gai, tua cun, cành dng lá
(dip chi-cladode)
14 15
16 17
18 19

3/4/2021
4
Thân
• Căn hành và c, thân mọng nước
Sự thay đổi của thân: GIÒ
• Giò (corm) là phần thân phình to một cách chắc chăn
và nằm dưới mặt đất, thường chứa dưỡng chất
Sự thay đổi của thân: CĂN HÀNH
Sự thay đổi của thân: STOLONS
dưới mặt đất
trên mặt đất
Sự thay đổi của thân: thân củ (tubers)
Khoai tây: Solanum
tuberosum
Lá
20 21
22 23
24 25

3/4/2021
5
• Thành phần : cung lá + phiến lá (+ phụ bộ)
Lá thiếu vắng cung lá
được gọi là lá không
cuống
đỉnh lá
bìa lá
đáy lá
phiến
cung
lá bẹ
• Cấu trúc : đơn, kép lông chim (n lần),
kép chân chim
Dip tự :
1. Xen, đi, vòng (chụm): p= 1~n
2. Ôm thân, xuyên lá, hợp cành, bọc cành
3. Đường xoắn c, song đnh
Xen
Đi
Vòng
26 27
28 29
30 31

