BT OT Kim tra gia HK AY1213-S1-DCBD–Trang 1/4
ĐHBK TP HCM–KHOA ĐIN-ĐIN T
B MÔN ĐIN T
GV: H TRUNG M
BÀI TP ÔN TP KIM TRA GIA HC K
MÔN HC: DNG CN DN
HC K 1 – NĂM HC 2012-2013
Các hng s được s dng trong các câu hi:
k = hng s Boltzman=8.62 x 10-5 eV/oK
q = 1.6 x 10-19 C (đin tích đin t)
S = 11.9 x 8.85 x 10-14 F/cm (hng s đin môi bán dn Si)
VT = kT/q = 0.025V T=300oK
ni =1010/cm3 T=300oK (bán dn Si)
Trích bng phân loi tun hoàn:
Nhóm 3: B, Al, Ga, In
Nhóm 4: C, Si, Ge, Sn, Pb
Nhóm 5: N, P, As, Sb
Chú ý:
ĐS là viết tt ca “đáp s”.
Qui ước:
o Vi diode nếu không cho tr s ca
thì hiu ngm
= 1.
o Không ghi nhit độ đang xét thì T=300oK.
o Mô hình st áp hng ca diode Si có VON = V
= 0.7V
1. Vi vt liu bán dn có 4 đin t hóa tr thì cht donor được pha vào để to bán dn loi N có s đin t hóa
tr là:
a) 3 b) 4 c) 5
d) 6 e) c 4 ĐS trên đều sai
2. Trong gin đồ năng lượng ca bán dn loi N thì mc năng lượng ED nm trong dãi cm và nm:
a) gia dãi cm b) gn EC c) gn EV
d) (EC +EV)/4 e) c 4 ĐS trên đều sai
3. Trong bán dn loi N chmt loi tp cht donor. Khi tăng nng độ tp cht donor thì thế Fermi F s:
a) âm hơn b) không đổi c) dương hơn
d) bng 0 e) c 4 ĐS trên đều sai
4. Công thc đặc trưng cho mi cht bán dn trng thái cân bng nhit:
a) n = ni – pi b) np = ni2 c) np = ni + pi
d) n – p = ni + pi e) c 4 ĐS trên đều sai
5. Mt bán dn được pha tp cht vi nng độ N >> ni và tt c các tp cht đều b ion hóa. Người ta thy bán
dn lúc này có các nng độ p = Nn=ni2/N. Như vy tp cht là:
a) donor b) acceptor c) cách đin
d) dn đin e) c 4 ĐS trên đều sai
6. Mt mu bán dn Si được pha tp cht vi nng độ 2 x 1015/cm3 nguyên t Ga và nng độ 1016/cm3 nguyên
t As. Khi đó nng độ đin t n và nng độ l p (đơn v là cm-3):
a) n=8x1015p=(1/8)x105 b) n=(1/7)x1015p=7x105 c) n=1016p=104
d) n=104p=1016 e) c 4 ĐS trên đều sai
7. Mt mu bán dn Si được pha vào tp cht B (Boron) vi nng độ 2.5 x 1013/cm3 và tp cht As vi nng độ
1013/cm3. Khi đó vt liu là bán dn:
a) loi P vi p=1.5x1013/cm3 b) loi P vi p=1.5x107/cm3 c) loi N vi n=1.5x1013/cm3
d) loi N vi n=1.5x107/cm3 e) c 4 ĐS trên đều sai
8. Mt chuyn tiếp P-N (loi bước) có NA= 1017cm-3 và ND =1015cm-3. Khi đó t s WP/WN vi chuyn tiếp P-N
khi chưa được phân cc là:
a) 0.1 b) 0.01 c) 10
d) 100 e) c 4 ĐS trên đều sai
9. Người ta áp đặt đin trường E=5x103V/cm vào mu Si loi P (vi NA=1017/cm3) thì thy đin tvn tc
trôi là 6x106cm/s. Khi đó trong bán dn này h s khuếch tán Dn là:
a) Dn = 35cm2/s b) Dn = 30cm2/s c) Dn = 25cm2/s
d) Dn = 20cm2/s e) c 4 ĐS trên đều sai
10. Vi bán dn trc tiếp GaAs có khe năng lượng Eg = 1.42eV, khi có hin tượng tái hp đin t-l thì nó s
sinh ra photon có bước sóng là:
BT OT Kim tra gia HK AY1213-S1-DCBD–Trang 2/4
a) 820 nm b) 853 nm c) 873 nm
d) 956 nm e) c 4 ĐS trên đều sai
11. Mt diode có pha tp cht NA=1017cm-3 bên P và ND=1015cm-3 bên N, biết ni= 1010cm-3. Diode này có các giá
tr pp và pn (đơn v cm-3) là
a) p
p
= 1017 và pn =1015 b) p
p
= 1015 và pn =105 c) p
p
= 1017 và pn =102
d) p
p
= 1017 và pn =105 e) c 4 ĐS trên đều sai
12. Thế Fermi ca bán dn loi N có giá tr:
a) = 0 b) > 0 c) < 0
d) = (EC +EV)/2 e) c 4 ĐS trên đều sai
13. Mt chuyn tiếp P-N (loi bước) có NA= 1017cm-3 và ND =1015cm-3. Khi đó rào thế Vbi 27oC (biết ni =
1010cm-3 ) là:
a) 0.69 V b) 0.66 V c) 0.63V
d) 0.60 V e) c 4 ĐS trên đều sai
14. Mt chuyn tiếp PN Si có dòng đin bão hòa ngược I0 = 1.8 x10-12 A. Gi s rng =1.2 và RS=0, tìm dòng
đin trong chuyn tiếp này khi đin áp phân cc thun là 0.6V và nhit độ là 27oC:
a) 1.11 mA b) 1.03 mA c) 0.95 mA
d) 0.87 mA e) c 4 ĐS trên đều sai
15. Mt phiến bán dn Si được pha tp cht thành bán dn loi P có NA=1015/cm3. T 0oK, nng độ đin t
nng độ l đkcb là bao nhiêu?
16. Mt bán dn được pha tp cht vi nng độ N >> ni và tt c các tp cht đều b ion hóa. Người ta thy bán
dn lúc này có các nng độ n = N và p=ni2/N. Tp cht là cht donor hay acceptor? Gii thích.
17. Nng độ đin t ca miếng bán dn được gi 300oK trong đkcb là 105/cm3. Khi đó nng độ l là bao nhiêu?
(biết Si có ni=1010/cm3 T=300oK)
18. Xác định nng độ đin t và l đkcb trong bán dn Si được pha tp cht đều dưới các điu kin sau: (biết Si
có ni=1010/cm3 T=300oK)
a) T = 300oK, NA << ND, ND=1015/cm3.
b) T = 300oK, NA >> ND, NA=1016/cm3.
c) T = 300oK, NA = 9 x 1015/cm3, ND=1016/cm3.
19. Xét mt mu Ge có 3 x 1015/cm3 nguyên t Ga. Xác định các đại lượng sau nhit độ phòng cho mu này:
(biết Ge có ni= 2 x 1013/cm3 300oK)
a) Loi ht dn đa s.
b) Nng độ ht dn đa s.
c) Nng độ ht dn thiu s.
d) Độ dn đin.
20. Lp li câu trên gi s là ngoài 3 x 1015/cm3 nguyên t Ga , cũng có 1016/cm3 nguyên t As trong mu này.
21. Mt mu Si loi P (vi NA=1017/cm3) được gi 300oK. Khi áp đặt đin trường E=5x103V/cm thì đin t
vn tc trôi là 4x106cm/s. Hãy tìm đin tr sut ca mu này. (biết µn = 800 cm2/Vs và µp = 330 cm2/Vs)
22. Hãy tìm biu thc xác định đin tr ca mt thanh bán dn có chiu dài L, chiu cao H, chiu rng W và độ
dn đin ( được biu din qua nng độ n và p)
23. Tìm đin tr ca thanh bán dn Si loi N có pha tp cht donor ND=1016/cm3 và có kích thước L= 200m, H=
10m và W=10m.(biết Si có ni=1010/cm3 T=300oK).
24. Mt thanh bán dn Si loi N có pha tp cht donor ND=1017/cm3 có kích thước L=200m, H=10m và
W=10m. Bán dn Si có ni=1010/cm3µn = 1450 cm2/Vs T=300oK, khi đó thanh này có đin tr xp x là:
(gi s ta cho nng độ ht dn thiu s = 0)
a) 750 b) 780
c) 822
d) 862 e) c 4 ĐS trên đều sai
25. Diode nào sau đây mà khi s dng người ta phi phân cc ngược cho nó:
a) Chnh lưu b) Schottky c) LED
BT OT Kim tra gia HK AY1213-S1-DCBD–Trang 3/4
d) Zener e) c 4 ĐS trên đều sai
26. Mt chuyn tiếp P-N (loi bước) có NA= 1017cm-3ND =1015cm-3. Khi đó b rng min nghèo W khi nó
được phân cc ngược VR=5V là:
a) 0.275 m b) 0.300
m c) 0.325
m
d) 0.350 m e) c 4 ĐS trên đều sai
27. Mt diode n áp có đin áp đánh thng VBR= –X1 Volt (X1 >0), khi nhit độ tăng thì VBR= –X2 Volt
(0<X2<X1). T đó ta suy ra diode này n áp da trên cơ chế đánh thng:
a) thác lũ b) đường hm c) do nhit
d) thác lũ và nhit e) c 4 ĐS trên đều sai
28. Trong mt mch có diode, người ta thy đin tr ACrD = 2.5 , đim tĩnh Q ca diode này là: (biết dòng
bão hòa ngược I0 = 1.8 x10-12 A)
a) ID=10mA và VD=0.56V b) ID=12mA và VD=0.65V c) ID=10mA và VD=0.70V
d) ID=12mA và VD=0.56V e) c 4 ĐS trên đều sai
29. Trong hình sau các diode được phân cc:
a)D1 thun; D2 thun
d)D1 ngược; D2 thun
b) D1 thun; D2 ngược
e) c 4 ĐS trên đều sai
c) D1 ngược; D2 ngược
30. Mt diode biến dung có đin dung min nghèo khi chưa phân cc là CJ0=100pF, ta mun có CJ = 50pF thì
dùng đin áp ngược VR (st áp đặt trên diode VD = –VR) là: (biết thế ni khuếch tán Vbi=0.7V)
a) 3.5 V b) 3.1 V c) 2.5 V
d) 2.1 V e) c 4 ĐS trên đều sai
31. Xác định xem diode nào được phân cc thun hay phân cc ngược trong các hình BT.1 và BT.2
Hình BT.1 Hình BT.2
32. Cho mch hình BT.3, gi s VON=0.7V vi diode Si và VON=0.3V vi diode Ge. Áp dng mô hình diode st
áp hng, hãy tìm dòng đin I khi:
a) C hai diode D1 và D2 là diode Si.
b) D1 loi Si và D2 là loi Ge.
Hình BT.3 Hình BT.4 Hình BT.5
33. Vi mch hình BT.4, hãy tính I, VR và VD vi mô hình diode:
a) lý tưởng
b) st áp hng vi VON=0.7V
c) đầy đủ vi rF=50 và VON=0.7V
34. Cho mch hình BT.5, hãy tìm dòng đin qua diode D1 và dòng đin qua D2, gi s dùng mô hình diode st
áp hng vi VON=0.7V.
35. Hãy tìm IX và VX (đin thế so vi đin thế đất) 2 trường hp ca mch hình BT.6 vi mô hình st áp hng
có VON=V = 0.6V.
BT OT Kim tra gia HK AY1213-S1-DCBD–Trang 4/4
a) b)
Hình BT.6 Hình BT.7
36. Hãy xác định các tham s trong mch IA và IB (hình BT.7) nếu VA có các giá tr: +2V, +1V, 0V, –0.1V, –1V
vi: a)Vγ=0 ; b) Vγ=0.7V
37. Cho mch hình BT.8, dùng mô hình diode st áp hng để xác định IXVX trong mch
a) I
X
=2.15mA và V
X
=4.3V b) I
X
=2.5mA và V
X
=5V c) I
X
= 0mA và V
X
= –4V
d) I
X
=2.65mA và V
X
=5.3V e) c 4 ĐS trên đều sai
38. Cho mch hình BT.9, dùng mô hình diode st áp hng để xác định IXVX trong mch
a) I
X
=0.86mA và V
X
=5V b) I
X
=0mA và V
X
=5V c) I
X
= 0.36mA và V
X
= 0V
d) I
X
=0mA và V
X
= –1.2V e) c 4 ĐS trên đều sai
Hình BT.8 Hình BT.9
39. m đin tr sut ca bán dn thun Si 300K biết µn=1300 cm2/Vs và µp=500 cm2/Vs.
40. Mt thanh Si thun có tiết din ngang là 2.5 x 10-4m2 , nng độ đin t là 1.5 x 1016/cm3. Thanh Si này có
chiu dài bao nhiêu để cho khi có st áp 9V trên nó thì dòng đin qua thanh này là 1.2mA (gi s µn=0.14
m2/Vs và µp=0.05m2/Vs.
41. St áp trên diode Si nhit độ phòng 300K là 0.71V khi có dòng 2.5mA chy qua nó. Nếu đin áp tăng lên
0.8V thì dòng diode mi là bao nhiêu? Biết diode này có =2.
42. Mt diode làm vic 300K có st áp là 0.4V và dòng qua nó là 10 mA. Khi st áp này được đổi thành 0.42V
thì dòng diode tăng gp đôi. Tính giá tr dòng bão hòa ngược và ca diode.
43. Dòng bão hòa ngược I0 ca diode Si là 3 nA 27oC, biết dòng I0 tăng gp đôi khi nhit độ tăng thêm 10oC và
diode có =2. Hãy tìm:
a) Dòng bão hòa ngược 82oC.
b) Dòng đin thun 82oC nếu st áp thun trên nó là 0.25V.
44. Xác định nng độ n và p ca mu bán dn Ge 300K, biết mu này được pha tp cht donor vi nng độ là 2
x 1014/cm3 và nng độ acceptor là3 x 1014/cm3 . Đây là bán dn P hay N? (Ge có nng độ ht dn ni ti tha
ni2 = 6.25 x 1026/cm3)
45. m các nng độ n và p ca bán dn Ge loi P 300K, biết Ge có ni=2.5 x 1013/cm3, độ dn đin ca mu này
là 100 S/cmµp=500 cm2/Vs