
Bài tập Cơ Lưu Chất – Chương 6
PGS. TS. Lê Văn Dực
www.datechengvn.com
Copyright@Datechengvn – 2010-2020
1
BÀI TẬ P CƠ LƯU CHẤT
CHƯƠNG 7.
7.1.a) Tnh hm dng ca mt chuyn đng tng hp bao gm:
+ Chuyn đng đu c vn tc vi Ux = 1 m/s v Uy = -1 m/s
+ Chuyn đng ca đim ngun đt ti (-1, 1) vi lưu lưng trên đơn v chiu di q = 2,5 m2/s
+ Chuyn đng ca đim ht đt ti (1, -1) vi lưu lưng trên đơn v chiu di q = -2,5 m2/s
b) Tnh vn tc ca dng chy ti đim (2, 0) ĐS: pmin = 16,15 N/m2
pmax = -48,45 N/m2
ĐS: 68,95 N
7.2. Chuyn đng th chng chp ca ba chuyn đng sau:
+ Chuyn đng đu theo phương x vi vn tc Uo = 1m/s;
+ Chuyn đng ca đim ngun đt ti O1(-2, 0), c cưng đ l q = 0,5 m2/s.
+ Chuyn đng ca đim ht đt ti O2(0, 0), c cưng đ l q = - 0.5 m2/s.
Tính vn tc theo phương x ti đim M(0, 4) ?
7.3 Trong chuyn đng 2 chiu ca lưu chất không nén đưc, các thành phần vn tc đưc cho
bởi: ux = x - 4y
uy = - y - 4x
Chứng tỏ rằng dòng chy thỏa phương trình liên tục. Tìm phương trình hàm dòng và hàm th.
ĐS: Ψ= 2x2 + xy - 2y2 + C
2
4
2
2
2y
yx
x
+ C
7.4 Các thành phần vn tc ca dòng chy 2 chiu là:
ux = x
uy = -y
1. Xác đnh hàm dòng và vẽ các đưng dòng vi Ψ = 1, 2 và 3.
2. Nu có 1 dòng chy đu vi Ψ=y chng nhp thêm vào chuyn đng trên. Vẽ các đưng Ψ =1,
2 và 3 ca chuyn đng chng nhp.
3. Xác đnh hàm th vn tc ca chuyn đng chng nhp.
ĐS: 1/ Ψ = xy
3/
22 22 yxx
7.5. Chuyn đng hai chiu có hàm th φ = y + x2 – y2. Tìm phương trình hàm dòng.
ĐS: Ψ = 2xy – x + C
7.6. Chuyn đng hai chiu có hàm dòng Ψ=9 + 6x - 4y + 7xy. Tìm phương trình hàm th.
ĐS: φ = -4x +
2
7
x2 - 6y -
2
7
y2 + C
7.7. Phương trình φ=0.04x3 + axy2 + by3 biu diễn hàm th (tính bằng m2/s) ca chuyn đng 2
chiu trong hệ to đ vuông góc nằm ngang vi x và y tính bằng m.
1. Xác đnh các hằng s a và b.
2. Tnh đ chênh áp suất giữa 2 đim (0,0) và (3m,4m) nu lưu chất có khi lưng riêng là
1.300kg/m3.
ĐS: a = -0,12 ; b= 0; p = 5,85 kN/m2.
7.8. Dòng chy th gm mt ngun c lưu lưng 30m2/s đt ở gc to đ và mt ngun khác có
lưu lưng 20m2/s đt ti đim (1,0).
1. Xác đnh vn tc ti các đim A(-1,0) và B(1,1).

Bài tập Cơ Lưu Chất – Chương 6
PGS. TS. Lê Văn Dực
www.datechengvn.com
Copyright@Datechengvn – 2010-2020
2
2. Xác đnh áp suất ti 2 đim trên nu bit ở xa vô cực p∞=0 v cho ρ=2kg/m3. Không tnh đn
nh hưởng ca trọng lực.
ĐS: uA= 6,37m/s; uB= 6,06m/s
pA= -40,5N/m2; pB= -36,77N/m2
7.9. Mt trụ tròn bán kính 4cm đt trong dòng chy đu vi vn tc 30m/s. Chọn hệ trục tọa đ
vuông góc 0xy có gc trùng vi tâm trụ và trục x hưng theo chiu dòng chy. Xác đnh vn tc
ca lưu chất ti đim A (-4cm, 1cm)
ĐS: ux = 5,08m/s; uy = 13,29m/s
7.10 Mt trụ tròn đưng knh 40mm đt trong dòng nưc chy đu có vn tc U=1m/s. Chọn hệ
trục tọa đ vuông góc 0xy có gc trùng vi tâm trụ và trục x hưng theo chiu dòng chy. Xác
đnh:
1. Vn tc ti đim có tọa đ r=50mm, θ=1350
2. Phân b áp suất dọc theo trục y dương bit áp suất ti đim ở xa vô cực bằng không.
ĐS: ur= -0,592m/s; uθ= -0,821m/s
7.11. Mt trụ tròn đưng knh 0,5m đưc đt trong không khí chuyn đng đu vi vn tc 5m/s.
Xem chuyn đng là chuyn đng phẳng, n đnh, có th v lưu chất l không nén đưc. Xác đnh
áp suất ln nhất và nhỏ nhất trên b mt trụ bit không kh c ρ=1,292kg/m3 và áp suất ở xa trụ là
áp suất khí tri.
ĐS: pmin = 16,15 N/m2
pmax = -48,45 N/m2
7.12. Mt mái lu có dng hình bán trụ đưc làm thí nghiệm đ tính lực nâng khi gió thi bên trên
nó. Tính lực nâng tác dụng lên 1m chiu dài ca lu nu vn tc gió là 20m/s và không khí ở 300C
(ρ=1,16kg/m3). Bán kính ca mái lu là 3m.
ĐS: FL = 2.320 N
7.13. Dòng nưc có vn tc 5m/s chy bao quanh trụ tròn bán kính R=0,1m, quay tròn quanh trục
vi cưng đ xoáy 1m2/s, ngưc chiu kim đng h. Nưc ở 200C. Xác đnh v trí ca các đim
dừng và lực nâng trên 1m dài trụ.
ĐS: hai đim dừng: θ = 9o9’30” v θ =170o50’30”; FL = 4.991 N.
7.14. Mt trụ tròn đưng knh 1m đt trong không khí (ρ=1,22kg/m3) chuyn đng đu vi vn tc
3m/s. Mt dòng chy xoáy đưc thêm vo sao cho 2 đim dừng trùng nhau trên b mt trụ. Xác
đnh lực nâng tác dụng lên trụ.
ĐS: 68,95 N
7.15. Hai nửa trụ tròn đưc ni vi nhau như hình vẽ v đưc đt trong mt dòng chy đu có th.
Ngưi ta khoét mt lỗ nhỏ ti v trí góc α sao cho không có lực tác dụng lên hai mi ni. Gi thit
rằng áp suất bên trong xy lanh bằng áp suất bên ngoài ti lỗ khoét (Xem Hình 7.15). Xác đnh góc
α.
ĐS: α = 2406’
7.16. Mt trụ tròn di chuyn vi vn tc không đi trong b nưc ở đ sâu 10m. Hỏi tc đ ca trụ
đ không xy ra hiện tưng ni bọt trên b mt ca trụ. Nưc ở nhiệt đ 50C.
ĐS: u = 11,72m/s.
7.17. Chất lỏng l tưởng chuyn đng n đnh trên mt phẳng x0y hưng v mt đim như hnh
vẽ. Nu vn tc ca phần tử lưu chất t lệ nghch vi bán knh r (V = a/r, a l hằng s, r l bán
knh) (Hình 7.17). Tnh lưu lưng q ca dng chất lỏng.

Bài tập Cơ Lưu Chất – Chương 6
PGS. TS. Lê Văn Dực
www.datechengvn.com
Copyright@Datechengvn – 2010-2020
3
7.18. Mt chuyn đng th gm tng ca mt xoáy tự do dương vi cưng đ =5m2/s v mt
đim ht vi cưng đ q=5m2/s. Xem áp suất, vn tc ở xa vô cực bằng không v lưu chất l nưc.
Tnh ap suất dư ti đim A(1,1) ? (-317N/m2)
7.19 Dòng chuyn đng th ca lưu chất không nén đưc hai chiu trong mt phẳng Oxy, đưc
miêu t bằng thành phần vn tc theo phương x: ux =2x+y. Vn tc theo phương y, uy đo đưc ti
gc tọa đ O (0;0) bằng 0,1m/s. Tính lưu lưng trên mt đơn v chiu dy qua đọan cong ni hai
đim (1m;0m) và (2m;0m).
7.20 Dòng chuyn đng th hai chiu trong mt phẳng Oxy ca lưu chất không nén đưc, có thành
phần vn tc theo phương x: ux =2x+y. Vn tc theo phương y, uy đo được tại gốc tọa độ O(0;0)
bằng 0,1m/s. Tnh lưu lưng trên mt đơn v chiu dy qua đọan cong ni hai đim A(1m;0m) và
B(2m;0m) ?
7.21 Gió thi thẳng gc v hưng vào mt sau ca mt tòa nhà diện tích hình chữ nht có b dài L
= 48m; cao h = 12m, vi vn tc 36 km/gi. Không khí ở điu kiện tiêu chuẩn vi khi lưng
riêng l ρ=1,29 kg/m3. Cho hệ s lực cn CD = 1,16. Tính lực tác dụng ca gió lên mt sau ca tòa
nhà.
U
p0= 0
Mi ni
Hình 7.15
V
r
Hình 7.17

