TRƢỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
VIN KINH T VÀ QUN LÝ
------
------
BÀI TP LN
VĂN HÓA KINH DOANHTINH THN KHI NGHIP
ĐỀ TÀI: Triết lý kinh doanh ca Tập đoàn công ngh CMC
Ging viên hƣng dn: Th.S Nguyn Quang Chƣơng
Nm sinh viên thc hin:
H và tên
MSSV
Mã lp
1. Nguyn Minh Tun
20185420
125504
2. Phạm Anh vũ
20185428
125504
3. Trn Huy Hoàng
20185362
125504
Hà Nội, tháng 5 năm 2021
1
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................................2
NI DUNG ................................................................................................................................3
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUN V TRIT LÝ KINH DOANH ...........................................3
1.1. Khái nim triết lý kinh doanh ............................................................................................3
1.2. Ni dung triết lý kinh doanh ca doanh nghip ................................................................3
1.2.1. S mnh ca doanh nghip ................................................................................................3
1.2.2. Các mục tiêu cơ bn ca doanh nghip ..............................................................................4
1.2.3. H thng các giá tr ca doanh nghip ...............................................................................5
1.3. Cách thc xây dng triết lý kinh doanh ca doanh nghip ..............................................6
1.3.1. Những điều kin cơ bản cho s ra đời ca triết doanh nghip .........................................6
1.3.2. Cách thc xây dng triết doanh nghip ..........................................................................8
1.4. Các hình thc th hin ca triết lý doanh nghip .............................................................9
1.5. Vai trò ca triết lý doanh nghip trong qun lý và phát trin doanh nghip ..................9
CHƢƠNG 2. TRIẾT LÝ KINH DOANH CA TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ CMC .............. 12
2.1. Tng quan v Tập đoàn công nghệ CMC ......................................................................... 12
2.1.1. Lch s hình thành và phát trin ca tập đoàn .................................................................. 12
2.1.2. Đặc đim hoạt động sn xut kinh doanh ......................................................................... 14
2.2. Tm nhìn, s mnh và h thng các giá tr ct lõi ca CMC ........................................... 14
2.2.1. Tm nhìn .......................................................................................................................... 15
2.2.2. S mnh .......................................................................................................................... 15
2.2.3. H thng các giá tr ct lõi ............................................................................................... 15
2.3. Quan nim kinh doanh ca CMC .................................................................................... 17
CHƢƠNG 3. NHNG THÀNH TỰU ĐÃ ĐẠT ĐƢỢC VÀ BÀI HC T TRIT LÝ KINH
DOANH CA TẬP ĐOÀN CMC ............................................................................................ 18
3.1. Nhng thành tựu đã đạt đƣợc CMC trong những năm qua .......................................... 18
3.2. Định hƣớng chiến lƣợc phát trin ca CMC trong thi gian ti .................................... 20
3.2.1. Mc tiêu v thế Tập đoàn ................................................................................................. 20
3.2.2. Định hướng chiến lược các khi kinh doanh ct lõi .......................................................... 20
3.3. Bài hc rút ra t triết lý kinh doanh ca CMC ............................................................... 21
KT LUN .............................................................................................................................. 23
I LIU THAM KHO ....................................................................................................... 24
2
LỜI NÓI ĐẦU
Triết kinh doanh tưởng, phương châm nh động, là h giá tr mc tiêu
chung ca doanh nghip ch dn cho hoạt động kinh doanh, nhm giúp doanh nghiệp đạt hiu qu
cao trong kinh doanh. Triết kinh doanh cũng là cốt lõi của văn hóa doanh nghiệp, đ ra các
mục tiêu phương pháp mà cng đồng nhân viên trong doanh nghip phi đạt ti. Tri qua thi
gian, triết này dn ti nhiều phương pháp hành đng tạo thành văn hóa doanh nghiệp. Mt kế
hoch mang tính chiến lược bắt đầu vi vic xác đnh triết lý kinh doanh mt ch ràng. Triết
kinh doanh được xem là bước chun b đầu tiên trong qun ca doanh nghip mà c th
qun lý chiến lược. Triết lý kinh doanh đưc hình thành dn t kinh nghim kinh doanh, nghĩa
những người thành lp doanh nghip sau mt thi gian i làm kinh doanh qun đã t kinh
nghim rút ra triết kinh doanh; hoc ngay thi k đầu mi tnh lp, nhng người lãnh đo
doanh nghiệp đã ch động y dng triết làm đnh hướng phát trin cho doanh nghip trong
tương lai. Vì vy, trong môi tng cnh tranh khc lit, mi doanh nghip mun tn ti và phát
trin cn phi có triết lý kinh doanh vng mnh.
Triết kinh doanh ca doanh nghip (hay triết doanh nghip) là mt trong nhng nhân
t to nên s thành công cho các doanh nghip ln trên thế gii. Thc tế cho thy, s phát trin
ca doanh nghiệp được định hướng t triết doanh nghiệp đúng đắn. Tuy nhiên, Vit Nam,
triết doanh nghip còn khá mi m vi các doanh nghip. Vì thế, doanh nghip cn khai thác
được vai trò ca triết doanh nghiệp và hình thành được triết doanh nghiệp cho nh để
nhanh chóng phát trin, rút ngn thi khong cách gia các doanh nghiệp nước ta vi các doanh
nghiệp nước ngoài, to điu kin thun li cho quá trình hi nhp.
Nhn thy Tập đoàn công nghệ CMC (CMC Corp.) mt trong nhng tập đoàn triết
kinh doanh kbài bản, n chúng em đã lựa chọn đề tài: “Triết kinh doanh ca Tập đoàn
công ngh CMC”.
3
NI DUNG
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUN V TRIT LÝ KINH DOANH
1.1. Khái nim triết lý kinh doanh
Định nghĩa theo vai trò: Triết lý kinh doanh là nhng tư tưởng ch đạo, định hướng, dn
dt hoạt đng kinh doanh.
Định nghĩa theo các yếu t cu thành: Triết kinh doanh ca doanh nghip (triết lý
doanh nghiệp) tưởng, là phương châm hành động, là h giá tr mc tiêu chung ca doanh
nghip ch dn cho hoạt động kinh doanh.
Định nghĩa theo cách thc hình thành: Triết kinh doanh những tư tưởng triết hc
phn ánh thc tin kinh doanh qua con đường tri nghim, suy ngm khái quát hóa ca các
ch th kinh doanh và ch dn cho hoạt động kinh doanh. Con đưng chung ca s hình thành
các triết kinh doanh s tng kết kinh nghim thc tiễn để đi đến các tư tưng triết hc v
kinh doanh bng triết kinh doanh; tác gi ca triết kinh doanh tng những người hot
động kinh doanh doanh nhân tng tri.
Triết kinh doanh là mt trong nhng biu hin của văn hóa trong hoạt động kinh doanh.
Mi doanh nhân, mi doanh nghip cn xây dng triết kinh doanh cho riêng nh như là kim
ch nam định hướng cho hoạt động kinh doanh đạt được mục đích đã theo đuổi.
Triết kinh doanh rt phong phú nhiu loi khác nhau. Da vào quy mô ca các ch
th kinh doanh quy mô t chức người th chia các triết lý kinh doanh làm ba loibản:
(1) Triết áp dng cho các cá nhân kinh doanh.
(2) Triết cho các t chc kinh doanh, ch yếu là triêt v qun lý ca doanh nghip.
(3) Triết va th áp dng cho các nhân li va th áp dng cho các t chc
kinh doanh.
1.2. Ni dung triết lý kinh doanh ca doanh nghip
Thông thường, triết kinh doanh ca doanh nghip gm ba ni dung chính sau: s mnh,
mc tiêu ca doanh nghip và h thng các giá tr ca doanh nghip.
1.2.1. S mnh ca doanh nghip
- Thế nào là bn tuyên b s mnh (s mnh) hay bn tuyên b nhim v ca doanh nghip?
Một văn bản triết doanh nghiệp thường bắt đu bng vic nêu ra s mnh ca doanh
nghip hay còn gi là tôn ch, mục đích của nó. Đây là phần ni dung tính khái quát cao, giàu
tính triết hc. S mnh kinh doanh mt bn tuyên b “lý do tồn tạicủa doanh nghip, n gi
quan điểm, n chỉ, tín điều, nguyên tc, mục đích kinh doanh của doanh nghip. S mnh là
phát biu ca doanh nghip mô t doanh nghip ai, doanh nghip làm nhng gì, làm ai và
làm như thế nào.
Bn tuyên b s mnh hay còn gi là bn tuyên b nhim v phi xác định nhng gì
doanh nghip (t chức) đang phấn đấu vươn tới trong thi gian lâu i. V bản, bn tuyên b
4
nhim v c định phương hưng ch đạo ca t chc nhng mục đích đc đáo làm cho doanh
nghiệp đó khác biệt vi các doanh nghiệp tương tự khác.
S mnh th hin vai tquan trng ca nó việc c đnh phương hướng ca doanh
nghip mt cách quán trit và truyn tải ý nghĩa đó ti tt c các thành viên ca t chc mi
cp, t đó giúp cho các thành viên có định hướng rõ ràng và gn kếtng vic ca h với phương
ng ca t chức. Thông thường, bn tuyên b s mnh xác định nh vực kinh doanh ca
doanh nghip, nêu rõ tm nhìn và th hin các giá tr pháp , đạo đức kinh doanh cơ bản.
- Các yếu t cơ bản khi xây dng s mnh
(1) Lch s: Mi t chc cho ln hay nh đều mt lch s v các mc tiêu, thành
tích, sai lm chính sách. Vì vy, nghiên cu lch s ca t chức trước khi y dng bn tuyên
b s mnh s cho phép thấy đưc những đặc điểm và s kin quan trng trong quá kh cần lưu
ý khi xây dựng định hướng chiến lược tương lai.
(2) Những năng lực đặc bit: Mt t chc th làm đưc nhiu vic, tuy nhiên nó phi
nhn diện được điểm mnh ni tri ca mình làm vic gì tt nht. Những năng lực đc bit
nhng gì mà mt t chc làm tốt đến mc trên thc tế chúng to ra mt li thế hơn các t chc
tương t.
(3) Môi trƣờng: Môi trưng ca t chc quyết định những hi, nhng hn chế và
nhng mi đe dọa, do vy cn nhn dng trước khi xây dng bn tuyên b s mnh.
- Đặc điểm ca mt bn tuyên b s mnh (bn tuyên b nhim v)
(1) Tp trung vào th trƣờng ch không phi sn phm c th: Nhng doanh nghip
c đnh nhim v theo sn phm h làm ra gp tr ngi khi sn phm công ngh b lc hu,
nhim v đã đặt ra không n tch hp tên ca nhng t chức đó không còn t được
nhng h làm ra na. Vì vy, mt đặc trưng bản ca bn tuyên b s mnh tp trung vào
mt lp rt rng các nhu cu t chức đang tìm cách thỏa mãn, ch không phi vào sn phm
vt cht hay dch v mà t chức đó hiện đang cung cấp.
(2) Kh thi: Bn tuyên b s mệnh đòi hỏi doanh nghip phi luôn n lc và phn đấu để
đạt được nhim v đã đặt ra, tuy nhiên nhng nhim v này cũng phải mang tính hin thc và
kh thi. i cách khác, nó phi m ra mt tm nhìn ti những cơ hội mới, nhưng không được dn
dt doanh nghip vào nhng cuộc phiêu lưu không hiện thực vượt quá năng lc ca nó.
(3) C th: Bn tuyến b s mnh phi c th và xác định phương hướng, phương châm
ch đạo để ban lãnh đạo la chọn các phương án hành động, không được quá rng và chung
chung. Đng thi, s mnh ca doanh nghiệp cũng không nên xác đnh quá hẹp. Điều đó thể
kìm chế s phát trin ca doanh nghiệp trong tương lai.
1.2.2. Các mục tiêu cơ bản ca doanh nghip
S mnh ca doanh nghiệp thường được c th hóa bng các mc tiêu chính, tính
chiến lược ca nó. Các mc tiêu những điểm cui ca nhim v ca doanh nghip; mang tính
c th kh thi cn thc hin thông qua các hoạt động ca doanh nghip. Vic xây dng các
mục tiêu cơ bn rất ý nghĩa đi vi s thành công tn ti lâu dài ca doanh nghip. Nhng
mục tiêu này thường tp trung các vấn đề như: vị thế ca doanh nghip trên th trường, nhng