P H M T H Ù Y G I A N G
C H U Y Ê N G I A Â M N G T R L I U
Dán GD Đi hc II-Khoa GDĐB- ĐHSPHN
Gii thiu
Ri lon ngôn ngnguyên phát
Ri Lon Ngôn Ngnguyên phát
Xác định bng cách so sánh
ngôn ngca trvi ngôn ng
ca trem bng la tui, cùng
văn hóa, tiếng địa phương, v.v.
Yếu BT
Ngôn ngữ X
Ttuệ X
Hệ thống
cảm giác X
Hệ thống
vận động X
Hệ thống
thần kinh X
Cảm xúc –
xã hội X
Môi trường X
Kathryn Kohnert, 2009
“Khuyết Tt Che Du”
Dán GD Đi hc II-Khoa GDĐB- ĐHSPHN
Tên thay đổi: Chm nói - Ri lon ngôn ngnguyên phát -
Khiếm khuyết hc vn
Chyếu kém vngôn ng
nh hưởng ngôn ngdinđạt
nh hưởng va ngôn nghiu ngôn ngdinđạt
Tmcđộ nh đến nng
Nguyên nhân?
Phbiến (~5 đến 7/100 trem)
Dai dng
nh hưởng tiêu ccđến hc vn, hi, cm xúc
Kathryn Kohnert, 2009
TrBình Thường & TrChm Nói
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Age
% Language P roficiency
Typical
LI
Tui
KhNăng Ngôn Ng
Kohnert, 2009
Bình Thường
Chm Nói
Ngôn Ng Dng CĐGiao Tiếp
Dán GD Đi hc II-Khoa GDĐB- ĐHSPHN
- Liz Bates