
Trường ĐH Lao Động - Xã
Trường ĐH Lao Động - Xã
Hội
Hội
Khoa: Kế toán
Khoa: Kế toán
Lớp: CĐ11KT1
Lớp: CĐ11KT1

Nhóm 4:
Nhóm 4:
1.
1. Bùi Th Th o Giangị ả
Bùi Th Th o Giangị ả
2.
2. Nguy n Th Ánh H ngễ ị ồ
Nguy n Th Ánh H ngễ ị ồ
3.
3. Nguy n Th Hoài H oễ ị ả
Nguy n Th Hoài H oễ ị ả
4.
4. Tr n Th Nh Quỳnhầ ị ư
Tr n Th Nh Quỳnhầ ị ư
5.
5. Đ Th Th mỗ ị ắ
Đ Th Th mỗ ị ắ
6.
6. Lê Th D Th oị ạ ả
Lê Th D Th oị ạ ả
7.
7. Nguy n Th Hoài Linhễ ị
Nguy n Th Hoài Linhễ ị
8.
8. Tr n Th Nhàiầ ị
Tr n Th Nhàiầ ị
9.
9. Ph m V ng H ng Linhạ ươ ồ
Ph m V ng H ng Linhạ ươ ồ
10.
10. L u Đ c Tâmư ứ
L u Đ c Tâmư ứ

LÝ THUY T HÀNH VI DOANH NGHI PẾ Ệ
LÝ THUY T HÀNH VI DOANH NGHI PẾ Ệ
Π
Π = TR – TC => max
= TR – TC => max
TR= P.Q
TC=AC.
Q

NỘI DUNG
NỘI DUNG
I. Lý thuy t s n xu tế ả ấ
I. Lý thuy t s n xu tế ả ấ
II. Lý thuy t chi phíế
II. Lý thuy t chi phíế
III. Lý thuy t l i nhu nế ợ ậ
III. Lý thuy t l i nhu nế ợ ậ

DOANH NGHI P hay HÃNGỆ
DOANH NGHI P hay HÃNGỆ
kn: là t ch c KT (thuê) mua các yt sx (yt đ u ổ ứ ố ố ầ
kn: là t ch c KT (thuê) mua các yt sx (yt đ u ổ ứ ố ố ầ
vào) đ tham gia vào qtrình sx t o ra các hàng hóa ể ạ
vào) đ tham gia vào qtrình sx t o ra các hàng hóa ể ạ
và d ch v ( k t qu đ u ra) đem bán và sinh l iị ụ ế ả ầ ờ
và d ch v ( k t qu đ u ra) đem bán và sinh l iị ụ ế ả ầ ờ
Th hi nể ệ
Th hi nể ệ
+ 1 ng iườ
+ 1 ng iườ
+ 1 gia đình
+ 1 gia đình
+ 1 nông tr i ạ
+ 1 nông tr i ạ
+ 1 c a hàng nhử ỏ
+ 1 c a hàng nhử ỏ
+ 1 cty đa qu c gia sx 1 lo t nh ng sp trung gianố ạ ữ
+ 1 cty đa qu c gia sx 1 lo t nh ng sp trung gianố ạ ữ

