87
7. PHÂN CỰC ÁNH SÁNG
7.1. Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
Ánh sáng mang tính chất sóng tuân theo các phương trình
Maxwell cho sóng điện từ.
Vận tốc ánh sáng:
Ánh sáng tự nhiên ánh sáng vectơ dao động đều đặn theo mọi
phương vuông góc với tia sáng.
a) Ánh sáng tự nhiên
8
v 3.10 m/s
Nguồn sáng: tổng hợp số các đoàn sóng tạo bởi các nguyên tử
phát. Mỗi đoàn sóng vector cường độ điện trường luôn dao động
theo một phương nhất định vuông góc với tia sáng.
Các nguyên tử chuyển động hỗn loạn cho nên các vector cường độ
điện trường của ánh sáng phương khác nhau.
88
7. PHÂN CỰC ÁNH SÁNG
7.1. Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
a) Ánh sáng tự nhiên
Dao động của vectơ CĐĐT trong 1
đoàn sóng
Biểu diễn ánh sáng tự nhiên
89
7. PHÂN CỰC ÁNH SÁNG
7.1. Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
b) Ánh sáng phân cực
Ánh sáng vectơ cường độ điện trường chỉ dao động theo một phương
xác định được gọi ánh sáng phân cực thẳng (hay ánh sáng phân cực toàn
phần).
Mặt phẳng chứa tia sáng phương dao động của vectơ E gọi mặt
phẳng dao động
Mặt phẳng chứa tia sáng và vuông c với mặt phẳng dao động được gọi
mặt phẳng phân cực.
Ánh sáng có vectơ cường độ điện trường dao động theo mọi phương
vuông góc với tia sáng, nhưng phương dao động mạnh, phương dao
động yếu, được gọi ánh sáng phân cực một phần.
Ánh sáng tự nhiện th coi tập hợp của số ánh sáng phân cực toàn
phần dao động đều đặn theo tất cả mọi phương vuông góc với tia sáng.
90
7. PHÂN CỰC ÁNH SÁNG
7.1. Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
b) Ánh sáng phân cực
Mặt phẳng dao động và mặt
phẳng phân cực
Ánh sáng phân cực một phần
ánh sáng phân cực toàn phần
91
7. PHÂN CỰC ÁNH SÁNG
7.1. Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực
c) Hiện tượng phân cực ánh sáng
Hiện tượng ánh sáng tự nhiên biến thành ánh sáng phân cực gọi hiện
tượng phân cực ánh sáng.