BT L n môn: M ng máy tính GV h ng d n:ướ Tr n Đăng
Nhàn
L I NÓI Đ U
Ngày nay, th i đ i c a n n kinh t th tr ng, th i đ i c a Công ngh ế ườ
thông tin đang bùng n trên toàn Th gi i, các công ty, các t ch c m c lên ế
ngày càng nhi u, ho t đ ng c a các công ty ngày càng quy mô, đòi h i ngày
càng nhi u v trình đ cũng nh c s h t ng, trang thi t b hi n đ i. T h ư ơ ế
th ng qu n lý, v n hành s n xu t, ho ch toán kinh t ,… t t c đ u ph i nh ế
vào công c là máy tính và h th ng m ng máy tính, m i giúp con ng i có ườ
th làm vi c đ c nhanh chóng đ ng th i giúp l u tr d li u đ c lâu dài. ượ ư ượ
Nói m t cách đúng h n là vi c s d ng máy tính và h th ng m ng máy ơ
tính là không th thi u cho m t công ty, cũng nh m t t ch c phi kinh t nào ế ư ế
khác. Không nh ng th đ i v i đ i s ng c a chúng ta bây gi thì vi c s ế
d ng máy tính và m ng máy tính cũng là m t đi u h t s c quan tr ng. Chính ế
vì v y mà h th ng m ng máy tính đ c nghiên c u và ra đ i. H th ng ượ
m ng máy tính giúp cho chúng ta có th th c hi n công vi c hi u qu r t
nhi u l n, nó giúp cho con ng i có th chia s tài nguyên, d li u v i nhau ườ
m t cách d dàng, nó cũng giúp chúng ta l u tr m t l ng l n thông tin mà ư ượ
r t hi m khi m t mát ho c h h ng nh khi l u b ng gi y, giúp tìm ki m ế ư ư ư ế
thông tin nhanh chóng… và r t r t nhi u ng d ng khác ch a k đ n vi c nó ư ế ế
giúp cho con ng i trong ho t đ ng gi i trí, th giãn….ườ ư
V y thì làm th nào đ thi t k m t mô hình m ng máy tính đ m báo có ế ế ế
khoa h c, d v n hành cũng nh d thay s a m t khi có s c x y ra? Đó là ư
m t yêu c u l n đ i v i nh ng ng i thi t k mô hình m ng. Trong bài này, ườ ế ế
chúng ta s đi tìm hi u và phân tích, thi t k m t mô hình m ng c a m t công ế ế
ty, qua đó đ trau d i ki n th c cũng nh kinh nghi m cho sau này! ế ư
Bài này g m hai ph n chính đó là ph n Thi t k l p đ t m ng máy tínhế ế
cho h th ng và ph n Chia đ a ch m ng cho các máy tính cũng nh các ư
SV: Nguy n Qu c Giang – L p CDT1_K5
1
BT L n môn: M ng máy tính GV h ng d n:ướ Tr n Đăng
Nhàn
thi t b c n dùngế , cu i bài là b ng ph l c chi ti t chia đ a ch cho các thi t ế ế
b s d ng.
M C L C
Trang
I: Gi thi t ……………………………………………………………………. 3 ế
II: Các thi t b c n dùng cho vi c thi t k h th ng m ngế ế ế
……………………. 3
III: Xây d ng, thi t k mô hình m ngế ế , v trí l p , tính toán s máy tính và thi t ế
b c n s d ng
……………………………………………………………………. 4
A/ S máy, dây m ng và n p m ng trong phòng ……………………….
4
B/ Thi t k cho các t ng và cho c h th ng ……………………………ế ế
7
C/ Tính toán chi phí cho các thi t b , dây m ng và n p m ng ................ế
12
IV: Chia đ a ch m ng …………………………………………………………
13
V: Ph l c ……………………………………………………………………..
16
K T LU N …………………………………………………………………... 17
SV: Nguy n Qu c Giang – L p CDT1_K5
2
100 mét
AB
BT L n môn: M ng máy tính GV h ng d n:ướ Tr n Đăng
Nhàn
I: Gi thi t. ế
M t công ty có 2 tòa nhà, tòa nhà A có 5 t ng, m i t ng có 5 phòng, tòa
nhà B có 3 t ng, m i t ng có 4 phòng, kích th c c a m t phòng là: dài 6 mét, ướ
r ng 6 mét, cao 4 mét. Kho ng cách gi a hai tòa nhà là 100 mét. H th ng
m ng liên k t v i Internet thông qua ADSL ế
Hình 1: S đ minh h a h th ng hai tòa nhàơ
Yêu c u:
+ Thi t k m t h th ng m ng cho hai tòa nhà.ế ế
+ Tính toán chi phí cho các thi t b và dây m ng.ế
SV: Nguy n Qu c Giang – L p CDT1_K5
3
BT L n môn: M ng máy tính GV h ng d n:ướ Tr n Đăng
Nhàn
+ Cho d i đ a ch : 172.1.0.0/16. Chia đ a ch cho các máy và các thi t b ế
theo ph ng pháp VLSM.ươ
II: Các thi t b c n dùng cho vi c thi t k h th ngế ế ế
m ng .
- : Máy tính đ bàn
- : Modem
- : Router
- : Switch 16 c ng
- : Switch 48 c ng
- : Switch 24 c ng
- : N p m ng
- : Dây m ng
III: Thi t k l p đ t m ng máy tính cho h th ngế ế
A/ S máy, dây m ng và n p m ng trong phòng.
Tr c khi th c hi n thi t k m ng, chia đ a ch m ng, ta ph i bi t đ cướ ế ế ế ượ
s l ng máy tính và s thi t b c n s d ng cho c h th ng m ng, cũng ượ ế
nh l ng dây m ng c n dùng cho hai tòa nhà.ư ượ
Ta có 2 tòa nhà, tòa nhà A có 5 t ng, m i t ng có 5 phòng, t c là tòa nhà A
có t t c 25 phòng. Tòa nhà B có 3 t ng, m i t ng có 4 phòng, suy ra tòa nhà
B có 12 phòng. Di n tích trong m t phòng c a hai tòa nhà là nh nhau: dài 6m, ư
r ng 6m, cao 4m. Vì v y ta ch c n tính s máy cho m t phòng sau đó s tính
t ng s máy và s thi t b c n dùng ế cho c h th ng m ng c a hai tòa nhà .
Hình 2 là s đ minh h a cách l p đ t máy cho m t phòng, v i di n tíchơ
c a phòng là 36 m2 (dài 6 mét, r ng 6 mét) thì có th l p đ t đ c s máy tính ượ
là 20 máy tính. Nh v y, tòa nhà A s có t ng s máy là: 20 x 5 x 5 = 500ư
máy, tòa nhà B có s máy là: 20 x 4 x 3 = 240 máy.
SV: Nguy n Qu c Giang – L p CDT1_K5
4
1.5 m
4.5 m
6 m
0.5m
BT L n môn: M ng máy tính GV h ng d n:ướ Tr n Đăng
Nhàn
D tính m i máy tính s chi m kho ng 1 m chi u dài và 90cm chi u ế
r ng, l p đ t máy theo cách t ng c p m t đ i di n nhau chia thành hai hàng,
m i hàng có 5 c p máy tính, t c là có 10 máy, cách l p đ t này v a đ m b o
tính th m m v a ti t ki m không gian c a phòng, v n đ m b o đ c l i đi ế ượ
l i và m t kho ng tr ng phía c a r ng kho ng 1,5 m đ đ ch a m t s thi t ế
b khác khi c n thi t. ế Do c s h t ng quá ph c t p (hai tòa nhà cách nhauơ
100 mét) nên h th ng cáp cũng đ c t ch c cao. Do nhu c u truy n d n tín ượ
hi u cáp dùng cho h th ng là lo i cáp UTP CAT6, là lo i cáp có đ truy n
d n cao t i 1Gbps.Ngoài ra, nh m đ m b o cho tính th m m , g n gàng c a
căn phòng, chúng ta s s d ng các n p m ng đ bó các dây m ng l i v i
nhau khi đi dây và đ ng th i ch ng nhi u t gi a các dây v i nhau .
C p máy tính g n v i Switch nh t ( hàng đ u tiên, g n v i Switch)
m i máy c n 3m y m ng, c hai máy c n 6 m y, kho ng cách gi a các
c p máy trong m t ng là 90 cm, nh ng đ thu n ti n cho vi c di chuy n, xê ư
d ch máy, thì b t đ u t c p máy th hai ta c ng thêm 1,5 m y m ng cho
m t máy, t c là 3m y cho m t c p. ng th hai cũng t ng t , c p máy ươ
đ u tiên c n 6 m y cho m t máy, hai máy s là 12 m, t c p th hai đ n ế
c p th 5 m i c p l i c ng tm 3 m y m ng
SV: Nguy n Qu c Giang L p CDT1_K5
5
C a
vào
Chú thích: : Dây m ng đ nơ
: Bó dây và n p dây m ng
: Switch