
Nh ng b c phát tri n m iữ ướ ể ớ
trong công ngh nano c a m t s n cệ ủ ộ ố ướ
I. Phát tri n công ngh nano m t s n cể ệ ở ộ ố ướ
châu Á - Thái Bình D ngươ
1.1. Thông tin v c s h t ng và chính sách ề ơ ở ạ ầ
Nh t B nậ ả , m t trong nh ng n c đi đ u v m t công ngh đã đ u t cho côngộ ữ ướ ầ ể ặ ệ ầ ư
ngh nano t gi a nh ng năm 80, thông qua các ch ng trình qu c gia khác nhau.ệ ừ ữ ữ ươ ố
Đ u t c a Chính ph Nh t B n cho công ngh nano trên đ u ng i cao nh tầ ư ủ ủ ậ ả ệ ầ ườ ấ
trong khu v c châu Á - Thái Bình D ng và trên th gi i. Năm 2002, đ u t choự ươ ế ớ ầ ư
công ngh nano tăng 20-30% so v i năm 2001. Theo s li u th ng kê c a Chínhệ ớ ố ệ ố ủ
ph Nh t B n, ngân sách năm 2003 dành cho R&D c a các ch ng trình nano vàoủ ậ ả ủ ươ
kho ng 900 tri u USD, chi m kho ng 11,5% t ng kinh phí cho KH&CN c a Nh tả ệ ế ả ổ ủ ậ
B n dành cho b n lĩnh v c u tiên (khoa h c v cu c s ng, công ngh thông tin,ả ố ự ư ọ ề ộ ố ệ
môi tr ng và công ngh nano). Ba lĩnh v c u tiên khác cũng có các đ tài vườ ệ ự ư ề ề
công ngh nano. N u nh kinh phí cho t t c các đ tài này đ c tính vào trongệ ế ư ấ ả ề ượ
t ng d toán thì t ng ngân sách c a Nh t B n dành cho công ngh nano s vàoổ ự ổ ủ ậ ả ệ ẽ
kho ng 1,49 t USD (cùng v i ngân sách b sung). Cu i năm 2003, Chính phả ỷ ớ ổ ố ủ
Nh t B n d ki n tăng ngân sách cho R&D công ngh nano năm 2004 lên 20% soậ ả ự ế ệ
v i năm 2003. Theo th ng kê c a H i đ ng Chính sách v Khoa h c và Công nghớ ố ủ ộ ồ ề ọ ệ
Nh t B n (CSTP), t ng ngân sách dành cho công ngh nano và v t li u năm 2003ậ ả ổ ệ ậ ệ
là kho ng 2,66 t USD bao g m c ngân sách c a tr ng đ i h c.ả ỷ ồ ả ủ ườ ạ ọ
Trung Qu cố, Hàn Qu c và Đài Loan đã đ u t m nh m vào công ngh nano tố ầ ư ạ ẽ ệ ừ
năm 2001. Trung Qu c có k ho ch đ u t kho ng 2-2,5 t Nhân dân t (NDT)ố ế ạ ầ ư ả ỷ ệ
(250-300 tri u USD) cho giai đo n k ho ch 5 năm (2001-2005).ệ ạ ế ạ
Trung Qu c đang chu n b th c hi n nh ng sáng ki n táo b o vì h r t mongố ẩ ị ự ệ ữ ế ạ ọ ấ
mu n đu i k p m c đ u t c a các n c tiên ti n nh Hàn Qu c. Hi n nay, Trungố ổ ị ứ ầ ư ủ ướ ế ư ố ệ
Qu c đang xây d ng Trung tâm Qu c gia v R&D công ngh nano g n Tr ngố ự ố ề ệ ở ầ ườ
đ i h c B c Kinh, Thanh Hoa, và Vi n Hàn lâm Khoa h c Trung Qu c. Trung tâmạ ọ ắ ệ ọ ố
này đ c khánh thành trong năm 2004. M t c s công nghi p v công ngh nanoượ ộ ơ ở ệ ề ệ
cũng đã đ c xây d ng Thiên Tân (cách B c Kinh kho ng 100km v phía Đông)ượ ự ở ắ ả ề
và đã đ a vào v n hành vào cu i năm 2003.ư ậ ố
Hàn Qu cố đã cam k t dành đ u t kho ng 2,391 nghìn t Won (2 t USD) cho giaiế ầ ư ả ỷ ỷ
đo n 10 năm (2001-2010). B KH&CN n c này cho bi t, năm 2002 B KH&CN đãạ ộ ướ ế ộ
phát tri n m nh nghiên c u, các c s và nhân l c trong lĩnh v c công ngh nano.ể ạ ứ ơ ở ự ự ệ
Theo đó, năm 2002 đã đ u t 203,1 t Won, tăng 93,1% so v i năm tr c (105,2 tầ ư ỷ ớ ướ ỷ
Won năm 2001) và tăng kho ng 400% so v i năm 2000. T ng th , B KH&CN dànhả ớ ổ ể ộ
160,1 t Won cho R&D, 34,6 t Won cho xây d ng các c s và 8,4 t Won cho cácỷ ỷ ự ơ ở ỷ
1

ch ng trình đào t o k s . Năm 2002, B KH&CN đã tăng c ng tìm ki m tài trươ ạ ỹ ư ộ ườ ế ợ
đ h tr cho công nghi p hoá công ngh nano. M c tiêu là đ u t kho ng 3 t Wonể ỗ ợ ệ ệ ụ ầ ư ả ỷ
cho xây d ng m t phòng thí nghi m nano qu c gia và trung tâm liên h p liên k t côngự ộ ệ ố ợ ế
ngh thông tin và công ngh nano theo k ho ch đã đ nh. B KH&CN cũng đ raệ ệ ế ạ ị ộ ề
vi c phát tri n m r ng các ch ng trình trao đ i v i n c ngoài và h tr cácệ ể ở ộ ươ ổ ớ ướ ỗ ợ
ch ng trình đào t o t i các m ng n c ngoài đ c ng c ngu n nhân l c trongươ ạ ạ ạ ở ướ ể ủ ố ồ ự
lĩnh v c phát tri n n i tr i này. D án Công ngh Nano Qu c gia bao g m 8 c quanự ể ổ ộ ự ệ ố ồ ơ
c a Chính ph , trong đó có B Giáo d c và Phát tri n ngu n Nhân l c và B Th ngủ ủ ộ ụ ể ồ ự ộ ươ
m i, Công nghi p và Năng l ng. ạ ệ ượ
B KH&CN c a n c này nh nm nh r ng s t p trung vào các lĩnh v c l a ch n cóộ ủ ướ Ấ ạ ằ ẽ ậ ự ự ọ
ti m năng th ng m i l n nh t. Các lĩnh v c có tri n v ng là v t li u, các linh ki nề ươ ạ ớ ấ ự ể ọ ậ ệ ệ
đi n t , b nh máy tính và các c u ph n c b n khác trên c s nano. K ho ch dàiệ ử ộ ớ ấ ầ ơ ả ơ ở ế ạ
h n chia nh thành 3 giai đo n cho đ n năm 2010, Chính ph s đ u t 1,37 nghìn tạ ỏ ạ ế ủ ẽ ầ ư ỷ
Won, đ u t c a khu v c t nhân và Nhà n c cho d án theo c ch đ u th u đầ ư ủ ự ư ướ ự ơ ế ấ ầ ể
t o đi u ki n cho vi c xây d ng c s h t ng cho công ngh nano trong vòng 5 nămạ ề ệ ệ ự ơ ở ạ ầ ệ
t i. ớ
B ng 1: K ho ch đ u t cho công ngh nano Hàn Qu c trong 10 năm (2001-ả ế ạ ầ ư ệ ở ố
2010) tri u USDệ
Giai đo n1ạ
(2001-2004)
Giai đo n 2ạ
(2005-2007
Giai đo n 3ạ
(2007-2010)
T ngổ
Chính
phủTư
nhâ
n
Chính
phủTư
nhâ
n
Chính
phủTư
nhâ
n
Chính
phủTư
nhâ
n
T ngổ
R&D 203 44 232 137 232 206 667 387 1.054
Giáo d c/Đàoụ
t oạ31 18 19 73 73
C s h t ngơ ở ạ ầ 64 28 28 11 23 10 116 49 164
T ngổ298 72 284 148 274 216 855 436 1.291
Ngu n: www.nanoworld.jpồ
Chính ph Hàn Qu c l p k ho ch đ n năm 2010 có đ t ít nh t là 10 lo i s n ph mủ ố ậ ế ạ ế ạ ấ ạ ả ẩ
n i tr i và đào t o đ c 13.000 chuyên gia v công ngh nano đ c nh tranh v i cácổ ộ ạ ượ ề ệ ể ạ ớ
n c tiên ti n khác. Theo k ho ch này, B KH&CN s t o ra m t thành ph nano,ướ ế ế ạ ộ ẽ ạ ộ ố
trong đó có các trung tâm nghiên c u và các doanh nghi p m o hi m m i kh i s ,ứ ệ ạ ể ớ ở ự
đ ng th i thi t l p m t m ng nghiên c u v i các n c có công ngh cao. ồ ờ ế ậ ộ ạ ứ ớ ướ ệ
M t trong nh ng m c tiêu c a Sáng ki n Qu c gia v công ngh nano là làm choộ ữ ụ ủ ế ố ề ệ
Hàn Qu c tr thành qu c gia s 1 trên th gi i trong m t s lĩnh v c c nh tranhố ở ố ố ế ớ ộ ố ự ạ
nh t đ nh và phát tri n các th tr ng thích h p cho s tăng tr ng công nghi p.ấ ị ể ị ườ ợ ự ưở ệ
Hàn Qu c xác đ nh rõ vi c t p trung vào s l ng “các công ngh then ch t”. Kố ị ệ ậ ố ượ ệ ố ế
ho ch năm 2002 c a Hàn Qu c v th c hi n tri n khai công ngh nano đã đ cạ ủ ố ề ự ệ ể ệ ượ
b t đ u v i hai ch ng trình nghiên c u thu c các lĩnh v c m i là “Tri n khai cácắ ầ ớ ươ ứ ộ ự ớ ể
công ngh v t li u có c u trúc nano” và “Tri n khai các công ngh s n xu t và cệ ậ ệ ấ ể ệ ả ấ ơ
2

đi n t m c nano”. M i ch ng trình đ c đ u t 100 tri u USD cho 10 năm ti pệ ử ứ ỗ ươ ượ ầ ư ệ ế
theo. Bên c nh các ch ng trình nghiên c u v công ngh nano, Chính ph Hànạ ươ ứ ề ệ ủ
Qu c còn ti n hành th c hi n các ch ng trình nghiên c u “c t lõi”, “c s ”, vàố ế ự ệ ươ ứ ố ơ ở
“c b n” v i t ng kinh phí nghiên c u hàng năm kho ng 200 tri u USD cho giaiơ ả ớ ổ ứ ả ệ
đo n 6-9 năm t i.ạ ớ
Năm 2002, m t trung tâm s n xu t nano đã đ c xây d ng v i m c đích chính làộ ả ấ ượ ự ớ ụ
s n xu t các thi t b có kích th c nano. Trung tâm này đ c đ t t i Vi n Khoaả ấ ế ị ướ ượ ặ ạ ệ
h c và Công ngh Tiên ti n Hàn Qu c (KAIST) Thành ph Khoa h c Daejoenọ ệ ế ố ở ố ọ
(Daejoen Science City), n i mà có m t h u h t các phòng thí nghi m nghiên c uơ ặ ầ ế ệ ứ
c a Chính ph . Chính ph Hàn Qu c đã phân b 165 tri u USD cho Trung tâm nàyủ ủ ủ ố ổ ệ
cho giai đo n 9 năm (2002-2010). Chính ph đã xây d ng “K ho ch hành đ ngạ ủ ự ế ạ ộ
đ tri n khai công ngh nano năm 2003. K ho ch hành đ ng này bao g m “Nghể ể ệ ế ạ ộ ồ ị
đ nh c a T ng th ng và Đi u lu t bu c thi hành” đ i v i vi c th c hi n “Hànhị ủ ổ ố ề ậ ộ ố ớ ệ ự ệ
đ ng thúc đ y phát tri n công ngh nano”. M c đích c a Hành đ ng này là nh mộ ẩ ể ệ ụ ủ ộ ằ
chu n b m t c s nghiên c u v ng ch c cho công ngh nano và khuy n khíchẩ ị ộ ơ ở ứ ữ ắ ệ ế
công nghi p hóa ngành công ngh nano non tr . Chính ph Hàn Qu c còn dànhệ ệ ẻ ủ ố
380 tri u USD (chi m 19% t ng kinh phí dành cho công ngh nano) cho “Ch ngệ ế ổ ệ ươ
trình Qu c gia v Công nghi p hóa nano”. Ngân sách này bao g m qu R&D trongố ề ệ ồ ỹ
công nghi p và qu v n kinh doanh.ệ ỹ ố
Đài Loan đã có Sáng ki n v công ngh nano, đ c phân b trong 6 năm và b t đ uế ề ệ ượ ổ ắ ầ
th c hi n t năm 2003. Sáng ki n này có th s đ a Đài Loan tr thành m t trongự ệ ừ ế ể ẽ ư ở ộ
nh ng khu v c dành u tiên cao cho công ngh nano. Nh ng Đài Loan hi u r t rõữ ự ư ệ ư ể ấ
r ng ch tăng kinh phí thì ch a đ mà còn c n ph i đ ra nh ng chính sách thích h pằ ỉ ư ủ ầ ả ề ữ ợ
đ nâng cao các u th c nh tranh, m ra các h ng nghiên c u m i và làm cho đôngể ư ế ạ ở ướ ứ ớ
đ o công chúng nh n th c đ c t t h n v ti m năng c a công ngh nano.ả ậ ứ ượ ố ơ ề ề ủ ệ
Sáng ki n Qu c gia c a Đài Loan v KH&CN nano là m t k ho ch 6 năm v iế ố ủ ề ộ ế ạ ớ
t ng kinh phí 620 tri u USD t 2003-2008. C c u chi n l c và ch ng trìnhổ ệ ừ ơ ấ ế ượ ươ
c a nó đ c d a trên Sáng ki n Qu c gia v công ngh nano c a M . Sáng ki nủ ượ ự ế ố ề ệ ủ ỹ ế
này nh m đ t đ c hai m c đích là xu t s c v m t lý thuy t và t o ra đ cằ ạ ượ ụ ấ ắ ề ặ ế ạ ượ
nh ng ng d ng công nghi p mang tính sáng t o thông qua vi c thành l p các cữ ứ ụ ệ ạ ệ ậ ơ
s ti n ích ch y u và các ch ng trình đào t o chung. Ch ng trình xu t s c vở ệ ủ ế ươ ạ ươ ấ ắ ề
m t lý thuy t bao g m các ch đ : Nghiên c u c b n v các đ c tính v t lý, hóaặ ế ồ ủ ề ứ ơ ả ề ặ ậ
h c, sinh h c c a các k t c u nano; T ng h p, l p ráp, và gia công các v t li uọ ọ ủ ế ấ ổ ợ ắ ậ ệ
nano; Nghiên c u và tri n khai các máy dò và các k thu t thao tác; Thi t k vàứ ể ỹ ậ ế ế
ch t o các b ph n ghép n i, giao di n và các h th ng thi t b nano ch c năng;ế ạ ộ ậ ố ệ ệ ố ế ị ứ
Tri n khai công ngh MEMS/NEMS; và công ngh sinh h c nano. Đài Loan r t coiể ệ ệ ọ ấ
tr ng giáo d c v công ngh nano. Ch ng trình giáo d c c a Đài Loan nh m:ọ ụ ề ệ ươ ụ ủ ằ
Xây d ng ch ng trình Khoa h c và Công ngh nano liên ngành t i các tr ng đ iự ươ ọ ệ ạ ườ ạ
h c và cao đ ng; Nâng cao giáo d c ki n th c khoa h c c b n trong tr ng caoọ ẳ ụ ế ứ ọ ơ ả ườ
đ ng trên ph ng ti n thông tin đ i chúng và trong các tr ng đ i h c. Tăngẳ ươ ệ ạ ườ ạ ọ
c ng h p tác qu c t và trao đ i chuyên gia. Tuy n ch n các nhân tài t n cườ ợ ố ế ổ ể ọ ừ ướ
3

ngoài, bao g m c chuyên gia t Trung Qu c và thúc đ y h p tác công nghi p -ồ ả ừ ố ẩ ợ ệ
vi n nghiên c u trong nghiên c u và trao đ i chuyên gia.ệ ứ ứ ổ
Các n c khác trong khu v c châu Á - Thái Bình D ng nh Ôxtrâylia, n Đ ,ướ ự ươ ư Ấ ộ
New Zealand, Singapo, Malaixia, Thái Lan, đã b t đ u th c hi n các ch ngắ ầ ự ệ ươ
trình/sáng ki n v công ngh nano. ế ề ệ Hình 1- So sánh s đ u t vào công ngh nanoự ầ ư ệ
giai đo n 2003-2007 c a các n c châu Á - Thái Bình D ng g m Trung Qu c,ạ ủ ướ ươ ồ ố
Hàn Qu c, H ng Kông, n Đ , Malaixia, New Zealand, Singapo, Đài Loan và Tháiố ồ Ấ ộ
Lan. Hình 2 là s so sánh toàn c u v đ u t cho công ngh nano giai đo n 2001-ự ầ ề ầ ư ệ ạ
2003 c a châu Âu, châu Á và M . Đ n v đ c tính là USD. V i giá h i đoái: 100ủ ỹ ơ ị ượ ớ ố
yên b ng 1 USD và 1 Euro b ng 1 USD. Chúng ta có th d dàng nh n th y sằ ằ ể ễ ậ ấ ự
tăng đ t ng t trong đ u t cho công ngh nano c a khu v c châu Á- Thái Bìnhộ ộ ầ ư ệ ủ ự
D ng trong năm 2003.ươ
0
200
400
600
800
1000
1200
Malaixia
Singapo
TriÖu
USD
Hình 1: So sánh d u t c a các n c châu Á - Thái Bình D ng (không tính Nh tầ ư ủ ướ ươ ậ
B n) cho công ngh nano giai đo n 2003-2007 (Ngu n: Asia Pacific Nanotechả ệ ạ ồ
Weekly, www.nanoworld.jp/apnw).
4

0
200
400
600
800
1000
1200
1400
EU Mü Ch©u ¸
2001
2002
2003
TriÖu
USD
Hình 2: So sánh đ u t c a các n c châu Âu, châu Á và M cho công ngh nanoầ ư ủ ướ ỹ ệ
giai đo n 2001-2003. L u ý r ng đ u t c a M không bao g m Microelectronicsạ ư ằ ầ ư ủ ỹ ồ
ho c MEMS (Ngu n: Asia Pacific Nanotech Weekly, ặ ồ www.nanoworld.jp/apnw).
B ng 2 d i đây trình bày tóm t t th c tr ng h tr v chính sách c a Chính phả ướ ắ ự ạ ỗ ợ ề ủ ủ
đ i v i c s h t ng c a KH&CN nano trong truy n thông, xây d ng m ng l i,ố ớ ơ ở ạ ầ ủ ề ự ạ ướ
các c s ti n ích c t y u qu c gia, th ng m i hóa, giáo d c và h p tác qu c tơ ở ệ ố ế ố ươ ạ ụ ợ ố ế
trong khu v c châu Á - Thái Bình D ng. Chúng ta nh n th y r ng h u h t cácự ươ ậ ấ ằ ầ ế
n c châu Á hi n đang y u kém trong vi c truy n thông, đ c bi t b ng ti ngướ ệ ế ệ ề ặ ệ ằ ế
Anh. Các n c này đang th i kỳ hình thành m ng l i c n thi t đ h tr h pướ ở ờ ạ ướ ầ ế ể ỗ ợ ợ
tác nghiên c u. Tuy v y, s ph i h p ch t ch ph i đ c thi t l p. Các Trungứ ậ ự ố ợ ặ ẽ ả ượ ế ậ
tâm qu c gia và các c s ti n ích c t lõi cũng đang trong giai đo n đ c xâyố ơ ở ệ ố ạ ượ
d ng. Các Trung tâm ti n ích qu c gia t i Nh t B n đang ho t đ ng r t t t. Cácự ệ ố ạ ậ ả ạ ộ ấ ố
ch ng trình giáo d c hi n có s n t t c các qu c gia đ c chúng tôi đi u tra,ươ ụ ệ ẵ ở ấ ả ố ượ ề
tuy nhiên nh ng v nđ th c ti n nh các lĩnh v c chi n l c và đ u t c n ph iữ Ấ ề ự ễ ư ự ế ượ ầ ư ầ ả
đ c chi ti t. V ph n h tr th ng m i hóa nh chuy n giao công ngh , sượ ế ề ầ ỗ ợ ươ ạ ư ể ệ ở
h u trí tu , liên minh công nghi p và các v nđ khác có liên quan c n ph i đ cữ ệ ệ Ấ ề ầ ả ượ
xác đ nh m t cách rõ ràng, đ c bi t là đ i v i công ngh nano.ị ộ ặ ệ ố ớ ệ
B ng 2: Đánh giá v h tr c a Chính ph cho c s h t ng KH&CN nano ả ề ỗ ợ ủ ủ ơ ở ạ ầ ở
các n c thu c khu v c châu Á - Thái Bình D ng.ướ ộ ự ươ
Qu cố
gia/Lãnh
thổ
Truy n thông b ngề ằ
ti ng AnhếM ngạ
l iướ Ti nệ
ích
Qu cố
gia
H trỗ ợ
th ngươ
m iạ
hóa
Các
khóa
đào
t oạ
H trỗ ợ
h pợ
tác
qu cố
tế
Ôxtrâylia
ĐủĐang
đ cượ
hình
Đang
đ cượ
hình
Đang
đ cượ
hình
Có
s nẵĐang
đ cượ
hình
5

