TR NG ĐI H C Y KHOA PH M NG C TH CHƯỜ
KHOA ĐI U D NG K THU T Y H C ƯỠ
B MÔN QU N LÝ ĐI U D NG ƯỠ
M I LIÊN QUAN GI A KI N TH C
C A ĐI U D NG VÀ VI C NGĂN ƯỠ
NG A NHI M KHU N V T M T I
B NH VI N
Nhóm 08:
- Nguy n Ng c G m
- Nguy n Hoàng Em
- Nguy n Hùng C ng ườ
- Tr n Th Ng c Hân(1993)
- Tr n Th Thanh Th o
Gv h ng d n: Tướ hS. H Th Nga
Tp.H Chí Minh, Ngày 06/10/2021
L I C M N Ơ
Em xin g i l i c m n chân thành đn quý Th y Cô trong th i gian dài ơ ế
đã b công s c ra đ h ng d n l p GMHS VHVL 2017 và t o đi u ki n r t ướ
nhi u đ chúng em có th hoàn thành đc t ng ch ng đng đy khó khăn. ượ ườ
Mùa d ch covid t i là đi u không mong mu n và t t c nhân viên y t ế
đang ph i gòng mình ch ng d ch thì quý Th y Cô và nhà tr ng đã k p th i ra ườ
nh ng quy t đnh phù h p đ nhân viên y t chúng em đc an tâm trong công ế ế ượ
tác .
M t l n n a em xin cám n và kính chúc quý Th y cô luôn d i dào s c kh e, ơ
v t qua m i rào c n đ đi đn thành công.ượ ế
Trân tr ng !
M C L C
4
CH NG I ƯƠ
ĐT V N Đ
Nhi m khu n v t m (NKVM) là nh ng nhi m khu n t i v trí ph u thu t ế
trong th i gian t khi m cho đn 30 ngày sau m v i ph u thu t không có c y ghép ế
và cho t i m t năm sau m v i ph u thu t có c y ghép b ph n gi (ph u thu t
implant). NKVM đc chia thành 3 lo i: NKVM nông g m các nhi m khu n l pượ
da ho c t ch c d i da t i v trí r ch da; NKVM sâu g m các nhi m khu n t i l p ướ
cân và/ho c c t i v trí r ch da. NKVM sâu cũng có th b t ngu n t NKVM nông ơ
đ đi sâu bên trong t i l p cân c ; Nhi m khu n c quan/khoang c th . ơ ơ ơ
Hình 1: S đ phân lo i nhi m khu n v t mơ ế
Nhi m khu n v t m là m t trong nh ng bi n ch ng x y ra sau m và ế ế
th ng g p nh t b nh nhân có ph u thu t. T i Hoa K , NKVM đng hàng th 2ườ
sau nhi m khu n ti t ni u b nh vi n. T l ng i b nh đc ph u thu t m c ế ườ ượ
NKVM thay đi t 2% - 15% tùy theo lo i ph u thu t. m t s b nh vi n khu v c
châu Á nh n Đ, Thái Lan cũng nh t i m t s n c châu Phi, NKVM g p ư ư ướ
8,8% - 24% ng i b nh sau ph u thu t. T i Vi t Nam, NKVM x y ra 5% 10%ườ
trong s kho ng 2 tri u ng i b nh đc ph u thu t hàng năm [1 ườ ượ ]. M t nghiên c u
Vi t Nam cho th y NKVM xu t hi n v i m c đ cao, chi m 27,5% nhi m khu n ế
b nh vi n phát hi n đc và đng hàng th 2 sau viêm ph i b nh vi n [2 ượ ].
5
NKVM là m t trong nh ng b nh nhi m khu n chi m t i 25% liên quan đn ế ế
các v n đ chăm sóc s c kh e [ 9]. NKVM đ l i h u qu n ng n cho ng i b nh ườ
do kéo dài th i gian n m vi n, tăng t l t vong và tăng chi phí đi u tr . T i Hoa k
n u không tuân th th c hành quy trình ngăn ng a NKVM d n đn ng i b nh xu tế ế ườ
vi n ch m, kéo dài th i gian n m vi n t 14 ngày đn 16 ngày [5 ế ]. Vào năm 2014
m t nghiên c u đc th c hi n Rawalpindi, Pakistan cho th y Đi u d ng có ượ ưỡ
ki n th c đy đ v chăm sóc v t m nh ng trên th c t v n còn r t th p [6ế ế ư ế ]. T l
đi u d ng có ki n th c đúng v ngăn ng a nhi m khu n v t m là 60% ưỡ ế ế [7]. Đi u
d ng có ki n th c v ngăn ng a NKVM s c i thi n hi u qu chăm sóc ng iưỡ ế ườ
b nh m t cách hi u qu h n. ơ
Ngoài ra do thói quen sinh ho t kém v sinh c a m t b ph n ng i dân, do ườ
b nh nhân có hoàn c nh neo đn không ng i chăm sóc, do đc tính c a tr là hi u ơ ườ ế
đng nên vi c gi v t m r t khó khăn, d b bung sút băng v t m d n đn tình ế ế ế
tr ng NKVM. S l ng v t th ng nhi m ngày càng tăng nên c n đc chăm sóc và ượ ế ươ ượ
ngăn ng a tình tr ng NKVM là r t quan tr ng. Bên c nh đó đi u d ng c a b nh ưỡ
vi n là đc tuy n t nhi u ngu n khác nhau nên trình đ chuyên môn c a đi u ượ
d ng không đng đu. ưỡ Đi u d ng là ng i tr c ti p chăm sóc b nh nhân tr c và ưỡ ườ ế ướ
sau m giúp cho quá trình h i ph c, quá trình lành v t th ng cũng nh theo dõi và ế ươ ư
phòng ng a các bi n ch ng có th x y ra sau m [ ế 7].
Ng i đi u d ng có ki n th c t t trong phòng ng a đc NKVM có thườ ưỡ ế ượ
giúp gi m chi phí đi u tr cho b nh nhân và b nh vi n, c i thi n đc ch t l ng ượ ượ
cu c s ng c a b nh nhân [ 8]. Qua đó chúng em th y đc vai trò c a Đi u d ng ượ ưỡ
r t quan tr ng trong vi c ngăn ng a nhi m khu n v t m , vì v y chúng em xin ch n ế
đ tài này.
M c tiêu : Tìm hi u m i liên quan gi a ki n th c c a Đi u d ng và vi c ế ưỡ
ngăn ng a nhi m khu n v t m t i B nh vi n . ế