11/6/13
1
© 2008 Pearson Prentice Hall, Electronic Commerce 2008, Efraim Turban, et al.
Chương 1
Tng quan v thương mi đin t
Ts. Nguyn Vit Khôi
E-mail: khoivnu@gmail.com
Thương mi đin t là gì?
Bn có biết?
lAmazon.com
lGoogle.com
lFacebook.com
lEbay.com
lYahoo messenger
lSkype
lChodientu.com
lMuachung.com
lRaovat.com 1-2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com
11/6/13
2
1-3
Mc tiêu ca chương
1.Hiu định nghĩa EC và các cách thc phân
loi EC.
2.ttho lun ni dung và khuôn kh
phân tích EC.
3.t các giao dch chính trong EC.
4.t cuc cách mng s tác động ti EC.
5.t nh hưởng ca môi trường kinh doanh
ti EC.
1-4
Mc tiêu ca chương
6.Phân tích các mô hình kinh doanh trên EC.
7.Phân tích nh hưởng ca EC đến các t
chc, người tiêu dùng và xã hi.
8.Hiu được các hn chế ca EC.
9.Phân tích nhng đóng góp ca EC đến t
chc qua áp lc ca môi trường kinh doanh.
10.t các mng xã hi và mng kinh doanh.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com
11/6/13
3
Thương mi đin t là gì?
Quan đim v TMĐT:
lLà vic đin t hóa hot động kinh doanh (quy trình kinh
doanh)
lLà công c tha mãn nhu cu đồng thi ct gim chi phí
và ci thin cht lượng dch v ca các t chc (Dch v)
lLà phương tin đào to trc tuyến trong trường, doanh
nghip và các t chc khác (Hc tp)
lLà gii pháp h tr phi hp liên t chc hoc trong t
chc (Cng tác)
lLà nơi hc hi, trao đổi và cng tác (Cng đồng)
1-5
1-6
Thương mi đin t là gì?
lThương mi đin t
(electronic commerce)
Quy trình mua, bán, chuyn đổi hay trao
đổi hàng hóa, dch v hoc thông tin qua
các mng máy tính, hu hết là qua mng
internet và các mng ni b.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com
11/6/13
4
1-7
Kinh doanh đin t vs TMĐT
lKinh doanh đin t (e-business)
Rng hơn TMĐT, bao gm không ch
vic mua và bán hàng hóa, dch v, mà
còn bao gm các hot động phc v
khách hàng, hp tác vi các đối tác kinh
doanh khác và thc hin các giao dch
đin t bên trong t chc.
1-8
Phân loi EC
lEC thun tuý EC hn hp (Pure
versus Partial EC)
lEC có th được th hin dưới nhng dng
khác nhau ph thuc vào mc độ s hoá
(degree of digitization)
1.Sn phm (dch v) được bán - the product
(service) sold
2.Quá trình (đặt hàng, thanh toán, hoàn tt) - the
process (e.g., ordering, payment, fulfillment)
3.Phương thc giao hàng - the delivery method
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com
11/6/13
5
1-9
Các dng, t chc TMĐT
1. Sn phm (dch v)
được bán
2. Quy trình thc hin
(VD: Đặt hàng, thanh
toán, giao hàng)
3. Phương thc giao
hàng
1-10
Các khái nim
lT chc truyn thng - Brick-and-mortar (old
economy) organizations
T chc (công ty) kiu cũ kinh doanh theo phương
thc truyn thng, bán các sn phm vt lý thông qua
các đại lý hu hình
Old-economy organizations (corporations) that perform
their primary business off-line, selling physical
products by means of physical agents
lT chc o - Virtual (pure-play) organizations
T chc ch yếu thc hin hot động kinh doanh trc
tuyến
Organizations that conduct their business activities
solely online
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com