Trang 1
i t p – Mô hình hóa d li u
M t Th vi n c a thành ph A nhu c u xây d ng m t HTTT Tin h c hóa ư
nh m giúp côngc qu n lý th vi n hi u qu h n. Nhu c u qu n lý c a Th ư ơ ư
vi n g m nhi u m ng kc nhau, tuy nhn trong đi u ki n hi n nay Th vi n ư
c n nh t là qu n lý danh m c sách hi n có trong Th vi n, qu n lý danh m c các ư
đ c gi đ c bi t là qu n lý tình hình m n tr sách c a đ c gi . ượ
Quy mô ho t đ ng c a Th vi n hi n nay g m kho ng 3500 đ u sách, và s đ c ư
gi t ng c ng kho ng 650 đ c gi , trong đó s đ c gi th ng xuyên nhu c u ườ
m n sách v nhà kho ng 350 đ c gi . S l ng giao d ch m n tr h ng ngàyượ ượ ượ
trong kho ng t 20 đ n 35 đ c gi , đ c bi t trong nh ng lúc cao đi m th lên ế
đ n 60 l t giao d ch m n tr . Đ i v i sách thì trung nh m i tháng nh p vàoế ượ ượ
kho ng t 5 đ n 15 đ u sách m i. Riêngo nh ng ngày cu i năm t nhi u h n, ế ơ
ngày nh p đ n 50 đ u sách m i. ế
1. Mô t yêu c u
a) Yêu c u t ng qt
H th ng thông tin Qu n lý Th vi n đ c xây d ng nh m đáp ng các ư ượ
yêu c u v qu n lých, qu n lý đ c gi và qu n lý tìnhnh m n tr ượ
sách c a đ c gi sao cho hi u qu , k p th i và thu n ti n.
b) Yêu c u c th
Yêu c u v d li u
- Đ i v i sách, Th vi n yêu c u qu n lý nh ng thông tin bao g m mã ư
sách (do Png Th m c biên t p), tên sách, t p (có nh ng cu n sách ư
nhi u t p, ph i bi t rõ cu n sách y là t p m y trong t ng s t p), s ế
trang, s l ng (m t đ u sách th nh p vào th vi n nhi u cu n), năm ượ ư
xu t b n, tác gi đ n gi n gi s ch m t tác gi cho m i đ u ơ
sách), n xu t b n (đ đ n gi n gi s ch m t nhà xu t b n cho m i ơ
đ u sách), th lo i, ngôn ng (ch qu n lý sách ti ng Vi t, ti ng Anh ế ế
ti ng Pp).ế
- Đ i v i th lo i thi n nay Png Th m c phân lo i sách o năm th ư
lo i bao g m Cnh tr , Văn hóa, h i, Khoa h c (t nhiên) và K thu t.
Chú ý có nh ng cu n sáchng m t lúc thu c nhi u th lo i khác nhau (ví
d nh ng d ng CNTT o Sinh h c” có th thu c th lo i Khoa h c ư
ho c K thu t), khi đó Png ch ch n m t th lo i cho sách thôi.
Bài t p – Mô hình hóa d li u
Trang 2
- Đ i v i nxu t b n, Th vi n cũng c n n m các tng tin bao g m tên ư
nhà xu t b n, đ a ch , s phone, s fax e-mail n u có. M t nhà xu t b n ế
th liên quan đ n nhi u đ u sách trong Th vi n, tuy nhiên m t đ u ế ư
sách thì ch liên quan đ n m t nhà xu t b n mà thôi. Ngoài nh ng nxu t ế
b n có đ u sách t i Th vi n, Th vi n còn quan tâm đ n các nhà xu t ư ư ế
b n ti p th v i Th vi n m c dù th Th vi n ch a có sách c a h . ế ư ư ư
- Ngoài ra, Th vi n cũng c n ghi nh n v trí c a sách trong kho. Th vi nư ư
hi n nay 3 kho (kho A, kho B kho C). Trong m i kho có nhi u dãy k
đ c đánh s y 1, dãy 2, … M i dãy l i có nhi u k , đ c đánh s tượ ư
d i lên trên là k 1, k 2, … Sách s đ c đ trên k . Th vi n c n bi tướ ượ ư ế
v i m i cu n sách c th thì nó s n m đâu – kho o,y m y, và
k m y trong dãy đó. Tng tin này gp cho Th th đi l y sách nhanh ư
h n (vì hi n nay Th vi n không ng kho ch m v n c n Th thơ ư ư
đi l y sách cho đ c gi m n). Ngoài ra Th vi n cũng c n ghi nh n ngày ượ ư
sách đ c đ a vào kho.ượ ư
- Đ i v i đ c gi Th vi n c n ghi nh n nh ng tng tin bao g m h ư
tên đ c gi , phái (nam ho c n ), s CMND, ngh nghi p, n i c trú, c ơ ư ơ
quan, đ a ch c quan, s phone n, s phone c quan, ny đăng ký (là ơ ơ
ngày mà đ c gi đ n Th vi n làm đăng ký làm th đ c gi ) và s th ế ư
đ c gi . S th đ c gi này không bao gi trùng nhau nghĩa là các đ c gi
khác nhau s s th đ c gi khác nhau. Ngoài ra Th vi n ch ch p ư
thu n làm Th đ c gi cho nh ng đ c gi có gi y ch ng minh nn dân
thôi. Trong h p đ c gi không làm vi c đâu c v n đ c Th vi n ượ ư
ch p thu n cho làm Th đ c gi .
- Đ i v i vi c m n - tr , Th vi n c n qu n lý các thông tin s phi u ượ ư ế
m n, s th đ c gi , h n đ c gi , ngh nghi p, đ a ch , c quan,ượ ơ
nh th c m n (có 2 hình th c m n là đ c t i ch ho c m n v n), ượ ượ ượ
các cu n sách mà đ c gi m n, ny m n và ngày tr qui đ nh n u đ c ượ ượ ế
gi m n v nhà. Ngày tr qui đ nh này s đ c Th th (cán b Phòng ượ ượ ư
M n-Tr ) xác đ nh. N u đ c gi tr quá ngày qui đ nh xem nh tr trượ ế ư
h n, khi đó Th vi n c n ghi nh n l i s ngày tr này. ư
Yêu c u v x lý d li u
- Đ i v i sách, Th vi n c n các x lý xem, tìm, thêm, xóa, s a thông tin ư
liên quan đ n sách. C n th c hi n danh m c sách hi n có c a Th vi n,ế ư
các th ng kê v tình hình sách trong các kho, th ng kê sách theo th lo i,
th ng kêch theo nhà xu t b n nh m ph c v các yêu c u qu n lý.
Bài t p – Mô hình hóa d li u
Trang 3
- Đ i v i đ c gi , Th vi n c n các x lý xem, tìm, thêm, xóa, s a thông ư
tin liên quan đ n đ c gi , c n danh m c đ c gi hi n th i c a Th vi n.ế ư
Ngoài ra, Th vi n c n các báo cáo liên quan đ n đ c gi nh th ng kêư ế ư
theo đ tu i, gi i tính, năm (ch ng h n s đ c gi đăng ký theo năm).
- Đ i v i vi c m n - tr , Th vi n c n ghi nh n thông tin m n sách ượ ư ượ
(t i ch , v nhà), tr sách (đúng h n, tr h n),nh hình m n-tr (trong ượ
m t kho ng th i gian nào đó). Th vi n cũng c n các báoo liên quan ư
đ n tình hình m n-tr sách c a đ c gi . ế ượ
Yêu c u v giao di n
M t cách t ng quátba lo i ng i s d ng liên quan đ n h th ng: ườ ế
- Cán b c nghi p (x lý th đ c gi , x lý biên t p th m c sách, x ư
m n-tr ). Cán b tác nghi p thích h p v i các giao di n x các tácượ
nghi p di n ra h ng ngày.
- Cán b qu n lý (các tr ng png png Công tác b n đ c, png Th ưở ư
m c, phòng M n-Tr ). Cán b qu n lý thích h p v i các giao di n x ượ
các báo cáo đ c x theo lô, ch y u là các báo cáo mang tính th ng kê,ượ ế
ho c cáco cáo tình hình m n-tr . ượ
- Cán b nh đ o (Ban Gm đ c Th vi n). Cán b lãnh đ o thích h p ư
v i các giao di n mang tính truy v n tìm ki m nh ng thông tin t ng h p ế
v tình hình chung c a Th vi n. ư
2. Thu th p d li u và quy trình x
Sau đây là hình th c c a m t s bi u m u và báo cáo hi n đ c s d ng ượ
trong h th ng:
Bài t p – Mô hình hóa d li u
Thư vin Thành ph A S: 0104015
TH ĐỘC GI
H và tên: Nguyn Văn Hùng
Phái: Nam S CMND: 1234567
Ngh nghip: Giáo viên cp III
Nơi cư trú: 15/2 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 5, Đà Lt
Ngày 12 tháng 01 năm 2004
Hình
Ngày đăng ký
S th độc gi
Trang 4
Khi đ n làm Th đ c gi thì ngoài nh ng thông tin trên, đ c gi còn ph iế
cung c p thêm tên c quan, đ a ch c quan, s phone nhà, s phone c ơ ơ ơ
quan đ n b ghi vào s l u theo dõi đ th c n dùng đ n sau này. ư ế
Ý nghĩa s th đ c gi là s th t 15 trong tng 01 năm 2004.
Ví d :
Đ c gi : Nguy n Văn Hùng
n c quan: Tr ng Ph thông Trung h c Nguy n Duơ ườ
Đ a ch c quan: 123 Bùi Th Xuân, Ph ng 4, Đà L t ơ ườ
S phone nhà: 831567
S phone c quan: 556227 ơ
Bài t p – Mô hình hóa d li u
Thư vin Thành ph A
PHIU MƯỢN SÁCH
S th: 0104015 S phiếu mượn: 51
H và tên: Nguyn Văn Hùng
Ngh nghip: Giáo viên cp III
Địa ch: 15/2 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 5, Đà Lt
Cơ quan: Trường Ph thông Trung hc Nguyn Du
Hình thc mượn: V nhà
Mã sách Tên sách Tác giMã loi
A001 Công ngh phn mm Trn Tun Minh KT
B004 Mng máy tính Trn Thng KT
C004 X lý s liu Hoàng Nghĩa Huy KH
Ngày 27 tháng 10 năm 2004
Độc gi ký tên
Được hiu là
mã th loi
Trang 5
Bài t p – Mô hình hóa d li u
Thư vin Thành ph A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH MƯỢN SÁCH (ĐỌC TI CH)
T ngày …………………. đến ngày ………………….
STT Mã sách Tên sách Tác giLượt mượn
Thư vin Thành ph A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH MƯỢN SÁCH (MƯỢN V)
T ngày …………………. đến ngày ………………….
STT Mã sách Tên sách Tác giLượt mượn