
Quản trị hoạt động P.R và
marketing trực tiếp
CHƯƠNG 5
Integrated Markeitng Communication 120

Nội dung cơ bản
Integrated Markeitng Communication
5.1
5.2
Quản trị hoạt động quan hệ công chúng
Quản trị hoạt động marketing trực tiếp
121

5.1. Quản trị hoạt động quan hệ công chúng
Integrated Markeitng Communication
Các loại hình hoạt động PR chủ yếu
Quy trình phát triển và thực hiện các hoạt động PR
Tổ chức sự kiện: nghiên cứu, lập kế hoạch,
tổ chức thực hiện các sự kiện
122

Integrated Markeitng Communication
Lựa chọn, xây dựng và thực hiện các hoạt động tài trợ
Tham gia hội chợ, triển lãm
Các công cụ quan hệ cộng đồng khác
5.1. Quản trị hoạt động quan hệ công chúng (tiếp)
123

!Khái niệmPR (quan điểmtruyền thống).Là mộtchứcnăng quản
trịđể đánh giá thái độ công chúng, liên kếtchính sách của các tổ
chứcvớilợi ích xã hội, thựchiệnchương trình hoạtđộng để đạt
tớisựthấuhiểuvà chấpnhậncủa công chúng
!Khái niệmPR (Belch &Belch).Là những hoạtđộng quan hệxã
hộicủa DN vớicác nhóm công chúng, nhằmxây dựng thái độ tốt
vềDN đốivớicông chúng (liên kếthành vi, phúc lợicủaDN với
phúc lợicộng đồng xã hội)
oNó tồn tạinhiều hình thứckhác nhau, trong đóQuảng
bá/Tuyên truyềnlà 1thành phầnchủyếucủa các nỗlực quan
hệcông chúng
Integrated Markeitng Communication
5.1.1. Các loại hình hoạt động PR chủ yếu
124

